Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Văn Thái Hy sinh 1972 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  2. Lưu Văn Tuyến 1954 – 1972 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  3. Lưu Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lưu Đình Hoà Hy sinh 1972 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  5. Lưu Đình Thạnh 1947 – 1968 · Yên Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên
  6. Lưu Đình Đạo 1953 – 1972 · Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  7. Lưu Đức Chi Hy sinh 1968 · Thái Đô - Thái Minh - Thái Bình
  8. Lưu Đức Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lưu Đức Khánh Hy sinh 1972 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  10. Lưu Đức Đại 1938 – 1969 · Vạn Sơn - Đô Sơn - Hải Phòng
  11. Lương Bá Huyền Hy sinh 1972 · Tiểu Khu Hồng Bàng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
  12. Lương Bá Ngôn Hy sinh 1970
  13. Lương Hồng Bàng 1953 – 1972 · Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng
  14. Lương Hồng Ngọt 1954 – 1972 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa
  15. Lương Kim Phòng 1954 – 1972 · Chí Lễ - Yên Phong - Hà Bắc
  16. Lương Nghiệp Sinh 1950 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  17. Lương Ngọc Kiểu 1942 – 1972 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng
  18. Lương Ngọc Tuất Hy sinh 1972 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  19. Lương Ngọc Đức 1940 – 1967 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  20. Lương Phú Nhuận Hy sinh 1972 · Số 18 - Trần Hưng Đạo - Ba Đình - Hà Nội
  21. Lương Tiến Xá Hy sinh 1972 · Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
  22. Lương Tài Thân 1945 – 1972 · Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  23. Lương Văn Chai 1951 – 1972 · Cổ Lũng - Bá thước - Thanh Hóa
  24. Lương Văn Cầu 1952 – 1972 · Tân Lập - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  25. Lương Văn Cứ Hy sinh 1973
  26. Lương Văn Dần 1951 – 1971 · Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc
  27. Lương Văn Dờ 1950 – 1971 · Vĩnh Quí - Q. Hoà - Cao Lạng
  28. Lương Văn Huy 1950 – 1972 · Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  29. Lương Văn Khê Hy sinh 1972 · Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa
  30. Lương Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lương Văn Lân Hy sinh 1969 · Thạch Diển - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  32. Lương Văn Lương 1952 – 1972 · Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  33. Lương Văn Nhiểu 1954 – 1972 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  34. Lương Văn Thật 1940 – 1972 · Hồng Thái - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  35. Lương Văn Thắng 1964 – 1986 · Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  36. Lương Văn Thụ Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  37. Lương Văn Táo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lương Văn Tập Hy sinh 1971
  40. Lương Văn Đoán 1950 – 1972 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  41. Lương Văn Đẫu Hy sinh 1972 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng
  42. Lương Văn Đức 1962 – 1981 · Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  43. Lương Văn Ắn 1949 – 1972 · Tam Văn - Long Chánh - Thanh Hóa
  44. Lương Xuân Gia 1946 – 1972 · Tấn Cường - Đồng Mỹ - Bắc Thái
  45. Lương Xuân Thống Hy sinh 1972 · Thạch Quang - Nam Sách - Hải Hưng
  46. Lương Đình Hậu Hy sinh 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  47. Lương Đình Toàn Hy sinh 1972 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
  48. Lương Đặng Nhấm 1941 – 1970 · Lũng Niêm - Bá Thước - Thanh Hóa
  49. Lương Đức Cừ Hy sinh 1972 · Duy Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  50. Lương Đức Mỹ Hy sinh 1972
  51. Lại Cao Tiến 1950 – 1971 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
  52. Lại Khắc Liên 1944 – 1972 · Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  53. Lại Ngũ Phúc 1955 – 1972 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  54. Lại Ngọc Lảm 1954 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  55. Lại Phúc Long 1948 – 1972 · Thanh Liêm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  56. Lại Sỹ Mớn 1950 – 1972 · Thạch Vĩnh - Thạch Thành - Thanh Hóa
  57. Lại Văn Bộc 1952 – 1972 · Mỹ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  58. Lại Văn Sâu Hy sinh 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  59. Lại Văn Tiệp 1952 – 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  60. Lại Văn Đại 1950 – 1972 · Liêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà
  61. Lại Xuân Lập Hy sinh 1972 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  62. Lộc Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lục Văn Đỉnh 1952 – 1971 · Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  64. Lử Trung San 1960 – 1982 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  65. Lữ Thanh Mai 1945 – 1968 · Vĩnh Quang - B. Lộc - Cao Lạng
  66. Ma Thanh Hử 1943 – 1970
  67. Mai Chiến Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Mai Công Thìn 1950 – 1968 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương
  69. Mai Duy Yên Hy sinh 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  70. Mai Hồng Thái 1949 – 1972 · Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  71. Mai Minh Cương 1954 – 1972 · Phố Nhà Thờ - Hòn Gai - Quảng Ninh
  72. Mai Ngọc Dũng Hy sinh 1972 · Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  73. Mai Ngọc Nụ 1953 – 1972 · Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  74. Mai Như Kiểu Hy sinh 1972 · Đông Đạt - Phú Lương - Hà Bắc
  75. Mai Phương Châm 1953 – 1972 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
  76. Mai Sĩ Dụ 1944 – 1972 · Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  77. Mai Thanh Bình 1956 – 1980 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa
  78. Mai Thu Huyền 1957 – 1980 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa
  79. Mai Thế Nhân 1942 – 1972 · Tràng An - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  80. Mai Toàn An Hy sinh 1971
  81. Mai Trọng Thường Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
  82. Mai Văn Bào 1953 – 1972 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  83. Mai Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Mai Văn Hùng 1947 – 1972 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  85. Mai Văn Hắc 1949 – 1971 · Yên Mật - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  86. Mai Văn Khánh Hy sinh 1982 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  87. Mai Văn Khánh Hy sinh 1982 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  88. Mai Văn Luân 1956 – 1977 · Vĩnh Khang - Vĩnh thạch - Thanh Hóa
  89. Mai Văn Lẹ 1950 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  90. Mai Văn Ngoạn 1943 – 1972 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  91. Mai Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Mai Văn Triều 1948 – 1970
  93. Mai Văn Trí 1957 – 1977 · Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  94. Mai Văn Tuấn 1952 – 1972 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
  95. Mai Văn Xiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mai Xuân Bùi 1950 – 1972 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  97. Mai Xuân Diện 1957 – 1978 · Minh Cầm - Minh Hoá - Quảng Bình
  98. Mai Xuân Sinh 1951 – 1972 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  99. Mai Xuân Đa Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  100. Mai Đình Thành Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc