Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Lân Hy sinh 1969 · Thạch Diển - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lương Văn Lương 1952 – 1972 · Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Lương Văn Nhiểu 1954 – 1972 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Thật 1940 – 1972 · Hồng Thái - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Lương Văn Thắng 1964 – 1986 · Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Lương Văn Thụ Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
- Lương Văn Táo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Tập Hy sinh 1971
- Lương Văn Đoán 1950 – 1972 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Lương Văn Đẫu Hy sinh 1972 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lương Văn Đức 1962 – 1981 · Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Ắn 1949 – 1972 · Tam Văn - Long Chánh - Thanh Hóa
- Lương Xuân Gia 1946 – 1972 · Tấn Cường - Đồng Mỹ - Bắc Thái
- Lương Xuân Thống Hy sinh 1972 · Thạch Quang - Nam Sách - Hải Hưng
- Lương Đình Hậu Hy sinh 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lương Đình Toàn Hy sinh 1972 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lương Đặng Nhấm 1941 – 1970 · Lũng Niêm - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lương Đức Cừ Hy sinh 1972 · Duy Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Lương Đức Mỹ Hy sinh 1972
- Lại Cao Tiến 1950 – 1971 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Lại Khắc Liên 1944 – 1972 · Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Lại Ngũ Phúc 1955 – 1972 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lại Ngọc Lảm 1954 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Lại Phúc Long 1948 – 1972 · Thanh Liêm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lại Sỹ Mớn 1950 – 1972 · Thạch Vĩnh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lại Văn Bộc 1952 – 1972 · Mỹ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Lại Văn Sâu Hy sinh 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lại Văn Tiệp 1952 – 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lại Văn Đại 1950 – 1972 · Liêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà
- Lại Xuân Lập Hy sinh 1972 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Lộc Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lục Văn Đỉnh 1952 – 1971 · Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Lử Trung San 1960 – 1982 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lữ Thanh Mai 1945 – 1968 · Vĩnh Quang - B. Lộc - Cao Lạng
- Ma Thanh Hử 1943 – 1970
- Mai Chiến Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Công Thìn 1950 – 1968 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Mai Duy Yên Hy sinh 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Mai Hồng Thái 1949 – 1972 · Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Mai Minh Cương 1954 – 1972 · Phố Nhà Thờ - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Mai Ngọc Dũng Hy sinh 1972 · Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Mai Ngọc Nụ 1953 – 1972 · Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Mai Như Kiểu Hy sinh 1972 · Đông Đạt - Phú Lương - Hà Bắc
- Mai Phương Châm 1953 – 1972 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
- Mai Sĩ Dụ 1944 – 1972 · Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Mai Thanh Bình 1956 – 1980 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Thu Huyền 1957 – 1980 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Thế Nhân 1942 – 1972 · Tràng An - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Mai Toàn An Hy sinh 1971
- Mai Trọng Thường Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
- Mai Văn Bào 1953 – 1972 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Hùng 1947 – 1972 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Hắc 1949 – 1971 · Yên Mật - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Mai Văn Khánh Hy sinh 1982 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Mai Văn Luân 1956 – 1977 · Vĩnh Khang - Vĩnh thạch - Thanh Hóa
- Mai Văn Lẹ 1950 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Mai Văn Ngoạn 1943 – 1972 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Mai Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Triều 1948 – 1970
- Mai Văn Trí 1957 – 1977 · Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Mai Văn Tuấn 1952 – 1972 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Xiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Xuân Bùi 1950 – 1972 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Mai Xuân Diện 1957 – 1978 · Minh Cầm - Minh Hoá - Quảng Bình
- Mai Xuân Sinh 1951 – 1972 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Đa Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Mai Đình Thành Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Mai Đình Tuyển 1949 – 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Mai Đức Cổn Hy sinh 1968 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa
- Man Văn Sáu Hy sinh 1972 · Minh Hoà - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Moọc In Dẩu 1948 – 1968 · Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh
- Mạc Như Vân 1954 – 1972 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng
- Mạc Văn Thiết Hy sinh 1975
- Mỵ Duy Tuân 1953 – 1972 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nghiêm Mạnh Công Hy sinh 1972 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nghiêm Văn Vui 1944 – 1968 · Bình Dương - Vạn Tường - Vĩnh Phú
- Nghiêm Xuân Kiếm 1945 – 1971 · Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Nghiêm Xuân Oanh 1945 – 1968 · Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nghiêm Đình Khoa 1951 – 1972 · An Đông - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyết Viết ... Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Anh Sách 1954 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Anh Thịnh 1946 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Anh Tiện 1949 – 1968 · Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Anh Tài 1950 – 1972 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Anh Văn Hy sinh 1975 · Tư Dê - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Anh Đức 1946 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Nguyễn Biên Cương 1946 – 1972 · Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Bá Bẽ Hy sinh 1972 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Bá Chiều 1949 – 1971 · Xuân Lâm - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Chất Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Chức 1948 – 1968 · Hoàng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Dũ 1945 – 1972 · Ngũ xá - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Bá Giang Hy sinh 1969 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Hoang Hy sinh 1971
- Nguyễn Bá Kha Hy sinh 1972 · Tiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Luật 1954 – 1979 · Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Lăng 1949 – 1968 · Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh