Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Linh Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liêu Viết Nhuần 1950 – 1972 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  3. Liệt sĩ Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Luyện Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Luân Viết Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lâm Quốc Đại 1941 – 1972 · Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  7. Lâm Văn Khút 1951 – 1972 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh
  8. Lâm Văn Minh Hy sinh 1972 · Từ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  9. Lâm Văn Đức Hy sinh 1971 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
  10. Lâm Đình Việt 1946 – 1972 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  11. Lâm Đức Thành 1950 – 1972 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Lã Thái Giãng Hy sinh 1972 · Đông Nhuận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  13. Lã Thái Thang 1950 – 1972 · Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  14. Lã Trọng Kỷ Hy sinh 1972 · Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  15. Lê A Tiệm 1938 – 1968 · Đông Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  16. Lê Anh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Anh Hùng Hy sinh 1973 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  18. Lê Anh Nhẹ 1952 – 1973 · Hoằng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  19. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh
  20. Lê Bá Hạnh 1951 – 1972 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
  21. Lê Bá Mùi Hy sinh 1979 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  22. Lê Bá Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Bá Nghĩa Hy sinh 1971 · Quảng Nam, Quảng Nam
  24. Lê Bá Nhạn 1950 – 1976 · xnvnam - x - Thanh Hóa
  25. Lê Bá Sợi 1957 – 1979 · Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  26. Lê Chung 1952 – 1972 · Lê Phụng Hiểu, Hà Nội, Hà Nội
  27. Lê Chí Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Công Chất 1964 – 1986 · Các Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  29. Lê Công Khởi 1949 – 1969 · Liên Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  30. Lê Công Sót 1950 – 1972 · Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  31. Lê Công Thịnh 1921 – 1965 · Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
  32. Lê Công Tiến 1951 – 1973 · Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long
  33. Lê Công Tiếu 1939 – 1972 · Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc
  34. Lê Công Tư Hy sinh 1972 · Tân Thành - Hàm Yên - Tuyên Quang
  35. Lê Cảnh Chủng 1954 – 1972 · Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa
  36. Lê Cảnh Vinh 1953 – 1974 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Lê Danh Thành 1953 – 1972 · Số 34 Hà Trung - Khối 83 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  38. Lê Danh Tuyến Hy sinh 1966
  39. Lê Danh Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Doãn Đằng 1958 – 1978 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  41. Lê Duy Ban 1947 – 1981 · Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  42. Lê Duy Bàn 1938 – 1972 · Phú Lương - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  43. Lê Duy Bình 1958 – 1978 · Phố Vườn hoa - T.X.Thanh Hoá - Thanh Hóa
  44. Lê Duy Cộc 1950 – 1972 · Tiền Tuyến - Văn Lâm - Hải Hưng
  45. Lê Duy Dân 1950 – 1972 · Thanh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  46. Lê Duy Lâm 1944 – 1968 · Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  47. Lê Duy Sương Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  48. Lê Duy Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Dũng Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Gia Đằng 1950 – 1980 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  51. Lê Giang 1945 – 1968 · Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  52. Lê Hai 1920 – 1965 · Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Lê Hiểu Minh 1949 – 1972 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  54. Lê Huy Quang ( Quảng) 1948 – 1971 · Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  55. Lê Hải Châu 1959 – 1978 · Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  56. Lê Hải Quân 1952 – 1972 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  57. Lê Hồng Nhân 1925 – 1971
  58. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1973 · Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  59. Lê Hồng Đường Hy sinh 1973 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  60. Lê Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Hữu Bằng 1951 – 1971 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  62. Lê Hữu Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Hữu Hoàn 1940 – 1971 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  64. Lê Hữu Hành 1952 – 1972 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  65. Lê Hữu Mẫn 1952 – 1971 · Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  66. Lê Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Hữu Thuỵ Hy sinh 1982 · Tây Cóc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  69. Lê Hữu Tiện 1948 – 1968 · Dương Quan - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  70. Lê Hữu Tâm 1960 – 1982 · Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  71. Lê Hữu Tăng Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  72. Lê Khang Thành 1962 – 1986 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  73. Lê Khắc Hữu 1950 – 1972 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  74. Lê Khắc Hữu 1950 – 1972 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  75. Lê Khắc Oanh 1937 – 1968 · Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  76. Lê Kim Thanh 1944 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  77. Lê Kiệm Hy sinh 1968
  78. Lê Minh Chí 1954 – 1972 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa
  79. Lê Minh Học 1953 – 1972 · K.T.T.N/M Cơ Khí, Hà Nội, Hà Nội
  80. Lê Minh Nguyệt 1958 – 1978 · Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  81. Lê Minh Thiềng 1939 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  82. Lê Minh Thọ 1958 – 1980 · Hoàng Phượng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  83. Lê Minh Đàm Hy sinh 1972 · Cầu Thủng - An Thuỵ - Hải Phòng
  84. Lê Mông Đệ Hy sinh 1971 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc
  85. Lê Mạnh Tường 1941 – 1972 · Khu 4 - Nam Định - Hà Nam Ninh
  86. Lê Ngọc Báu 1951 – 1976 · Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  87. Lê Ngọc Hà Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
  88. Lê Ngọc Hội 1949 – 1971 · Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh
  89. Lê Ngọc Hội 1949 – 1971 · Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh
  90. Lê Ngọc Liển 1944 – 1972 · Chi Thủ - Yên Định - Thanh Hóa
  91. Lê Ngọc Lâm 1952 – 1972 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  92. Lê Ngọc Lý 1941 – 1971 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  93. Lê Ngọc Lập 1944 – 1972 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  94. Lê Ngọc Quế Hy sinh 1971
  95. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1980 · Tân Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  96. Lê Ngọc Tự 1950 – 1972 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Lê Ngọc Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Ngọc Đức 1959 – 1978 · Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  99. Lê Như Dung 1945 – 1972 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
  100. Lê Như Xuân Hy sinh 1971 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa