Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Chung Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- An Ngọc Đỉnh Hy sinh 1986 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
- An Văn Vũ Hy sinh 1972 · Cao Thắng - Thanh Niên - Hải Hưng
- Anh Lãnh 1934 – 1972 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Bàn Tiến Khanh 1947 – 1971 · Trung Hoà - CH. Hoá - Hà Tuyên
- Bàn Tài Biên Hy sinh 1972 · Tân Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Bành Đức Bình 1950 – 1968 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Bình Văn Gia 1947 – 1973 · Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Bùi Bá Nấng 1944 – 1970 · Đông La - Đông Quan - Thái Bình
- Bùi Công Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Công Sử 1953 – 1972 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Bùi Công Trần 1947 – 1972 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
- Bùi Danh Nhiên Hy sinh 1972 · Mai Lương - Bạch Mai - Hà Nội
- Bùi Duy Hồng 1950 – 1968 · Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Duy Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Huy Đước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Huy Đồng 1954 – 1972 · Đền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Hồng An 1955 – 1972 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Hồng Hiền 1947 – 1972 · Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Hồng Tương 1953 – 1972 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Hồng Việt 1950 – 1971 · Đại Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Bùi Hồng Đinh 1953 – 1972 · Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Hữu Chính Hy sinh 1965
- Bùi Hữu Doanh 1954 – 1971 · Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Hữu Thao 1950 – 1971 · Trương Quang - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Khắc Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Khắc Kếp 1949 – 1971 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Khắc Lương Hy sinh 1971 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Bùi Kim Đẳng 1948 – 1968 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
- Bùi Kim Đỉnh Hy sinh 1972 · Thanh Miếu - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Bùi Mạnh Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Mạnh Ngân 1953 – 1972 · Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
- Bùi Nguyên Như 1939 – 1972 · Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Ngọc Chúc 1945 – 1972 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
- Bùi Ngọc Dương 1943 – 1968 · Số:Mười Lăm - Trần Nhân Tông - Hà Nội
- Bùi Ngọc Dần 1950 – 1972 · Quất Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Bùi Ngọc Kha 1953 – 1980 · Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình
- Bùi Ngọc Khoa Hy sinh 1972 · Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Su 1950 – 1972 · Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Ngọc Thuần Hy sinh 1966
- Bùi Ngọc Thảo 1941 – 1972 · Lê Lợi - Hoàn Bồ - Quảng Ninh
- Bùi Ngọc Việt 1953 – 1972 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Bùi Nhất Thành 1953 – 1972 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Bùi Phúc Toàn Hy sinh 1972 · Việt Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
- Bùi Quang Chiến 1949 – 1971 · Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Quang Nhâm Hy sinh 1972 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Quang Thế Hy sinh 1983 · ấm Hạ - Sông La - Vĩnh Phú
- Bùi Quang Tiến 1948 – 1971 · Phúc Thành - Hưng Yên - Hải Hưng
- Bùi Quang Tiến 1948 – 1971 · Phúc Thành - Hưng Yên - Hải Hưng
- Bùi Quang Tiến 1948 – 1971 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
- Bùi Quang Tùng Hy sinh 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Bùi Quý Báo 1953 – 1972 · Đức Hợp - Kim Đồng - Hải Hưng
- Bùi Quốc Đạt 1950 – 1972 · Cộc Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Bùi Sĩ Mâu 1950 – 1971 · Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Sỹ Gióng 1950 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Bùi Thanh Cường 1952 – 1971 · Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Thanh Hùng 1953 – 1972 · Thuỷ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Thành Bòng 1954 – 1972 · Yên thành - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Thành Công 1948 – 1971 · Hoàng Quê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Bùi Thị Tựa 1953 – 1972 · Thuỵ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Thịnh Hy sinh 1981 · Tân Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Bùi Thọ Bình Động Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Bùi Tiến Hùng 1956 – 1981 · Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Tiếp Ngà 1940 – 1969 · Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Bùi Trung Thành 1950 – 1972 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Bùi Trường Yên 1949 – 1972 · Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Bùi Trần Phú 1950 – 1972 · Hoắng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Bùi Trọng Chấn 1944 – 1970 · Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Trọng Cảnh 1954 – 1972 · Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Bùi Trọng Lịch 1945 – 1971 · Thanh Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Bùi Trọng Tam 1942 – 1972 · Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Bùi Trọng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Tuấn Tài 1947 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Bùi Tống Đạt 1952 – 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Viết Mạc 1953 – 1972 · Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Báu 1954 – 1972 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Bèo 1948 – 1972 · Lục Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Bình 1950 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Bùi Văn Bố Hy sinh 1972 · Ngũ Hưng - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Bùi Văn Cam 1954 – 1972 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Văn Chanh Hy sinh 1972 · Tri Thiện - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Chân Hy sinh 1972 · Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Chân Hy sinh 1972 · Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Còi 1954 – 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Công 1953 – 1972 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Dũng 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Dũng 1954 – 1972 · Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Dũng 1949 – 1972 · Thu Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Dũng Hy sinh 1972 · Yên Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Dần 1950 – 1971 · Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Hiệu 1952 – 1972 · An Thanh - An Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hoa 1947 – 1972 · Thuỵ An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Bùi Văn Hoà Hy sinh 1972 · Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hoá Yên Khang - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Hà 1951 – 1971 · Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình
- Bùi Văn Hướng 1951 – 1972 · Lạc Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Hệ 1948 – 1971 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc
- Bùi Văn Học Hy sinh 1970