Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Hảo Hy sinh 1972 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1972 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1972 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hổn 1952 – 1972 · Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Hội 1949 – 1971 · Đông Hải - Tiến Yên - Quảng Ninh
- Lê Văn Hởn 1953 – 1972 · Xuân Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Kha Hy sinh 1972 · Nghĩa Lễ - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Lê Văn Kha Hy sinh 1967 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Kính 1949 – 1972 · Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Linh 1949 – 1970 · Xuân Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Lê Văn Long 1947 – 1968 · Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội
- Lê Văn Luyến 1962 – 1981 · Khánh Mậu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Luận 1952 – 1972 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Luật Hy sinh 1980 · Thiệu Phú - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Văn Ly 1947 – 1971 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Lá Hy sinh 1969 · Ninh My - Cao Lãnh - Cao Bằng
- Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lê Số 210 - Đà Nẵng - Hải Phòng
- Lê Văn Lê 1955 – 1972 · Tân An - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lương 1943 – 1968 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lộc Hy sinh 1972 · Phùng Giáo - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Muối 1952 – 1972 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng
- Lê Văn Mô 1948 – 1969 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Hà
- Lê Văn Mạnh TD Trường T.bình - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Mạo 1950 – 1970
- Lê Văn Ngân Hy sinh 1978 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Ngọ 1944 – 1969 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Ngợi Hy sinh 1968
- Lê Văn Ngữ 1945 – 1971 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Văn Nhân 1953 – 1972 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Lê Văn Như Hy sinh 1974
- Lê Văn Nhức 1945 – 1969 · Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Niên Hy sinh 1971
- Lê Văn Năm 1954 – 1973 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Phác 1951 – 1972 · Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Phẩm Hy sinh 1972 · Minh Danh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Lê Văn Quẩy 1938 – 1972 · Vĩnh Lũng - Vĩnh Lạc - Thanh Hóa
- Lê Văn Quế 1940 – 1968 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Dương
- Lê Văn Sơn 1953 – 1972 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Sơn 1952 – 1972 · Ngọc Phùng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Sẩn 1949 – 1970 · Nghĩa Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Lê Văn Sử 1949 – 1968 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Lê Văn Sử Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Lê Văn Sữu Hy sinh 1966
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1967 · Phong Châu - Thanh Oai - Hà Nội
- Lê Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thiểu 1953 – 1972 · Định Tương - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thuỷ 1963 – 1979 · Yên Thành - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Thà 1944 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Lê Văn Thà 1950 – 1972 · Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1948 – 1970 · Võ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
- Lê Văn Thành 1948 – 1970 · Võ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
- Lê Văn Thái 1955 – 1972 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
- Lê Văn Thìn Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Thìn Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Thóc 1954 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Thóc Hy sinh 1972 · Liêm Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Thông Hy sinh 1972 · Hoàng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thông Hy sinh 1972 · Hoàng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thạc Hy sinh 1978 · Định Liêm - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Văn Thắng 1963 – 1981 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lê Văn Thứ 1950 – 1971 · Đoàn Kết - Ân Thi - Hải Hưng
- Lê Văn Toản 1958 – 1979 · Sơn Trà - Hương sơn - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Trung 1951 – 1972 · Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Trọng Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lê Văn Ty Hy sinh 1971 · Đào Tân - Thái Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tặng 1949 – 1968 · Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Uyển 1954 – 1973 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lê Văn Uân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Vinh 1946 – 1971 · Con Thoi - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Văn Hy sinh 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Lê Văn Văn 1949 – 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1970
- Lê Văn Vợi 1953 – 1972 · Khánh Hà - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Xuân 1952 – 1973 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Đa 1951 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Đa - Thanh Hóa
- Lê Văn Đàn Hy sinh 1972 · Mỹ Tiên - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Đô 1957 – 1981 · Hoàng Hoà - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Đúc 1954 – 1972 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Đắc Hy sinh 1971 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Đỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Định 1952 – 1972 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Đồng 1948 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Đồng 1935 – 1969 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Văn Ơn 1945 – 1970 · Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Văn Ốn 1945 – 1972 · Phòng 54 - C4 - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội
- Lê Văn Ốt 1944 – 1986 · Tam Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa