Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Phùng Hiếu 1947 – 1971 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  2. Lê Phụng Hiểu 1948 – 1972 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
  3. Lê Quang Bằng 1930 – 1972 · TX Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng
  4. Lê Quang Chi Hy sinh 1972 · Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội
  5. Lê Quang Cảnh Hy sinh 1972
  6. Lê Quang Lộc Hy sinh 1976 · Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  7. Lê Quang Vượng 1949 – 1971 · Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  8. Lê Quang Vượng Hy sinh 1971 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
  9. Lê Quang Đượm Hy sinh 1972 · Hải Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
  10. Lê Quyết Tiến 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  11. Lê Quê Hy sinh 1966 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  12. Lê Quúc Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Quốc Cường Hy sinh 1968 · Trung Quốc, Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Lê Quốc Suốt 1947 – 1971 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  15. Lê Quốc Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Thanh Cao 1950 – 1972 · Số 28 - Công hậu - Hà Nam Ninh
  18. Lê Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Thanh Hào 1954 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  20. Lê Thanh Hảo 1948 – 1968 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương
  21. Lê Thanh Ngọc 1949 – 1970 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
  22. Lê Thanh Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Thanh Niệm 1931 – 1967 · Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Lê Thanh Niệm 1931 – 1967 · Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Lê Thanh Thường Hy sinh 1972 · Kim Phương - Đ.Hoà - Bắc Thái
  26. Lê Thanh Tịnh 1949 – 1972 · Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng
  27. Lê Thanh Vỹ 1949 – 1964 · Hồng Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  28. Lê Thành Luận Hy sinh 1971 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  29. Lê Thế Khoa 1953 – 1972 · Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  30. Lê Thế Ngọc 1952 – 1972 · Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  31. Lê Thị Thiệp 1948 – 1969 · Hiền Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  32. Lê Thị Toan 1962 – 1982 · Hải Nhơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  33. Lê Thị Yê.. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Thọ Vệ 1953 – 1972 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  35. Lê Tiến Lực Hy sinh 1972 · Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  36. Lê Tiến Nha 1942 – 1968 · Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  37. Lê Tiến Độ 1952 – 1972 · Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  38. Lê Toàn Thắng 1950 – 1971 · Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  39. Lê Trung Tách Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  40. Lê Trung Tính 1956 – 1979 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  41. Lê Trung Ất 1953 – 1972 · Thanh Oai - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  42. Lê Trí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Trọng Chung Hy sinh 1971
  44. Lê Trọng Dũng 1944 – 1968 · Đông Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây
  45. Lê Trọng Kha 1945 – 1971 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
  46. Lê Trọng Nhu Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  47. Lê Trọng Song Hy sinh 1968 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  48. Lê Trọng Tác 1949 – 1968 · Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  49. Lê Trọng Đoán Hy sinh 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  50. Lê Trọng Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Tuấn Bình 1945 – 1972 · Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
  52. Lê Tuấn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Tuấn Hồng 1964 – 1985 · Vĩnh Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  54. Lê Tô Văn Hy sinh 1971 · Mai Nương - Bạch Mai - Hà Nội
  55. Lê Tùng 1923 – 1956 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  56. Lê V Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Van Kha Hy sinh 1967
  58. Lê Viết Chuyên 1950 – 1972 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  59. Lê Viết Hoa 1949 – 1967 · Ngọc Phong - Thường Xuân - Thanh Hóa
  60. Lê Viết Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Việt Hùng 1959 – 1980 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  62. Lê Vu Hy sinh 1972 · Đông Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  63. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Bích Hy sinh 1972 · Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa
  66. Lê Văn Bùi 1953 – 1972 · Nà Mèo - Mai Châu - Hà Sơn Bình
  67. Lê Văn Bùi 1952 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
  68. Lê Văn Bạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Bảo 1954 – 1972 · Giổ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  70. Lê Văn Bảy 1949 – 1972 · Kim Lũ - Sóc Sơn - Hà Nội
  71. Lê Văn Bằng Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  72. Lê Văn Bằng 1930 – 1972 · Thị Xã Cao Bằng, Cao Bằng, Cao Bằng
  73. Lê Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Can 1948 – 1971 · Châu Nông - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  75. Lê Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Chi Hy sinh 1982 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  77. Lê Văn Chiến 1954 – 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Lê Văn Chiến 1945 – 1968 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
  79. Lê Văn Chiến 1948 – 1968 · Nghĩa Tụ - Văn Giang - Hưng Yên
  80. Lê Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Cư Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng
  82. Lê Văn Cảnh 1954 – 1983 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Lê Văn Diên 1957 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  84. Lê Văn Diên 1957 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  85. Lê Văn Diện 1950 – 1968 · Hoàng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  86. Lê Văn Dũng 1954 – 1972 · Lĩnh An - Thanh Trì - Hà Nội
  87. Lê Văn Dữ 1941 – 1972 · Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  88. Lê Văn Giai 1954 – 1975 · Ng. Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng
  89. Lê Văn Ham Hy sinh 1972
  90. Lê Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Hiển 1952 – 1972 · Tiên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  92. Lê Văn Hiển 1946 – 1972 · Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  93. Lê Văn Hoà 1957 – 1977 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Lê Văn Hoàn 1952 – 1972 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  95. Lê Văn Hoàn 1952 – 1972 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
  96. Lê Văn Hà 1949 – 1972 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
  97. Lê Văn Hàm 1934 – 1968 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  98. Lê Văn Hùng 1945 – 1972 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  99. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Hạnh 1945 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình