NTLS xã Vĩnh Tú

Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

299 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Thọ 1920 – 1967
  2. Nguyễn Hỷ Hy sinh 1947
  3. Nguyễn Kim Thừa 1923 – 1948
  4. Nguyễn Kê 1929 – 1952
  5. Nguyễn Minh Hy sinh 1973
  6. Nguyễn Nam Hồng Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Ngọc Hương Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Ngọc Hữu Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Nải 1936 – 1968
  10. Nguyễn Pháp Hy sinh 1947
  11. Nguyễn Phòng 1928 – 1949
  12. Nguyễn Quang Cuộc 1946 – 1968
  13. Nguyễn Quốc Hường Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Sỹ Hồng 1947 – 1967
  15. Nguyễn Thuỳ Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Thái Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Thí Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Thị Hoa 1942 – 1968
  19. Nguyễn Thị Liễu 1927 – 1967
  20. Nguyễn Thị Ư Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Tiết 1925 – 1947
  22. Nguyễn Uý 1922 – 1947
  23. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Chu 1914 – 1948
  25. Nguyễn Văn Chẩm Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Dinh 1941 – 1965
  29. Nguyễn Văn Dục 1923 – 1948
  30. Nguyễn Văn Gián 1941 – 1968
  31. Nguyễn Văn Huyên 1944 – 1967
  32. Nguyễn Văn Kiệm 1941 – 1967
  33. Nguyễn Văn Liễn Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1960
  35. Nguyễn Văn Mà Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Văn Phán 1922 – 1949
  38. Nguyễn Văn Phú 1945 – 1965
  39. Nguyễn Văn Quỳ 1943 – 1964
  40. Nguyễn Văn Sở 1947 – 1968
  41. Nguyễn Văn Thang 1917 – 1947
  42. Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Tiệm Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Tàm 1939 – 1968
  45. Nguyễn Văn Tảo Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Tụ 1950 – 1973
  47. Nguyễn Văn Uyên Hy sinh 1952
  48. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xuân Lượng Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Xuân Tám Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Đình Bạch Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Đình Duyến 1923 – 1953
  54. Nguyễn Đình Hành Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Đình Kiếc 1947 – 1968
  56. Nguyễn Đình Kiếc 1947 – 1968
  57. Nguyễn Đăng Hinh Hy sinh 1977
  58. Nguyễn Đức Cũng 1938 – 1968
  59. Nguyễn Đức Hải Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Đức Pháp 1928 – 1967
  61. Phan Văn Bảo Hy sinh 1968
  62. Phùng Kim Tuyến Hy sinh 1968
  63. Phùng Văn Tân Hy sinh 1969
  64. Phạm Cường 1949 – 1967
  65. Phạm Văn Chánh Hy sinh 1968
  66. Phạm Văn Điền Sinh 1954
  67. Phạm Đoá Hy sinh 1968
  68. Thái Minh Hán 1942 – 1967
  69. Thái Ngọc Trung Hy sinh 1967
  70. Thái Thị Con Hy sinh 1952
  71. Thái Thị Tiềng 1941 – 1967
  72. Thái Thị Trừ 1947 – 1967
  73. Thái Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Thái Văn Lường 1920 – 1948
  75. Thái Văn Lập Hy sinh 1952
  76. Thái Văn Lập Hy sinh 1952
  77. Thái Văn Ngà 1939 – 1971
  78. Thái Văn Niệm 1946 – 1967
  79. Thái Văn Vinh 1943 – 1969
  80. Thái Văn Viện 1948 – 1974
  81. Thái Văn Đề Hy sinh 1948
  82. Thái ỷ Hy sinh 1947
  83. Trương Công Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Bảo Hy sinh 1966
  85. Trần Công Anh 1948 – 1967
  86. Trần Công Chính 1959 – 1983
  87. Trần Công Diệc 1922 – 1949
  88. Trần Công Hoành Sinh 1947
  89. Trần Công Nghi 1962 – 1986
  90. Trần Công Quang 1954 – 1972
  91. Trần Công Thơn 1943 – 1967
  92. Trần Công Tân 1922 – 1947
  93. Trần Công Tời 1946 – 1967
  94. Trần Công Xước Hy sinh 1953
  95. Trần Công ái Hy sinh 1940
  96. Trần Duy Sắc Hy sinh 1968
  97. Trần Dơn 1950 – 1967
  98. Trần Dần 1922 – 1952
  99. Trần Giáng Hy sinh 1947
  100. Trần Giã 1928 – 1949