Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

tỉnh Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Quang Vinh 1953 – 1972 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  2. Hoàng Quyền 1925 – 1947 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
  3. Hoàng Quý Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Quảng Thái 1962 – 1989 · Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
  5. Hoàng Quảng Tuý 1941 – 1972 · Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
  6. Hoàng Quốc Anh 1949 – 1971 · Số 22 Hàng Bài, Hà Nội, Hà Nội
  7. Hoàng Quốc Bảo 1953 – 1972 · Cần Kiệm - Thật Thách - Hà Sơn Bình
  8. Hoàng Quốc Việt 1959 – 1978 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  9. Hoàng Sỹ Bưu 1950 – 1972 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
  10. Hoàng Sỹ Chính 1952 – 1972 · Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  11. Hoàng Thanh 1953 – 1972 · Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa
  12. Hoàng Thanh Bình 1953 – 1972 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Hoàng Thanh Tâm 1935 – 1969 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  14. Hoàng Thanh Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Thiên Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Thu Lan 1964 – 1985 · Hiền Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  17. Hoàng Thảo 1925 – 1948 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
  18. Hoàng Thế Dũng 1954 – 1972 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  19. Hoàng Thế Nghiêm 1938 – 1968 · Thanh Lương - Thanh Hà - Hải Dương
  20. Hoàng Thế Tính Hy sinh 1971 · Đại Tân - Quế Vỏ - Hà Bắc
  21. Hoàng Thế Vĩnh 1952 – 1972 · Hà Đối - Tiên Lãng - Hải Phòng
  22. Hoàng Thị Nưa 1929 – 1947 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Hoàng Thị Phương Hy sinh 1980 · Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn
  24. Hoàng Thị Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hoàng Thị Tố Linh 1944 – 1971 · Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  26. Hoàng Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Tiến Dư 1950 – 1972 · Nhà Máy In Hoa - Hà Tây - Hà Sơn Bình
  28. Hoàng Tiến Lộc 1942 – 1972 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  29. Hoàng Trung Điệp Hy sinh 1971
  30. Hoàng Trọng 1921 – 1951 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
  31. Hoàng Trọng Lượng 1949 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  32. Hoàng Trọng Đồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Tu 1948 – 1968 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
  34. Hoàng Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hoàng Viết Củ 1954 – 1968 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  36. Hoàng Viết Mười 1950 – 1968 · Hiệp Thương - Quốc Oai - Hà Tây
  37. Hoàng Văn A 1947 – 1968 · Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc
  38. Hoàng Văn Anh 1958 – 1972 · Vĩnh Hoá - Hưng Hà - Thái Bình
  39. Hoàng Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hoàng Văn Bách 1953 – 1972 · Xuân Linh - Móng Cái - Quảng Ninh
  41. Hoàng Văn Bình 1948 – 1972 · Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn
  42. Hoàng Văn Bảo 1947 – 1968 · Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  43. Hoàng Văn Chai Hy sinh 1969 · Xóm 6 - Thuỵ Xuân - Thái Bình
  44. Hoàng Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hoàng Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hoàng Văn Chiến 1948 – 1968 · Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh
  47. Hoàng Văn Chu Hy sinh 1972 · Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  48. Hoàng Văn Chung 1954 – 1972 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  49. Hoàng Văn Chính 1952 – 1972 · Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  50. Hoàng Văn Chúng 1939 – 1965 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  51. Hoàng Văn Chỉnh Hy sinh 1973 · Hoàng Hưng - Việt Yên - Hà Bắc
  52. Hoàng Văn Chờ 1950 – 1971 · Hiệp An - Kim Môn - Hải Phòng
  53. Hoàng Văn Công 1944 – 1973 · Tùng Khe - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  54. Hoàng Văn Cầu Hy sinh 1971 · Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  55. Hoàng Văn Cầu Hy sinh 1971 · Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  56. Hoàng Văn Cận Hy sinh 1972 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  57. Hoàng Văn Diến 1949 – 1972 · Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  58. Hoàng Văn Diệm Hy sinh 1972 · Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  59. Hoàng Văn Diệm 1952 – 1972 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  60. Hoàng Văn Dưa 1948 – 1981 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  61. Hoàng Văn Hay 1945 – 1972 · Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú
  62. Hoàng Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Hoàng Văn Hiền 1950 – 1968 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  64. Hoàng Văn Hiển 1954 – 1972 · Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  65. Hoàng Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hoàng Văn Huân Hy sinh 1972 · Vĩnh Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  67. Hoàng Văn Huê Hy sinh 1969 · Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  68. Hoàng Văn Huấn 1946 – 1972 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  69. Hoàng Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hoàng Văn Hạnh 1951 – 1972 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  71. Hoàng Văn Hạnh 1954 – 1976 · Khu Sơn Lâm - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  72. Hoàng Văn Hợi Hy sinh 1972
  73. Hoàng Văn Khanh 1954 – 1972 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  74. Hoàng Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hoàng Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hoàng Văn Khu 1954 – 1972 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng
  77. Hoàng Văn Kiềm 1930 – 1969 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  78. Hoàng Văn Lai 1952 – 1972 · Số 19 - Trần Cừ - Hải Phòng
  79. Hoàng Văn Long 1954 – 1972 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  80. Hoàng Văn Long 1947 – 1972 · An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  81. Hoàng Văn Long 1954 – 1972 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  82. Hoàng Văn Luyện 1943 – 1966 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
  83. Hoàng Văn Luận 1953 – 1972 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  84. Hoàng Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hoàng Văn Lịch 1945 – 1972 · Trí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  86. Hoàng Văn Minh 1948 – 1972 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Hà
  87. Hoàng Văn Mãi 1953 – 1972 · Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  88. Hoàng Văn Mùi 1950 – 1972 · Màn Động - Văn Yên - Yên Bái
  89. Hoàng Văn Mịch 1953 – 1972 · Liên Châu - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  90. Hoàng Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Hoàng Văn Na 1951 – 1972 · Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  92. Hoàng Văn Nghèo 1946 – 1972 · Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
  93. Hoàng Văn Ngô 1917 – 1947 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
  94. Hoàng Văn Ngưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hoàng Văn Nhung Hy sinh 1972 · Đông Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  96. Hoàng Văn Nhơ 1950 – 1972 · Kiều Bài - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  97. Hoàng Văn Nhẫn Hy sinh 1972 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
  98. Hoàng Văn Năm 1939 – 1972 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  99. Hoàng Văn Năng 1948 – 1972 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Hà Sơn Bình
  100. Hoàng Văn Nậy 1952 – 1972 · Kim Ngọc - Đình Lập - Quảng Ninh