Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

tỉnh Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Phiên 1950 – 1971 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  2. Hoàng Văn Phú 1958 – 1981 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  3. Hoàng Văn Phúc 1949 – 1971 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  4. Hoàng Văn Phước 1954 – 1978 · Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị
  5. Hoàng Văn Phỏng 1949 – 1970 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  6. Hoàng Văn Quang 1960 – 1981 · Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  7. Hoàng Văn Sáu 1951 – 1980 · Mân Sơn - Lục Bình - Lạng Sơn
  8. Hoàng Văn Sáu 1950 – 1972 · Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  9. Hoàng Văn Tan 1950 – 1972 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  10. Hoàng Văn Thi 1950 – 1972 · Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa
  11. Hoàng Văn Thi 1950 – 1972 · Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa
  12. Hoàng Văn Thiu 1941 – 1968 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  13. Hoàng Văn Thiết 1952 – 1970 · Đồng Vinh - Đồng Sơn - Thanh Hóa
  14. Hoàng Văn Thiệp 1948 – 1971 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
  15. Hoàng Văn Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Văn Thoáng 1947 – 1972 · Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn
  17. Hoàng Văn Thuỷ 1954 – 1971 · Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  18. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1972 · Văn Sơn - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  19. Hoàng Văn Thành 1944 – 1968 · 11 B - Ngô Quyền - Hải Phòng
  20. Hoàng Văn Thám 1954 – 1972 · Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  21. Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Văn Thình Hy sinh 1965
  24. Hoàng Văn Thăng 1943 – 1972 · Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái
  25. Hoàng Văn Thắng 1944 – 1970 · Châu Phong - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  26. Hoàng Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Vĩnh Thức - Móng Cái - Quảng Ninh
  27. Hoàng Văn Thụ 1954 – 1972 · Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  28. Hoàng Văn Tiếp 1950 – 1971 · Tráng Việt - Yên Lập - Vĩnh Phú
  29. Hoàng Văn Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Văn Toàn 1951 – 1972 · Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng
  31. Hoàng Văn Toản 1951 – 1972 · Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng
  32. Hoàng Văn Trực 1950 – 1971 · Phùng Văn - Trùng Khánh - Cao Lạng
  33. Hoàng Văn Tài 1949 – 1968 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên
  34. Hoàng Văn Tân Hy sinh 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  35. Hoàng Văn Tọt 1950 – 1972 · Mai Sóc - Cao Lạng - Lạng Sơn
  36. Hoàng Văn Uý Hy sinh 1974 · Tam Lộc - Vũ Tân - Thái Bình
  37. Hoàng Văn Viện 1954 – 1971 · Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn
  38. Hoàng Văn Võ Hy sinh 1972 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  39. Hoàng Văn Vịnh 1953 – 1973 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  40. Hoàng Văn Vọng 1945 – 1971 · Thông Huyết - Trùng Khánh - Cao Lạng
  41. Hoàng Văn Vỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hoàng Văn Xích 1966 – 1985 · Lộc An - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  43. Hoàng Văn Ân 1950 – 1988 · Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  44. Hoàng Văn Ý 1949 – 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
  45. Hoàng Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hoàng Văn Đại 1949 – 1972 · Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn
  47. Hoàng Văn Đạo 1943 – 1972 · Võ Nhai - Bình Lựu - Quảng Ninh
  48. Hoàng Xuân Cảnh Hy sinh 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  49. Hoàng Xuân Cảnh Hy sinh 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  50. Hoàng Xuân Quang 1951 – 1972 · An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  51. Hoàng Xuân Quang 1951 – 1972 · An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  52. Hoàng Xuân Sẽ 1945 – 1968 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương
  53. Hoàng Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hoàng Xuân Thành 1959 – 1976 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Hoàng Xuân Thảo 1949 – 1971 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà
  56. Hoàng Xuân Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hoàng Xuân Đảo 1947 – 1971 · Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  58. Hoàng ánh Kim 1953 – 1972 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
  59. Hoàng Đình Diệp 1922 – 1967 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  60. Hoàng Đình Hưng 1961 – 1982 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  61. Hoàng Đình Hải 1949 – 1971 · Số 63 - Trần Phú - Hải Phòng
  62. Hoàng Đình Hỷ 1952 – 1972 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái
  63. Hoàng Đình Sử 1947 – 1972 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú
  64. Hoàng Đình Thạo 1947 – 1972 · Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Hoàng Đình Đảng Hy sinh 1972 · Phạm Chánh - Gia Lộc - Hải Hưng
  66. Hoàng Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hoàng Đắc Bạo 1953 – 1972 · Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  68. Hoàng Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hoàng Đức Chì 1940 – 1972 · Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  70. Hoàng Đức Nghiệm 1924 – 1948 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  71. Hoàng Đức Trẩm 1948 – 1968 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  72. Huỳnh Văn Giang 1932 – 1973 · Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định
  73. Hà Anh Hùng 1952 – 1972 · Cẩm Tiên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  74. Hà Chí Sơn Sinh 1950 · Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng
  75. Hà Công Mão 1960 – 1982 · Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  76. Hà Duy Bá Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  77. Hà Duy Phúc Hy sinh 1972 · Ninh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  78. Hà Duy Yến Hy sinh 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  79. Hà Dương Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hà Huy Trọng Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  81. Hà Hữu Hây Hy sinh 1965
  82. Hà Khắc Chút 1947 – 1971 · Hoàng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  83. Hà Kim Hợi 1950 – 1976 · Trung Sơn Trần - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  84. Hà Minh Hải 1946 – 1972 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  85. Hà Minh Thắng 1948 – 1971 · Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  86. Hà Ngọc Khánh 1954 – 1972 · Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  87. Hà Ngọc Sinh 1949 – 1972 · Võ Miên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  88. Hà Ngọc Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Hà Quang Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hà Quang Đạo Hy sinh 1986 · Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  91. Hà Thanh 1942 – 1971 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  92. Hà Thái Bình 1951 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  93. Hà Thế Thiệp Sinh 1949 · An Bội - Kiến Xương - Thái Bình
  94. Hà Trung Thực 1950 – 1986 · Sơ Diện - Quan Hoá - Thanh Hóa
  95. Hà V Ban Hy sinh 1968
  96. Hà Văn Chiêu 1942 – 1972 · Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  97. Hà Văn Cương 1954 – 1980 · Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  98. Hà Văn Cường 1945 – 1968 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  99. Hà Văn Cần 1934 – 1971 · Tiến Thịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  100. Hà Văn Dệnh 1954 – 1972 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa