Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Kha 1953 – 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Khánh 1934 – 1972 · Ngục Lũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Kiêm 1940 – 1968 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình
- Bùi Văn Kiềng Hy sinh 1972 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Bùi Văn Kiểm 1939 – 1986 · Phất Lộc - Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình
- Bùi Văn Kiểm Hy sinh 1973 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Kể 1942 – 1968 · Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
- Bùi Văn Kỷ Hy sinh 1972 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Long 1952 – 1971 · Số 251 - Tô Hiệu - Hải Phòng
- Bùi Văn Lê 1953 – 1972 · Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Lương Hy sinh 1972 · Quý Hậu - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Lại 1949 – 1971 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Lập 1949 – 1972 · Hoà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Văn Lợi Hy sinh 1966 · Hương Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Lợi 1952 – 1971 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Lợi 1952 – 1971 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Lợi 1953 – 1972 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Miện 1954 – 1972 · Thái Thuỵ - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Mượn 1947 – 1972 · Xuân Đạo - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Nghiệp Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Bùi Văn Ngà 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Bùi Văn Ngãi 1950 – 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Ngần 1955 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Nhu 1960 – 1982 · Mậu Lan - Như Xuân - Thanh Hóa
- Bùi Văn Nỏn 1944 – 1972 · Phú Lương - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Nội Hy sinh 1972
- Bùi Văn Nữu 1949 – 1968 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương
- Bùi Văn Pha 1952 – 1971 · Cẩm Lệ - Kim Thành - Hải Hưng
- Bùi Văn Phóng 1952 – 1972 · Thạch Khôi - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Phương 1948 – 1971 · Thanh Tao - Thanh Liên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Phương 1948 – 1971 · Thanh Tao - Thanh Liên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Quyết 1952 – 1972 · Số 28 - Lê Chân - Hải Phòng
- Bùi Văn Sáu Hy sinh 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Bùi Văn Sắc 1953 – 1972 · Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Thuý 1962 – 1982 · Thạch An - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Bùi Văn Thuỵ 1937 – 1968 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Bùi Văn Thành 1948 – 1969 · Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội
- Bùi Văn Thành 1950 – 1971 · Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Thái 1962 – 1983 · Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Thú 1958 – 1978 · Kim Tiến Kim Bôi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Thảo 1943 – 1968 · An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh
- Bùi Văn Toán 1956 – 1979 · Hoà Hải - An Thuỵ - Hải Phòng
- Bùi Văn Trùm Hy sinh 1976
- Bùi Văn Ty Hy sinh 1979 · Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Tình 1953 – 1972 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Tý Hy sinh 1972 · Ngọc Lạc - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Tươi 1956 – 1976 · Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình
- Bùi Văn Tươi 1943 – 1970 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Tạ Hy sinh 1972 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Từ 1950 – 1972 · Thống Nhất - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Viên 1952 – 1971 · Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
- Bùi Văn Viễn Hy sinh 1970 · Thị Trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Việt 1950 – 1971 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Vĩnh 1948 – 1972 · Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Yển 1953 – 1972 · Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Đoán 1949 – 1971 · Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Đình 1954 – 1972 · Thuỷ Dương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Đính Hy sinh 1972 · Duyên Hậu - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Đính 1959 – 1978 · Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Bùi Văn Đằng 1943 – 1969 · Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Định Hy sinh 1972
- Bùi Văn Định 1956 – 1983 · Đông Hà - Kim Đô - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Độ 1951 – 1972 · Ngũ Lũng - Thanh Miễn - Hải Hưng
- Bùi Văn Đức 1950 – 1972 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Đức 1950 – 1972 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Ứng Hy sinh 1972 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Bùi Vĩnh Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Côi Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Xuân Cúc Hy sinh 1972
- Bùi Xuân Hiếu Hy sinh 1971
- Bùi Xuân Hoành Hy sinh 1972 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
- Bùi Xuân Hoán Hy sinh 1965
- Bùi Xuân Miêu Hy sinh 1972 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Bùi Xuân Miển 1934 – 1972 · Kim Bôi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
- Bùi Xuân Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Nhai 1939 – 1968 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Bùi Xuân Ruyến Hy sinh 1972 · Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình
- Bùi Xuân Ruân 1943 – 1968 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
- Bùi Xuân Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Tiến 1953 – 1972 · Số 56 phố Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Bùi Xuân Trường 1960 – 1980 · Trung Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Bùi Xuân Đến Hy sinh 1971 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Xuân Ước Hy sinh 1970 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam
- Bùi văn Đức 1943 – 1969 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây
- Bùi Đình Hưởng Hy sinh 1969 · Đông Phong, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Đình Học 1949 – 1972 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Đình Lùng Hy sinh 1971 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
- Bùi Đình Minh 1954 – 1972 · Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Bùi Đình Phan 1930 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Đăng Thà 1950 – 1972 · Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng
- Bùi Đức Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Hiện 1952 – 1972 · Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Đức Huy 1952 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Bùi Đức Đạo 1949 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Bạch Công Hán 1943 – 1968 · Ba Trại - Bất Bạt - Hà Tây
- Bạch Hồng Phương 1944 – 1972 · Thanh Nòng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Bạch Kim Ngọc 1943 – 1987 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Bạch Văn Tiến 1952 – 1972 · Hà Đông, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình