Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Đình Tuyển 1949 – 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Mai Đức Cổn Hy sinh 1968 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa
- Man Văn Sáu Hy sinh 1972 · Minh Hoà - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Moọc In Dẩu 1948 – 1968 · Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh
- Mạc Như Vân 1954 – 1972 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng
- Mạc Văn Thiết Hy sinh 1975
- Mỵ Duy Tuân 1953 – 1972 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nghiêm Mạnh Công Hy sinh 1972 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nghiêm Văn Vui 1944 – 1968 · Bình Dương - Vạn Tường - Vĩnh Phú
- Nghiêm Xuân Kiếm 1945 – 1971 · Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Nghiêm Xuân Oanh 1945 – 1968 · Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nghiêm Đình Khoa 1951 – 1972 · An Đông - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyến Văn Nha 1939 – 1971 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyết Viết ... Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Anh Sách 1954 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Anh Thịnh 1946 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Anh Tiện 1949 – 1968 · Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Anh Tài 1950 – 1972 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Anh Văn Hy sinh 1975 · Tư Dê - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Anh Đức 1946 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Nguyễn Biên Cương 1946 – 1972 · Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Bá Bẽ Hy sinh 1972 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Bá Chiều 1949 – 1971 · Xuân Lâm - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Chất Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Chức 1948 – 1968 · Hoàng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Dũ 1945 – 1972 · Ngũ xá - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Bá Giang Hy sinh 1969 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Hoang Hy sinh 1971
- Nguyễn Bá Kha Hy sinh 1972 · Tiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Luật 1954 – 1979 · Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Lăng 1949 – 1968 · Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Bá Mạnh 1954 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Nhón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Năm 1944 – 1968 · Hồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Bá Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Vân 1954 – 1972 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Bá Vạn Hy sinh 1972 · Hồng Sơn - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Bá Xương 1952 – 1972 · Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bách Hải 1945 – 1972 · Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Bình Khánh 1948 – 1968 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Bòn 1954 – 1972 · Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Bổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cao Phóng 1950 – 1972 · Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chiến Thắng Hy sinh 1972 · Tiên Phong - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Chu 1962 – 1985 · Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Chí Hiệp 1941 – 1972 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Chí Huân 1954 – 1972 · Minh Phương - Tiến Lữ - Hải Hưng
- Nguyễn Chí Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Lượng 1942 – 1972 · Đức Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Chí Than 1949 – 1971 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Chí Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Thức 1949 – 1968 · Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Chí Thức 1948 – 1972 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Chí Tuệ Hy sinh 1969
- Nguyễn Chính Phủ 1935 – 1971 · Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Chất Chung 1948 – 1972 · Nguyễn Xá - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Chẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công An 1950 – 1971 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Chương 1946 – 1972 · Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Chứ 1946 – 1971 · Nam Bình - Kiến Xưong - Thái Bình
- Nguyễn Công Dân 1948 – 1971 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Công Dương 1962 – 1983 · Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Dần 1949 – 1971 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Dần 1949 – 1971 · Tam Đa - Sơn Đường - Hà Tuyên
- Nguyễn Công Hàm 1949 – 1971 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Khánh Hy sinh 1972 · Trung Quang - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Công Lào 1928 – 1949 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Công Nhân 1959 – 1968 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Công Sáu Hy sinh 1972 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Thân 1934 – 1954 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Công Thắng 1956 – 1977 · Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Công Thức Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Tuyết 1950 – 1971 · Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Tạo 1949 – 1968 · Cổ Dũng - Kim Thanh - Hải Dương
- Nguyễn Công Xiêm 1926 – 1953 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Công Xoa 1950 – 1972 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cảnh Nghi Hy sinh 1968 · Thanh Văn - Thanh chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Cộng Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Danh Toán 1947 – 1968 · Minh Khai Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Danh Trọng 1951 – 1968 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Danh Tường 1954 – 1972 · An Khê - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Doãn Phi 1955 – 1986 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Doãn Đoái 1948 – 1972 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Doản Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Bình 1952 – 1972 · Mạc Thư - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Bình 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Bùi 1952 – 1971 · Hoà Sơn - Hưng Hoà - Hà Nội
- Nguyễn Duy Bật 1946 – 1968 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương
- Nguyễn Duy Chè 1954 – 1972 · Ngô Quyền - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Chính 1950 – 1972 · Quỳnh Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Duy Cư Hy sinh 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Duy Dụ 1951 – 1972 · Long An - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Duy Giang Hy sinh 1970
- Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1972