Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Hai 1953 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  2. Hà Văn Hai 1953 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  3. Hà Văn Hiền 1951 – 1972 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng
  4. Hà Văn Hiệp 1947 – 1972 · Hội Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  5. Hà Văn Hoa 1946 – 1968 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  6. Hà Văn Huân 1954 – 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  7. Hà Văn Hải 1939 – 1972 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  8. Hà Văn Khẩu 1953 – 1972 · Chi Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  9. Hà Văn Kỹ 1944 – 1971 · Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  10. Hà Văn Lưới 1953 – 1972 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  11. Hà Văn Minh Hy sinh 1972 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
  12. Hà Văn Mạn 1940 – 1972 · Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  13. Hà Văn Mộng Hy sinh 1972 · Lang Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa
  14. Hà Văn Nhã 1943 – 1971 · Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  15. Hà Văn Nhớ 1950 – 1971 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  16. Hà Văn Oanh 1949 – 1972 · Trung Thực - Quan Hoá - Thanh Hóa
  17. Hà Văn Quí 1952 – 1972 · Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  18. Hà Văn Quý Hy sinh 1971
  19. Hà Văn Soạn Hy sinh 1972
  20. Hà Văn Soạn Hy sinh 1972
  21. Hà Văn Thông Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  22. Hà Văn Thật Thanh Hóa, Thanh Hóa
  23. Hà Văn Thịnh 1946 – 1965 · Thuận Hoan - Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  24. Hà Văn Tiên Hy sinh 1970 · Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa
  25. Hà Văn Trực 1952 – 1972 · Văn Xá - ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  26. Hà Văn Tuyết 1944 – 1970 · Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang
  27. Hà Văn Tưng 1956 – 1972 · Thiện Phú - Quan Hoá - Thanh Hóa
  28. Hà Văn Vi 1940 – 1968 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  29. Hà Văn Đấu 1952 – 1972 · Tu Lý - H.H.Bắc - Hà Sơn Bình
  30. Hà Văn Đằng 1956 – 1978 · Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  31. Hà Văn Ơ 1954 – 1972 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  32. Hà Xuân Nô 1952 – 1972 · Trường Xá - Mai Châu - Hà Sơn Bình
  33. Hà Xuân Quán 1955 – 1972 · Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa
  34. Hà Xuân Đình Hy sinh 1972 · Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  35. Hà Đình Kế Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  36. Hà Đình Phương 1959 – 1971 · Long Chí - Yên Dũng - Hà Bắc
  37. Hà Đình Toàn 1950 – 1971 · Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  38. Hà Đình Trường Hy sinh 1972
  39. Hà Đăng Hanh 1940 – 1968 · Thụy Duyên - Thụy Anh - Thái Bình
  40. Hán Thị Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hán Trọng Phu 1942 – 1971 · Văn Hưng - Tam Nông - Vĩnh Phú
  42. Híu Sủi Sáng 1953 – 1972 · Đồng Ngũ - Tiến Yên - Quảng Ninh
  43. Hùng Minh Tiến 1954 – 1972 · Khối4 - Khu 1 - Nam Định - Hà Nam Ninh
  44. Hạp Tiến Sẩn 1948 – 1968 · Cao Đức - Gia Lương - Bắc Ninh
  45. Hận Văn Được Hy sinh 1972 · Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  46. Hồ Anh Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ Ba Đỉnh 1958 – 1983 · Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
  48. Hồ Bá Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hồ Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hồ Khắc Liên 1951 – 1972 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  51. Hồ Minh Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hồ Mãn 1937 – 1972 · Cam Thanh - Đông Hà - Quảng Trị
  53. Hồ Nguyên Hồng Hy sinh 1970
  54. Hồ Ngọc Toàn 1949 – 1973 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  55. Hồ Ngọc Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hồ Như Phan 1956 – 1979 · Số 578 Cầu sáng - Nam Ngạn - Thanh Hóa
  57. Hồ Nhị Hy sinh 1988 · Hướng Hoá, Quảng Trị, Quảng Trị
  58. Hồ Phúc Khoái 1949 – 1970 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  59. Hồ Sỹ Năm Hy sinh 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  60. Hồ Sỹ Thanh 1952 – 1972 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  61. Hồ Thanh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hồ Thế Dũng Hy sinh 1972 · Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội
  63. Hồ Thị Nhạn 1912 – 1952 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
  64. Hồ Viết Thuần 1950 – 1972 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  65. Hồ Vàn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hồ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hồ Văn Bảo Hy sinh 1973 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  68. Hồ Văn Khuê 1944 – 1972 · NT Đông Hiếu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  69. Hồ Văn Kỳ 1950 – 1971 · Hà Tây, Hà Nội, Hà Nội
  70. Hồ Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hồ Văn Phờ 1940 – 1972 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  72. Hồ Văn Sơn 1952 – 1972 · Quảng Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  73. Hồ Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hồ Vĩnh Ngọ Hy sinh 1968 · Phan RangB..., Ninh Thuận, Ninh Thuận
  75. Hồ Xuân Khánh 1956 – 1977 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
  76. Hồ Đức Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hồ Đức Quyết 1964 – 1987 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  78. Hứa Văn Siển 1941 – 1972 · Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái
  79. Khiêu Hữu Rong 1951 – 1972 · Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh
  80. Khiếu Đình Khoa 1931 – 1968 · Phú Xuân - Thứ Trì - Thái Bình
  81. Khuất Duy Hữu 1946 – 1968 · Ba Trại - Bất Bạt - Hà Tây
  82. Khuất Duy Lượng 1938 – 1968 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây
  83. Khuất Duy Thích 1950 – 1968 · Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây
  84. Khuất Duy Định Sinh 1950 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
  85. Khuất Thị Nhân Hy sinh 1968 · Trần Sơn - Ba Vì - Hà Nội
  86. Khúc Văn Khánh 1954 – 1972 · Yên Lữ - Thanh Trì - Hà Nội
  87. Khúc Đình Đính 1953 – 1972 · Xuân Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
  88. Khương Văn Nghe 1950 – 1971 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
  89. Khổng Văn Mạc Tân Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  90. Khổng Văn Mỹ 1954 – 1972 · Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  91. Kim Lê Phiến Nam Hy sinh 1965 · Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  92. Kim Văn Hải 1947 – 1968 · Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  93. Kim Văn Lộc Hy sinh 1972 · Đồng Lạc - Thạch thất - Hà Sơn Bình
  94. Kim Văn Phan 1954 – 1972 · Việt Hưng - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  95. Kiên Vũ Long 1953 – 1972 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  96. Kiều Quang Thịnh 1957 – 1978 · Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Nội
  97. Kiều Đình Dưỡng 1950 – 1968 · Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây
  98. Kiểu Trọng Lý 1945 – 1971 · Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
  99. La Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lai Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh