Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Lương 1943 – 1968 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  3. Lê Văn Lộc Hy sinh 1972 · Phùng Giáo - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  4. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Muối 1952 – 1972 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng
  6. Lê Văn Mô 1948 – 1969 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Hà
  7. Lê Văn Mạnh TD Trường T.bình - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
  8. Lê Văn Mạo 1950 – 1970
  9. Lê Văn Ngân Hy sinh 1978 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  10. Lê Văn Ngọ 1944 – 1969 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  11. Lê Văn Ngợi Hy sinh 1968
  12. Lê Văn Ngữ 1945 – 1971 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  13. Lê Văn Nhân 1953 – 1972 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  14. Lê Văn Như Hy sinh 1974
  15. Lê Văn Nhức 1945 – 1969 · Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  16. Lê Văn Niên Hy sinh 1971
  17. Lê Văn Năm 1954 – 1973 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  18. Lê Văn Phác 1951 – 1972 · Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa
  19. Lê Văn Phẩm Hy sinh 1972 · Minh Danh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  20. Lê Văn Quẩy 1938 – 1972 · Vĩnh Lũng - Vĩnh Lạc - Thanh Hóa
  21. Lê Văn Quế 1940 – 1968 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Dương
  22. Lê Văn Sơn 1953 – 1972 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
  23. Lê Văn Sơn 1952 – 1972 · Ngọc Phùng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  24. Lê Văn Sẩn 1949 – 1970 · Nghĩa Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
  25. Lê Văn Sử 1949 – 1968 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  26. Lê Văn Sử Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  27. Lê Văn Sữu Hy sinh 1966
  28. Lê Văn Thanh Hy sinh 1967 · Phong Châu - Thanh Oai - Hà Nội
  29. Lê Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Thiểu 1953 – 1972 · Định Tương - Yên Định - Thanh Hóa
  31. Lê Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Thuỷ 1963 – 1979 · Yên Thành - ý Yên - Hà Nam Ninh
  33. Lê Văn Thà 1944 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  34. Lê Văn Thà 1950 – 1972 · Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  35. Lê Văn Thành 1948 – 1970 · Võ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
  36. Lê Văn Thái 1955 – 1972 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  37. Lê Văn Thìn Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Lê Văn Thóc 1954 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  39. Lê Văn Thóc Hy sinh 1972 · Liêm Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  40. Lê Văn Thông Hy sinh 1972 · Hoàng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  41. Lê Văn Thạc Hy sinh 1978 · Định Liêm - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  42. Lê Văn Thắng 1963 – 1981 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  43. Lê Văn Thứ 1950 – 1971 · Đoàn Kết - Ân Thi - Hải Hưng
  44. Lê Văn Toản 1958 – 1979 · Sơn Trà - Hương sơn - Nghệ Tĩnh
  45. Lê Văn Trung 1951 – 1972 · Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh
  46. Lê Văn Trọng Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  47. Lê Văn Ty Hy sinh 1971 · Đào Tân - Thái Hoá - Thanh Hóa
  48. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Tặng 1949 – 1968 · Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  50. Lê Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Uyển 1954 – 1973 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  52. Lê Văn Uân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Vinh 1946 – 1971 · Con Thoi - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  55. Lê Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Văn Hy sinh 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
  57. Lê Văn Văn 1949 – 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
  58. Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1970
  59. Lê Văn Vợi 1953 – 1972 · Khánh Hà - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  60. Lê Văn Xuân 1952 – 1973 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  61. Lê Văn Đa 1951 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Đa - Thanh Hóa
  62. Lê Văn Đàn Hy sinh 1972 · Mỹ Tiên - Nam Định - Hà Nam Ninh
  63. Lê Văn Đô 1957 – 1981 · Hoàng Hoà - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  64. Lê Văn Đúc 1954 – 1972 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  65. Lê Văn Đắc Hy sinh 1971 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  66. Lê Văn Đỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Định 1952 – 1972 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  68. Lê Văn Đồng 1948 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  69. Lê Văn Đồng 1935 – 1969 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Lê Văn Ơn 1945 – 1970 · Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa
  71. Lê Văn Ốn 1945 – 1972 · Phòng 54 - C4 - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội
  72. Lê Văn Ốt 1944 – 1986 · Tam Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa
  73. Lê Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Xuân Bổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Xuân Bội 1944 – 1971 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  76. Lê Xuân Chinh 1955 – 1983 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  77. Lê Xuân Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Xuân Giảng 1952 – 1972 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  79. Lê Xuân Hoàng 1959 – 1979 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Lê Xuân Hà 1944 – 1971 · Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh
  81. Lê Xuân Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Xuân Hỷ 1938 – 1967 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  84. Lê Xuân Kháng Hy sinh 1968 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  85. Lê Xuân Kháng Hy sinh 1971 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  86. Lê Xuân Khánh Hy sinh 1972 · Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  87. Lê Xuân Lai 1947 – 1981 · Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  88. Lê Xuân Long 1953 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  89. Lê Xuân Lư 1952 – 1972 · Thọ Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  90. Lê Xuân Phá 1942 – 1971 · Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  91. Lê Xuân Phúng 1947 – 1971 · Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình
  92. Lê Xuân Quyền 1949 – 1972 · Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  93. Lê Xuân Quyền 1946 – 1970 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  94. Lê Xuân Quế 1949 – 1968 · Hồng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  95. Lê Xuân Thắng 1959 – 1978 · Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  96. Lê Xuân Thế 1950 – 1971 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
  97. Lê Xuân Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Xuân Viện Hy sinh 1972 · Sơn Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  99. Lê Xuân Vương 1950 – 1970 · Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  100. Lê Xuân Đang 1950 – 1972 · Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú