NTLS xã Vĩnh Tú
Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
299 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Nga Hy sinh 1951
- Bùi Văn Bê Hy sinh 1968
- Bùi Văn Tự Hy sinh 1947
- Cao Hải Hy sinh 1971
- Cao Thị Thịnh Hy sinh 1969
- Cao Văn Khâm Hy sinh 1947
- Dương Công Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Hiệp 1931 – 1966
- Dương Minh Bường 1947 – 1972
- Dương Thí Hy sinh 1971
- Dương Thị Ba 1950 – 1968
- Dương Thị Hạnh 1933 – 1968
- Dương Văn Nhỏ 1930 – 1948
- Dương Văn Thiên 1959 – 1979
- Dương Văn Đức Hy sinh 1947
- Hoàng Dánh Hy sinh 1972
- Hoàng Hoa Cúc Hy sinh 1969
- Hoàng Hà Thuỷ 1951 – 1972
- Hoàng Hà Thuỷ 1951 – 1972
- Hoàng Hữu Kham Hy sinh 1963
- Hoàng Minh Hoàn 1919 – 1948
- Hoàng Minh Thắc 1923 – 1948
- Hoàng Ngọc Sởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Thạch Hy sinh 1942
- Hoàng Thị Lâu 1948 – 1966
- Hoàng Thợm 1951 – 1972
- Hoàng Tiết Hy sinh 1948
- Hoàng Văn Nghinh 1943 – 1972
- Hoàng Văn Sửu 1944 – 1967
- Hoàng Xuân Dần 1943 – 1967
- Hoàng Đức Diệc 1925 – 1947
- Hoàng Đức Phụng Hy sinh 1968
- Hoàng Đức Tiệp 1918 – 1953
- Hà Văn Quỳnh Hy sinh 1968
- Hồ Lý Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Viết Giáp Hy sinh 1968
- Hồ Viết Khang Hy sinh 1968
- Lê Cương 1943 – 1966
- Lê Dung 1946 – 1966
- Lê Hiên Hy sinh 1953
- Lê Hùng Mạnh Hy sinh 1972
- Lê Hồng Mão Hy sinh 1971
- Lê Hồng Sơn Hy sinh 1968
- Lê Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Diêm 1949 – 1968
- Lê Hữu Hạc 1928 – 1947
- Lê Hữu Luận 1917 – 1947
- Lê Hữu Lý 1958 – 1979
- Lê Hữu Mãn 1930 – 1950
- Lê Hữu Ngữ 1948 – 1968
- Lê Hữu Phan 1944 – 1967
- Lê Hữu Quốc 1938 – 1968
- Lê Hữu Thược 1947 – 1970
- Lê Hữu Triền 1943 – 1967
- Lê Hữu ái 1934 – 1965
- Lê Hữu Điểu 1943 – 1966
- Lê Lam 1913 – 1947
- Lê Lùng 1928 – 1951
- Lê Phước Cầm Hy sinh 1947
- Lê Phước Duy Hy sinh 1967
- Lê Phước Hất 1917 – 1950
- Lê Phước Sánh 1922 – 1949
- Lê Phước Sướt 1927 – 1950
- Lê Phước Thi 1947 – 1966
- Lê Phước Thược 1925 – 1949
- Lê Phước Xà 1929 – 1948
- Lê Quang Chưu 1919 – 1947
- Lê Quang Hiệp 1920 – 1949
- Lê Quang Mộng 1948 – 1968
- Lê Quang Tiềm 1921 – 1948
- Lê Sĩ Thần Hy sinh 1968
- Lê Thanh Hà Hy sinh 1964
- Lê Thót Hy sinh 1947
- Lê Thô 1941 – 1947
- Lê Thị Lo 1921 – 1948
- Lê Trung Thu Hy sinh 1968
- Lê Văn Diến 1945 – 1964
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1971
- Lê Văn Lý Hy sinh 1968
- Lê Văn Quýnh 1932 – 1967
- Lê Văn Đến Hy sinh 1968
- Lê Xuân Khoách 1947 – 1968
- Lê Xương 1915 – 1947
- Lê Đình Nhuận Hy sinh 1968
- Lê Đạm 1925 – 1952
- Lê Đức Dương 1950 – 1973
- Lê Đức Mãn 1922 – 1948
- Lê Đức Thất Hy sinh 1948
- Lê Đức Uynh Hy sinh 1967
- Lý Văn Minh Hy sinh 1967
- Mai Đức Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cuốn Hy sinh 1968
- Nguyễn Dược 1943 – 1972
- Nguyễn Giọng Hy sinh 1948
- Nguyễn Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng ái Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Dực 1930 – 1954
- Nguyễn Hữu Khoa Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Thuận Hy sinh 1968