Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Thiết 1952 – 1970 · Đồng Vinh - Đồng Sơn - Thanh Hóa
  2. Hoàng Văn Thiệp 1948 – 1971 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
  3. Hoàng Văn Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Văn Thoáng 1947 – 1972 · Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn
  5. Hoàng Văn Thuỷ 1954 – 1971 · Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  6. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1972 · Văn Sơn - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  7. Hoàng Văn Thành 1944 – 1968 · 11 B - Ngô Quyền - Hải Phòng
  8. Hoàng Văn Thám 1954 – 1972 · Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Thình Hy sinh 1965
  11. Hoàng Văn Thăng 1943 – 1972 · Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái
  12. Hoàng Văn Thắng 1944 – 1970 · Châu Phong - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  13. Hoàng Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Vĩnh Thức - Móng Cái - Quảng Ninh
  14. Hoàng Văn Thụ 1954 – 1972 · Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  15. Hoàng Văn Tiếp 1950 – 1971 · Tráng Việt - Yên Lập - Vĩnh Phú
  16. Hoàng Văn Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Văn Toàn 1951 – 1972 · Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng
  18. Hoàng Văn Toản 1951 – 1972 · Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng
  19. Hoàng Văn Trực 1950 – 1971 · Phùng Văn - Trùng Khánh - Cao Lạng
  20. Hoàng Văn Tài 1949 – 1968 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên
  21. Hoàng Văn Tân Hy sinh 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  22. Hoàng Văn Tọt 1950 – 1972 · Mai Sóc - Cao Lạng - Lạng Sơn
  23. Hoàng Văn Uý Hy sinh 1974 · Tam Lộc - Vũ Tân - Thái Bình
  24. Hoàng Văn Viện 1954 – 1971 · Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn
  25. Hoàng Văn Võ Hy sinh 1972 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  26. Hoàng Văn Vịnh 1953 – 1973 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Hoàng Văn Vọng 1945 – 1971 · Thông Huyết - Trùng Khánh - Cao Lạng
  28. Hoàng Văn Vỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Văn Xích 1966 – 1985 · Lộc An - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  30. Hoàng Văn Ân 1950 – 1988 · Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  31. Hoàng Văn Ý 1949 – 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
  32. Hoàng Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Đại 1949 – 1972 · Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn
  34. Hoàng Văn Đạo 1943 – 1972 · Võ Nhai - Bình Lựu - Quảng Ninh
  35. Hoàng Xuân Cảnh Hy sinh 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  36. Hoàng Xuân Cảnh Hy sinh 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  37. Hoàng Xuân Quang 1951 – 1972 · An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  38. Hoàng Xuân Sẽ 1945 – 1968 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương
  39. Hoàng Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hoàng Xuân Thành 1959 – 1976 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Hoàng Xuân Thảo 1949 – 1971 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà
  42. Hoàng Xuân Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hoàng Xuân Đảo 1947 – 1971 · Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  44. Hoàng ánh Kim 1953 – 1972 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
  45. Hoàng Đình Diệp 1922 – 1967 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  46. Hoàng Đình Hưng 1961 – 1982 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  47. Hoàng Đình Hải 1949 – 1971 · Số 63 - Trần Phú - Hải Phòng
  48. Hoàng Đình Hỷ 1952 – 1972 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái
  49. Hoàng Đình Sử 1947 – 1972 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú
  50. Hoàng Đình Thạo 1947 – 1972 · Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình
  51. Hoàng Đình Đảng Hy sinh 1972 · Phạm Chánh - Gia Lộc - Hải Hưng
  52. Hoàng Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hoàng Đắc Bạo 1953 – 1972 · Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  54. Hoàng Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hoàng Đức Chì 1940 – 1972 · Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  56. Hoàng Đức Nghiệm 1924 – 1948 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  57. Hoàng Đức Trẩm 1948 – 1968 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  58. Huỳnh Văn Giang 1932 – 1973 · Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định
  59. Hà Anh Hùng 1952 – 1972 · Cẩm Tiên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  60. Hà Chí Sơn Sinh 1950 · Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng
  61. Hà Công Mão 1960 – 1982 · Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  62. Hà Duy Bá Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  63. Hà Duy Phúc Hy sinh 1972 · Ninh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  64. Hà Duy Yến Hy sinh 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Hà Dương Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hà Huy Trọng Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  67. Hà Hữu Hây Hy sinh 1965
  68. Hà Khắc Chút 1947 – 1971 · Hoàng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  69. Hà Kim Hợi 1950 – 1976 · Trung Sơn Trần - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  70. Hà Minh Hải 1946 – 1972 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  71. Hà Minh Thắng 1948 – 1971 · Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  72. Hà Ngọc Khánh 1954 – 1972 · Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  73. Hà Ngọc Sinh 1949 – 1972 · Võ Miên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  74. Hà Ngọc Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hà Quang Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hà Quang Đạo Hy sinh 1986 · Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  77. Hà Thanh 1942 – 1971 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  78. Hà Thái Bình 1951 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  79. Hà Thế Thiệp Sinh 1949 · An Bội - Kiến Xương - Thái Bình
  80. Hà Trung Thực 1950 – 1986 · Sơ Diện - Quan Hoá - Thanh Hóa
  81. Hà V Ban Hy sinh 1968
  82. Hà Văn Chiêu 1942 – 1972 · Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  83. Hà Văn Cương 1954 – 1980 · Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  84. Hà Văn Cường 1945 – 1968 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  85. Hà Văn Cần 1934 – 1971 · Tiến Thịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  86. Hà Văn Dệnh 1954 – 1972 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  87. Hà Văn Hai 1953 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  88. Hà Văn Hiền 1951 – 1972 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng
  89. Hà Văn Hiệp 1947 – 1972 · Hội Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  90. Hà Văn Hoa 1946 – 1968 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  91. Hà Văn Huân 1954 – 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  92. Hà Văn Hải 1939 – 1972 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  93. Hà Văn Khẩu 1953 – 1972 · Chi Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  94. Hà Văn Kỹ 1944 – 1971 · Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  95. Hà Văn Lưới 1953 – 1972 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  96. Hà Văn Minh Hy sinh 1972 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
  97. Hà Văn Mạn 1940 – 1972 · Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  98. Hà Văn Mộng Hy sinh 1972 · Lang Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa
  99. Hà Văn Nhã 1943 – 1971 · Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  100. Hà Văn Nhớ 1950 – 1971 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa