NTLS xã Vĩnh Tú

Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

299 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Giới 1947 – 1972
  2. Trần Hùng Cường 1947 – 1971
  3. Trần Hữu Dỵ 1943 – 1967
  4. Trần Hữu Giãn Hy sinh 1948
  5. Trần Hữu Hải Hy sinh 1986
  6. Trần Hữu Hồng 1919 – 1947
  7. Trần Hữu Miêu 1902 – 1947
  8. Trần Hữu Sử 1940 – 1966
  9. Trần Hữu Thư 1925 – 1947
  10. Trần Hữu Tiếu 1946 – 1968
  11. Trần Hữu Trợ 1953 – 1972
  12. Trần Hữu Vần 1943 – 1947
  13. Trần Leo Hy sinh 1941
  14. Trần Liên 1943 – 1968
  15. Trần Liền Hy sinh 1968
  16. Trần Mai Cảnh 1943 – 1949
  17. Trần Mai Cứ 1943 – 1968
  18. Trần Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Mạnh Châu 1959 – 1978
  20. Trần Ngãng Hy sinh 1947
  21. Trần Ngọc Viễn 1954 – 1984
  22. Trần Quang Vinh 1940 – 1972
  23. Trần Thanh Phong 1946 – 1967
  24. Trần Thí 1928 – 1967
  25. Trần Thị Hoà 1960 – 1980
  26. Trần Thị Hý 1935 – 1968
  27. Trần Thị Mỹ 1908 – 1954
  28. Trần Thị Ngôn 1948 – 1968
  29. Trần Thị Phú Hy sinh 1967
  30. Trần Thị Thơn Hy sinh 1951
  31. Trần Thị Từ Hy sinh 1948
  32. Trần Thị Từ Hy sinh 1948
  33. Trần Thị Đầu 1930 – 1951
  34. Trần Thịnh Hy sinh 1941
  35. Trần Trung Kiên Hy sinh 1972
  36. Trần Trí Hy sinh 1951
  37. Trần Văn Chút 1954 – 1979
  38. Trần Văn Hành Hy sinh 1968
  39. Trần Văn Khoái 1929 – 1964
  40. Trần Văn Lệ 1947 – 1968
  41. Trần Văn Nghiên 1911 – 1948
  42. Trần Văn Phó 1954 – 1973
  43. Trần Văn Sim 1917 – 1948
  44. Trần Văn Soái 1924 – 1966
  45. Trần Văn Sắc Hy sinh 1968
  46. Trần Văn Thoái 1932 – 1972
  47. Trần Văn Thái Hy sinh 1969
  48. Trần Văn Thưởng 1926 – 1967
  49. Trần Văn Thọ Hy sinh 1968
  50. Trần Văn Tơ Hy sinh 1951
  51. Trần Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Tường 1946 – 1967
  53. Trần Văn Uý Hy sinh 1947
  54. Trần Văn Đỗ 1947 – 1975
  55. Trần Xuân Quế Hy sinh 1971
  56. Trần Đình Thuyết 1944 – 1972
  57. Trần Đình Thuyết 1944 – 1972
  58. Trần Đức Chức 1954 – 1972
  59. Trần Đức Diệt 1939 – 1968
  60. Trần Đức Hồng 1948 – 1967
  61. Trần Đức Sá 1943 – 1968
  62. Trần Đức Sửu 1941 – 1967
  63. Trần Đức Sự 1928 – 1949
  64. Trần Đức Tạo 1947 – 1967
  65. Trịnh Minh Hiễn Hy sinh 1968
  66. Trịnh Thanh Thắng Hy sinh 1967
  67. Tô Duyến 1925 – 1947
  68. Tô Ngọc Dục 1926 – 1950
  69. Tô Ngọc Thỏn 1944 – 1967
  70. Tô Ngọc Toàn Hy sinh 1966
  71. Tồng Văn Dần 1940 – 1967
  72. Vi Trung Khiêm Hy sinh 1971
  73. Võ Biên Thuỳ 1956 – 1983
  74. Võ Huy Hảo 1937 – 1970
  75. Võ Thị Tiệm 1931 – 1967
  76. Võ Văn Miễn Hy sinh 1968
  77. Võ Văn Thế 1943 – 1967
  78. Võ Văn Tuyết Hy sinh 1968
  79. Võ Văn Đài 1921 – 1947
  80. Văn Đình Hằng Hy sinh 1968
  81. Vũ Khắc Minh Hy sinh 1968
  82. Vũ Văn Giang Hy sinh 1968
  83. Đinh Văn Phật 1941 – 1968
  84. Đinh Xuân Liệu Hy sinh 1968
  85. Đoàn Quang Quánh 1945 – 1968
  86. Đoàn Văn Huyên Hy sinh 1968
  87. Đoàn Văn Luyến Hy sinh 1968
  88. Đào Quánh Hy sinh 1968
  89. Đào Đình Nhật Hy sinh 1968
  90. Đậu Công Minh Hy sinh 1969
  91. Đồng Chí Bảng Hy sinh 1949
  92. Đồng Chí Nghĩa Hy sinh 1947
  93. Đỗ Mỹ Hy sinh 1955
  94. Đỗ Đình Thoại 1941 – 1968
  95. Đỗng Quang Trí 1941 – 1967
  96. Đỗng Song Thành 1956 – 1984
  97. Đỗng Thanh Thuyết Hy sinh 1968
  98. Đỗng Thuận Hy sinh 1967
  99. Đỗng Văn Hải Hy sinh 1968