Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Bổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Bội 1944 – 1971 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Lê Xuân Chinh 1955 – 1983 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Xuân Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Giảng 1952 – 1972 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Hoàng 1959 – 1979 · Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Xuân Hà 1944 – 1971 · Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Hỷ 1938 – 1967 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Lê Xuân Kháng Hy sinh 1968 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Xuân Kháng Hy sinh 1971 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Lê Xuân Khánh Hy sinh 1972 · Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Lê Xuân Lai 1947 – 1981 · Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Long 1953 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Lư 1952 – 1972 · Thọ Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Phá 1942 – 1971 · Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Phúng 1947 – 1971 · Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Xuân Quyền 1949 – 1972 · Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Quyền 1946 – 1970 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Xuân Quế 1949 – 1968 · Hồng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thắng 1959 – 1978 · Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thế 1950 – 1971 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
- Lê Xuân Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Viện Hy sinh 1972 · Sơn Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Vương 1950 – 1970 · Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Xuân Đang 1950 – 1972 · Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Xuân Đã 1947 – 1971 · Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh
- Lê Xuân Đức 1952 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đoan Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đoàn Hùng 1949 – 1972 · Yên Phúc - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đình Bình Hy sinh 1973 · Bùi Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Bướu 1952 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Cương 1946 – 1971 · Ngõ 32 - Đội Cấn - Hà Nội
- Lê Đình Hồ 1929 – 1963 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Đình Hộp 1952 – 1972 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Khánh Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Đình Kỷ 1945 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Đình Liệu 1948 – 1971 · Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Đình Lý 1954 – 1978 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lê Đình Mọn 1935 – 1972 · Mỹ Hưng - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Lê Đình Năm 1947 – 1973 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Đình Phú 1949 – 1972 · Minh Nhâm - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Lê Đình Sinh 1950 – 1972 · Phú Sơn - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Sớ 1950 – 1968 · Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Đình Thuận Hy sinh 1972 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Thắng 1952 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Thừa Hy sinh 1968 · Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Lê Đình Tâm 1946 – 1976 · Nguyên Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Đình Tính 1948 – 1971 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Viên 1962 – 1982 · Ngọc Khê - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lê Đình Vui 1945 – 1972 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Lê Đình Xá 1954 – 1972 · Nghĩa Hương - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Đình Yên 1954 – 1972 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đôn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Ninh 1948 – 1968 · Hoài Phú - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Đăng Sơn 1939 – 1968 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đăng Thiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Tín Hy sinh 1973 · Vĩnh Yên - Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đắc Phòng Hy sinh 1971 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đỉnh Sở 1950 – 1968 · Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Đức Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Mậu 1942 – 1968 · Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Đức Ngôn Hy sinh 1986 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Toàn Hy sinh 1972 · Yên Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đức Tự 1962 – 1981 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Đức Vấn 1952 – 1972 · Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đức Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lò Văn Anh 1953 – 1972 · Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lò Văn Sinh Hy sinh 1969 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Lò Văn Xích 1945 – 1972 · Thiệu Phụ - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lý Dùng Mưu 1945 – 1971 · Tân Mộc - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Lý Hồng Quang Hy sinh 1972 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lý Hồng Quang 1943 – 1968 · Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh
- Lý Mạnh Khi 1943 – 1972 · Văn Nhám - Hữu Lũng - Cao Lạng
- Lý Thẩn 1962 – 1982 · Hải Thành - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lý Tài Thông 1944 – 1971 · Đồng Quang - Hoàn Bồ - Quảng Ninh
- Lý Việt Phúc 1942 – 1971 · Lục Hồn - Bình Lưu - Quảng Ninh
- Lý Văn Hỏn 1950 – 1972 · Làng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lý Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Tư Sinh 1954 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng
- Lý Vĩnh Phúc 1942 – 1971 · Lục Hồn - Bình Lưu - Quảng Ninh
- Lăng Văn Mậu 1944 – 1971 · Xuân Long - Cao Lộc - Cao Lạng
- Lưu A Trưởng 1945 – 1968 · Ninh Dương - Móng Cái - Quảng Ninh
- Lưu Bĩnh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Hoàng Cần 1940 – 1968 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Lưu Hồng Sinh 1950 – 1972 · Cạnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lưu Mạnh Tuyến 1954 – 1972 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
- Lưu Quang Xúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Thanh Ý 1951 – 1972 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lưu Toàn Lái 1952 – 1972 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Lưu Trần Bút 1949 – 1968 · Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lưu Văn Lâm 1950 – 1968 · Thanh Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Lưu Văn Lâm 1952 – 1972 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Lưu Văn Nhân 1954 – 1972 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Lưu Văn Nhắc 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Dương
- Lưu Văn Sơn 1950 – 1968 · Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang