Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bế Văn Bài 1947 – 1968 · Bình Xá - Bình Lập - Quảng Ninh
- Bế ích Thắng 1953 – 1977 · Bế Triều - Hoà An - Cao Bằng
- Cao Bá Chung Hy sinh 1971
- Cao Bá Hà 1948 – 1973 · Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Cao Hoài Lực 1930 – 1965 · Hùng Hoà - Tiểu Cần - Trà Vinh
- Cao Hải Vân Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Cao Hồng Hệ Hy sinh 1972 · Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Cao Hữu Độ 1940 – 1963 · Ngoạ Cương - Cảnh Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Cao Kim Nhật Hy sinh 1968 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Cao Minh Khôi 1944 – 1968 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Cao Minh Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Mạnh Liên Hy sinh 1972 · Giao Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Cao Ngọc Quyết 1948 – 1969 · Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Cao Ngọc Sa 1962 – 1981 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Cao Ngọc Thiệu 1953 – 1972 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
- Cao Quang Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Thanh Huyền 1954 – 1972 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Cao Thanh Môn 1950 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Cao Thành Đồng Hy sinh 1971 · Nghĩa Mai - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Cao Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Trọng Nam 1952 – 1972 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Cao V Oanh 1945 – 1972 · Phố hạ - Long Hồ - Hải Phòng
- Cao Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Huyền 1953 – 1972 · Hội Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Cao Văn Huệ 1950 – 1971 · Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Cao Văn Khanh 1952 – 1972 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Cao Văn Mắt 1961 – 1983 · Hợp Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Cao Văn Nhân Hy sinh 1972 · Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình
- Cao Văn Quyền 1950 – 1971 · Minh Trí - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Cao Văn Quý Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Cao Văn Quý Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Cao Văn Thanh 1950 – 1972 · Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Cao Văn Thành Hy sinh 1971 · Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Cao Văn Thắng 1948 – 1971 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Cao Văn Thắng Hy sinh 1972 · Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Cao Văn Tân 1949 – 1972 · Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Cao Văn Viên 1957 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Cao Văn Đình 1950 – 1972 · Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Cao Xuân Diệc 1938 – 1968 · An Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Cao Xuân Hải 1949 – 1968 · Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Cao Xuân Long 1962 – 1983 · Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Cao Xuân Luận 1956 – 1978 · Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Cao Xuân Sang 1952 – 1982 · Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Cao Xuân Sơn 1948 – 1969 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Cao Xuân Thắng 1948 – 1971 · Ngọc Liêu - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Cao Xuân Trung Hy sinh 1964
- Cao Xuân Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Đăng Thược 1941 – 1972 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
- Cao Đức Hạnh Hy sinh 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Cao Đức Tình 1961 – 1983 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Chu Công Triệu Hy sinh 1971
- Chu Hữu Nho 1942 – 1968 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
- Chu Kỷ Dự Hy sinh 1972 · Ninh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
- Chu Quang Thiện Hy sinh 1969 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
- Chu Tiến Tân 1944 – 1972 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
- Chu Văn Muôn 1954 – 1972 · Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Chu Văn Mít Hy sinh 1972 · Vân Nội - Đông Anh - Hà Nội
- Chu Văn Phúc 1942 – 1971 · Thanh Lâm - Ba Chẻ - Quảng Ninh
- Chu Văn Quý Hy sinh 1972 · Đồng Lọc - Yên Thế - Hà Bắc
- Chu Văn Thọ 1953 – 1972 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Chu Văn Tuyền Hy sinh 1970
- Chu Văn Tính 1954 – 1972 · Liên Quan - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Chu Văn Vang 1946 – 1971 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Chu Văn Xẻo Hy sinh 1968 · Trí Phước - Th.Bình - Lạng Sơn
- Chu Xạ Kích 1950 – 1968 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên
- Chu Đức Hoài 1942 – 1971 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà
- Chu Đức Nhân 1947 – 1975 · Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội
- Chu Đức Vang 1946 – 1971 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Cù Huy Hộ 1940 – 1972 · Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Cù Quang Tạo 1936 – 1972 · Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Cù Xuân Thuận Hy sinh 1979 · Sông Châu - Sông Lô - Vĩnh Phú
- Diếp Văn Sinh Quảng Trung - Đông Lương - Bắc Thái
- Doãn Đình Chon 1950 – 1972 · Hoàng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Doãn Đình Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Doãn Đình Tân Hy sinh 1972 · Đoàn Dào - Phú Cừ - Hải Hưng
- Dư Quang Phố 1928 – 1963 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
- Dư Văn Vinh 1948 – 1968 · Lê Hồng Phong - Mỹ Hoà - Hải Hưng
- Dương Bá Bạ 1952 – 1972 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Dương Bá Thú 1955 – 1972 · Thanh Lương - Kinh Môn - Hải Hưng
- Dương Bá Trì 1958 – 1980 · Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
- Dương Công Dân 1952 – 1972 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Dương Công Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Công Trinh Hy sinh 1972
- Dương Công Định 1947 – 1971 · Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái
- Dương Danh Cường 1952 – 1972 · Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
- Dương Doãn Chí 1950 – 1972 · Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn
- Dương Du Hy sinh 1972 · Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Dương Huy Tập Hy sinh 1973 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Dương Hồ 1917 – 1963 · Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
- Dương Kim Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Mạnh Cường Hy sinh 1972 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
- Dương Mạnh Cường 1947 – 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Dương Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Ngọc Hưng 1945 – 1972 · Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Dương Quang Chiến 1954 – 1972 · Tân Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Dương Quang Học 1947 – 1972 · Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Dương Quang Miện 1950 – 1968 · Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây
- Dương Quý Đô 1956 – 1976 · Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Dương Quốc Tuấn 1954 – 1972 · Gia Đông - Kim Thành - Hải Hưng