Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Thanh 1934 – 1972 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Dương Thanh Chiến 1952 – 1972 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Dương Thế Luyện Hy sinh 1972 · Vĩnh Truy - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Dương Thế Ánh Hy sinh 1971
- Dương Thị Chim 1951 – 1973 · Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
- Dương Thời Doong 1947 – 1972 · Chiến Thắng - Bắc Sơn - Cao Lạng
- Dương Tiến Triệu 1948 – 1968 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
- Dương Tự Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Chi Hy sinh 1972
- Dương Văn Chiến 1954 – 1972 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Dương Văn Cán 1946 – 1972 · Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc
- Dương Văn Cảnh Hy sinh 1965
- Dương Văn Hữu 1950 – 1972 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
- Dương Văn Luân 1954 – 1972 · Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Dương Văn Mơ 1950 – 1970 · Thịnh Đức - Đôìng Hỷ - Bắc Thái
- Dương Văn Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Phiến 1951 – 1971 · Liên Hợp - Hưng Nhân - Thái Bình
- Dương Văn Quyền Hy sinh 1965
- Dương Văn Quán 1954 – 1972 · Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Dương Văn Thuỷ 1944 – 1969 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Dương Văn Tiến 1959 – 1979 · Số 141 Trường Thi - T.X Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Dương Văn Trinh 1938 – 1968 · Quảng Hưng - Quảng Hà - Cao Lạng
- Dương Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Tịch 1946 – 1971 · Lãng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Dương Văn Viện 1961 – 1982 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Dương Văn Xuân Hy sinh 1972 · Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Dương Xuân Dáng 1947 – 1971 · Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Dương Xuân Tha 1939 – 1973 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Dương Đình Trí 1949 – 1972 · Năng Yên - Thanh Ba - Phú Thọ
- Dương Đình Đối Hy sinh 1972 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội
- Dương Đình Đống Hy sinh 1972 · Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Dương Đức An 1949 – 1972 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Dương Đức Lai 1952 – 1972 · Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Dương Đức Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Đức Quyện 1946 – 1968 · Gia Lương - Gia Lộc - Hải Dương
- Dương Đức Thành Hy sinh 1969
- Dượng Thái Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Giang Văn Nguyên 1950 – 1971 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Giáp Văn Lâm 1950 – 1968 · Vĩnh Quang - Tân Yên - Bắc Giang
- H Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- H V Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoa Văn Núi Hy sinh 1972 · Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Hoàng A Phật 1949 – 1971 · Đồn Bạc - Ba Chẻ - Quảng Ninh
- Hoàng Bình Thôn 1952 – 1972 · Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Cao Khải 1953 – 1972 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Hoàng Cao Thành 1947 – 1972 · Hải Thành - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Hoàng Chiến Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Chí Công 1952 – 1972 · Cham Thám - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Hoàng Chí Qúi 1953 – 1972 · Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Công Thắng 1953 – 1972 · Văn Quan - Văn Quấn - Cao Lạng
- Hoàng Công Ơn 1951 – 1972 · Chiến Thắng - Bắc Sơn - Cao Lạng
- Hoàng Dậu 1934 – 1967 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Hoàng Giai 1920 – 1954 · Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
- Hoàng Hai Châu 1947 – 1971 · Trực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Hoàng Huy Bộ Hy sinh 1971 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Hoàng Hậu 1925 – 1947 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
- Hoàng Hữu Bính 1930 – 1966 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
- Hoàng Hữu Chương 1940 – 1971 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hoàng Hữu Danh 1950 – 1972 · Ninh Thuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Hoàng Hữu Dỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Hữu Miếu 1955 – 1975 · Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hoàng Hữu Nghiêm 1957 – 1978 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Hữu Thìn 1952 – 1972 · Khối 55 - Đống Đa - Hà Nội
- Hoàng Hữu Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Khác Phô 1948 – 1972 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Khánh Dư 1948 – 1971 · Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Hoàng Khảm 1926 – 1947 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
- Hoàng Kim Duy 1949 – 1972 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Kim Hoàn 1949 – 1971 · Vân Thu - Bình Giã - Cao Lạng
- Hoàng Kim Sơn 1950 – 1972 · Phúc Thắng - Kim Sơn - Vĩnh Phú
- Hoàng Kim Thành 1952 – 1972 · Tạm Giang - Yên Phong - Hà Bắc
- Hoàng Kim Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Lộc 1917 – 1947 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hoàng Mai Cường Hy sinh 1972 · Hai Bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Hoàng Minh Phương Hy sinh 1972 · Hoàn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Minh Tân Hy sinh 1972 · Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
- Hoàng Mậu Khánh 1950 – 1971 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Nghĩa Khanh Hy sinh 1972 · Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Nguyên Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc 1925 – 1947 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
- Hoàng Ngọc Chúc Hy sinh 1972 · Lạc Hồng - Văn Long - Hải Hưng
- Hoàng Ngọc Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Hãn 1927 – 1966 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Ngọc Lanh 1950 – 1972 · Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình
- Hoàng Ngọc Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Lý Hy sinh 1973 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Ngọc Sỹ 1947 – 1971 · Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc
- Hoàng Ngọc Thứ 1945 – 1972 · Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Hoàng Ngọc Trang 1952 – 1972 · Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
- Hoàng Ngọc Trù 1950 – 1972 · Phù Lổ - Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Hoàng Ngọc Tơ Hoàng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Điền Hy sinh 1968 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Như Xuân 1945 – 1971 · Hoa Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Như Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Phi 1951 – 1988
- Hoàng Phú Phúc 1943 – 1972 · Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Hoàng Quang Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh