Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Anh Hùng Hy sinh 1973 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  2. Lê Anh Nhẹ 1952 – 1973 · Hoằng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  3. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh
  4. Lê Bá Hạnh 1951 – 1972 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
  5. Lê Bá Mùi Hy sinh 1979 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  6. Lê Bá Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Bá Nghĩa Hy sinh 1971 · Quảng Nam, Quảng Nam
  8. Lê Bá Nhạn 1950 – 1976 · xnvnam - x - Thanh Hóa
  9. Lê Bá Sợi 1957 – 1979 · Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  10. Lê Chung 1952 – 1972 · Lê Phụng Hiểu, Hà Nội, Hà Nội
  11. Lê Chí Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Công Chất 1964 – 1986 · Các Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  13. Lê Công Khởi 1949 – 1969 · Liên Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  14. Lê Công Sót 1950 – 1972 · Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  15. Lê Công Thịnh 1921 – 1965 · Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
  16. Lê Công Tiến 1951 – 1973 · Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long
  17. Lê Công Tiếu 1939 – 1972 · Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc
  18. Lê Công Tư Hy sinh 1972 · Tân Thành - Hàm Yên - Tuyên Quang
  19. Lê Cảnh Chủng 1954 – 1972 · Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa
  20. Lê Cảnh Vinh 1953 – 1974 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Lê Danh Thành 1953 – 1972 · Số 34 Hà Trung - Khối 83 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  22. Lê Danh Tuyến Hy sinh 1966
  23. Lê Danh Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Doãn Đằng 1958 – 1978 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  25. Lê Duy Ban 1947 – 1981 · Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Duy Bàn 1938 – 1972 · Phú Lương - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  27. Lê Duy Bình 1958 – 1978 · Phố Vườn hoa - T.X.Thanh Hoá - Thanh Hóa
  28. Lê Duy Cộc 1950 – 1972 · Tiền Tuyến - Văn Lâm - Hải Hưng
  29. Lê Duy Dân 1950 – 1972 · Thanh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  30. Lê Duy Lâm 1944 – 1968 · Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  31. Lê Duy Sương Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  32. Lê Duy Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Dũng Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Gia Đằng 1950 – 1980 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  35. Lê Giang 1945 – 1968 · Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  36. Lê Hai 1920 – 1965 · Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Lê Hiểu Minh 1949 – 1972 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  38. Lê Huy Quang ( Quảng) 1948 – 1971 · Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  39. Lê Hải Châu 1959 – 1978 · Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  40. Lê Hải Quân 1952 – 1972 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  41. Lê Hồng Nhân 1925 – 1971
  42. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1973 · Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  43. Lê Hồng Đường Hy sinh 1973 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  44. Lê Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Hữu Bằng 1951 – 1971 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  46. Lê Hữu Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Hữu Hoàn 1940 – 1971 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  48. Lê Hữu Hành 1952 – 1972 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  49. Lê Hữu Mẫn 1952 – 1971 · Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  50. Lê Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Hữu Thuỵ Hy sinh 1982 · Tây Cóc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  53. Lê Hữu Tiện 1948 – 1968 · Dương Quan - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  54. Lê Hữu Tâm 1960 – 1982 · Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  55. Lê Hữu Tăng Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  56. Lê Khang Thành 1962 – 1986 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  57. Lê Khắc Hữu 1950 – 1972 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  58. Lê Khắc Hữu 1950 – 1972 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  59. Lê Khắc Oanh 1937 – 1968 · Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  60. Lê Kim Thanh 1944 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  61. Lê Kiệm Hy sinh 1968
  62. Lê Minh Chí 1954 – 1972 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa
  63. Lê Minh Học 1953 – 1972 · K.T.T.N/M Cơ Khí, Hà Nội, Hà Nội
  64. Lê Minh Nguyệt 1958 – 1978 · Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  65. Lê Minh Thiềng 1939 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  66. Lê Minh Thọ 1958 – 1980 · Hoàng Phượng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  67. Lê Minh Đàm Hy sinh 1972 · Cầu Thủng - An Thuỵ - Hải Phòng
  68. Lê Mông Đệ Hy sinh 1971 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc
  69. Lê Mạnh Tường 1941 – 1972 · Khu 4 - Nam Định - Hà Nam Ninh
  70. Lê Ngọc Báu 1951 – 1976 · Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  71. Lê Ngọc Hà Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
  72. Lê Ngọc Hội 1949 – 1971 · Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh
  73. Lê Ngọc Liển 1944 – 1972 · Chi Thủ - Yên Định - Thanh Hóa
  74. Lê Ngọc Lâm 1952 – 1972 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  75. Lê Ngọc Lý 1941 – 1971 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  76. Lê Ngọc Lập 1944 – 1972 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  77. Lê Ngọc Quế Hy sinh 1971
  78. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1980 · Tân Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  79. Lê Ngọc Tự 1950 – 1972 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  80. Lê Ngọc Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Ngọc Đức 1959 – 1978 · Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  82. Lê Như Dung 1945 – 1972 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
  83. Lê Như Xuân Hy sinh 1971 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  84. Lê Phùng Hiếu 1947 – 1971 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  85. Lê Phụng Hiểu 1948 – 1972 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
  86. Lê Quang Bằng 1930 – 1972 · TX Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng
  87. Lê Quang Chi Hy sinh 1972 · Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội
  88. Lê Quang Cảnh Hy sinh 1972
  89. Lê Quang Lộc Hy sinh 1976 · Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  90. Lê Quang Vượng 1949 – 1971 · Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  91. Lê Quang Vượng Hy sinh 1971 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
  92. Lê Quang Đượm Hy sinh 1972 · Hải Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
  93. Lê Quyết Tiến 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  94. Lê Quê Hy sinh 1966 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  95. Lê Quúc Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Quốc Cường Hy sinh 1968 · Trung Quốc, Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Lê Quốc Suốt 1947 – 1971 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  98. Lê Quốc Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Thanh Cao 1950 – 1972 · Số 28 - Công hậu - Hà Nam Ninh