Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Hữu Độ 1940 – 1963 · Ngoạ Cương - Cảnh Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
  2. Cao Kim Nhật Hy sinh 1968 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  3. Cao Minh Khôi 1944 – 1968 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  4. Cao Minh Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Mạnh Liên Hy sinh 1972 · Giao Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  6. Cao Ngọc Quyết 1948 – 1969 · Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  7. Cao Ngọc Sa 1962 – 1981 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  8. Cao Ngọc Thiệu 1953 – 1972 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  9. Cao Quang Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Thanh Huyền 1954 – 1972 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  11. Cao Thanh Môn 1950 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  12. Cao Thành Đồng Hy sinh 1971 · Nghĩa Mai - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  13. Cao Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Cao Trọng Nam 1952 – 1972 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  15. Cao V Oanh 1945 – 1972 · Phố hạ - Long Hồ - Hải Phòng
  16. Cao Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cao Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Huyền 1953 – 1972 · Hội Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  19. Cao Văn Huệ 1950 – 1971 · Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  20. Cao Văn Khanh 1952 – 1972 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  21. Cao Văn Mắt 1961 – 1983 · Hợp Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  22. Cao Văn Nhân Hy sinh 1972 · Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Cao Văn Quyền 1950 – 1971 · Minh Trí - Kim Anh - Vĩnh Phú
  24. Cao Văn Quý Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  25. Cao Văn Thanh 1950 – 1972 · Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  26. Cao Văn Thành Hy sinh 1971 · Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  27. Cao Văn Thắng 1948 – 1971 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  28. Cao Văn Thắng Hy sinh 1972 · Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  29. Cao Văn Tân 1949 – 1972 · Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  30. Cao Văn Viên 1957 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  31. Cao Văn Đình 1950 – 1972 · Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  32. Cao Xuân Diệc 1938 – 1968 · An Lạc - Chí Linh - Hải Dương
  33. Cao Xuân Hải 1949 – 1968 · Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  34. Cao Xuân Long 1962 – 1983 · Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  35. Cao Xuân Luận 1956 – 1978 · Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  36. Cao Xuân Sang 1952 – 1982 · Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  37. Cao Xuân Sơn 1948 – 1969 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  38. Cao Xuân Thắng 1948 – 1971 · Ngọc Liêu - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  39. Cao Xuân Trung Hy sinh 1964
  40. Cao Xuân Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Cao Đăng Thược 1941 – 1972 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  42. Cao Đức Hạnh Hy sinh 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  43. Cao Đức Tình 1961 – 1983 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  44. Chu Công Triệu Hy sinh 1971
  45. Chu Hữu Nho 1942 – 1968 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
  46. Chu Kỷ Dự Hy sinh 1972 · Ninh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  47. Chu Quang Thiện Hy sinh 1969 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
  48. Chu Tiến Tân 1944 – 1972 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  49. Chu Văn Muôn 1954 – 1972 · Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  50. Chu Văn Mít Hy sinh 1972 · Vân Nội - Đông Anh - Hà Nội
  51. Chu Văn Phúc 1942 – 1971 · Thanh Lâm - Ba Chẻ - Quảng Ninh
  52. Chu Văn Quý Hy sinh 1972 · Đồng Lọc - Yên Thế - Hà Bắc
  53. Chu Văn Thọ 1953 – 1972 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  54. Chu Văn Tuyền Hy sinh 1970
  55. Chu Văn Tính 1954 – 1972 · Liên Quan - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  56. Chu Văn Vang 1946 – 1971 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  57. Chu Văn Xẻo Hy sinh 1968 · Trí Phước - Th.Bình - Lạng Sơn
  58. Chu Xạ Kích 1950 – 1968 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên
  59. Chu Đức Hoài 1942 – 1971 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà
  60. Chu Đức Nhân 1947 – 1975 · Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội
  61. Chu Đức Vang 1946 – 1971 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  62. Cù Huy Hộ 1940 – 1972 · Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  63. Cù Quang Tạo 1936 – 1972 · Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  64. Cù Xuân Thuận Hy sinh 1979 · Sông Châu - Sông Lô - Vĩnh Phú
  65. Diếp Văn Sinh Quảng Trung - Đông Lương - Bắc Thái
  66. Doãn Đình Chon 1950 – 1972 · Hoàng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  67. Doãn Đình Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Doãn Đình Tân Hy sinh 1972 · Đoàn Dào - Phú Cừ - Hải Hưng
  69. Dư Quang Phố 1928 – 1963 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
  70. Dư Văn Vinh 1948 – 1968 · Lê Hồng Phong - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  71. Dương Bá Bạ 1952 – 1972 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
  72. Dương Bá Thú 1955 – 1972 · Thanh Lương - Kinh Môn - Hải Hưng
  73. Dương Bá Trì 1958 – 1980 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  74. Dương Công Dân 1952 – 1972 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa
  75. Dương Công Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Dương Công Trinh Hy sinh 1972
  77. Dương Công Định 1947 – 1971 · Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái
  78. Dương Danh Cường 1952 – 1972 · Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
  79. Dương Doãn Chí 1950 – 1972 · Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn
  80. Dương Du Hy sinh 1972 · Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  81. Dương Huy Tập Hy sinh 1973 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  82. Dương Hồ 1917 – 1963 · Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  83. Dương Kim Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Dương Mạnh Cường Hy sinh 1972 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
  85. Dương Mạnh Cường 1947 – 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  86. Dương Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Dương Ngọc Hưng 1945 – 1972 · Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  88. Dương Quang Chiến 1954 – 1972 · Tân Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  89. Dương Quang Học 1947 – 1972 · Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  90. Dương Quang Miện 1950 – 1968 · Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây
  91. Dương Quý Đô 1956 – 1976 · Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  92. Dương Quốc Tuấn 1954 – 1972 · Gia Đông - Kim Thành - Hải Hưng
  93. Dương Thanh 1934 – 1972 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  94. Dương Thanh Chiến 1952 – 1972 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
  95. Dương Thế Luyện Hy sinh 1972 · Vĩnh Truy - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  96. Dương Thế Ánh Hy sinh 1971
  97. Dương Thị Chim 1951 – 1973 · Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
  98. Dương Thời Doong 1947 – 1972 · Chiến Thắng - Bắc Sơn - Cao Lạng
  99. Dương Tiến Triệu 1948 – 1968 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  100. Dương Tự Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh