Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bá Mạnh 1954 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Bá Nhón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Bá Năm 1944 – 1968 · Hồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương
  4. Nguyễn Bá Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Bá Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Bá Vân 1954 – 1972 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
  7. Nguyễn Bá Vạn Hy sinh 1972 · Hồng Sơn - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  8. Nguyễn Bá Xương 1952 – 1972 · Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Bách Hải 1945 – 1972 · Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng
  10. Nguyễn Bình Khánh 1948 – 1968 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  11. Nguyễn Bòn 1954 – 1972 · Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Nguyễn Bổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Cao Phóng 1950 – 1972 · Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình
  14. Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Chiến Thắng Hy sinh 1972 · Tiên Phong - Thanh Trì - Hà Nội
  16. Nguyễn Chu 1962 – 1985 · Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  17. Nguyễn Chí Hiệp 1941 – 1972 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  18. Nguyễn Chí Huân 1954 – 1972 · Minh Phương - Tiến Lữ - Hải Hưng
  19. Nguyễn Chí Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Chí Lượng 1942 – 1972 · Đức Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Chí Than 1949 – 1971 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  22. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  23. Nguyễn Chí Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Chí Thức 1949 – 1968 · Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Chí Thức 1948 – 1972 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
  26. Nguyễn Chí Tuệ Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Chính Phủ 1935 – 1971 · Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  28. Nguyễn Chất Chung 1948 – 1972 · Nguyễn Xá - Tiên Hưng - Thái Bình
  29. Nguyễn Chẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Công An 1950 – 1971 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  32. Nguyễn Công Chương 1946 – 1972 · Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Công Chứ 1946 – 1971 · Nam Bình - Kiến Xưong - Thái Bình
  34. Nguyễn Công Dân 1948 – 1971 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
  35. Nguyễn Công Dương 1962 – 1983 · Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  36. Nguyễn Công Dần 1949 – 1971 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Công Dần 1949 – 1971 · Tam Đa - Sơn Đường - Hà Tuyên
  38. Nguyễn Công Hàm 1949 – 1971 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Công Khánh Hy sinh 1972 · Trung Quang - Tiên Hưng - Thái Bình
  40. Nguyễn Công Lào 1928 – 1949 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  41. Nguyễn Công Nhân 1959 – 1968 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  42. Nguyễn Công Sáu Hy sinh 1972 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Công Thân 1934 – 1954 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  44. Nguyễn Công Thắng 1956 – 1977 · Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng, Hải Phòng
  45. Nguyễn Công Thức Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Công Tuyết 1950 – 1971 · Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Công Tạo 1949 – 1968 · Cổ Dũng - Kim Thanh - Hải Dương
  48. Nguyễn Công Xiêm 1926 – 1953 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  49. Nguyễn Công Xoa 1950 – 1972 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
  50. Nguyễn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Cảnh Nghi Hy sinh 1968 · Thanh Văn - Thanh chương - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Cộng Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Danh Toán 1947 – 1968 · Minh Khai Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội
  54. Nguyễn Danh Trọng 1951 – 1968 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
  55. Nguyễn Danh Tường 1954 – 1972 · An Khê - An Hải - Hải Phòng
  56. Nguyễn Doãn Phi 1955 – 1986 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Doãn Đoái 1948 – 1972 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Doản Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Duy Bình 1952 – 1972 · Mạc Thư - Thanh Hà - Hải Hưng
  61. Nguyễn Duy Bình 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  62. Nguyễn Duy Bùi 1952 – 1971 · Hoà Sơn - Hưng Hoà - Hà Nội
  63. Nguyễn Duy Bật 1946 – 1968 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương
  64. Nguyễn Duy Chè 1954 – 1972 · Ngô Quyền - Thanh Niệm - Hải Hưng
  65. Nguyễn Duy Chính 1950 – 1972 · Quỳnh Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  66. Nguyễn Duy Cư Hy sinh 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Duy Dụ 1951 – 1972 · Long An - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Nguyễn Duy Giang Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Duy Hùng 1947 – 1968 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  71. Nguyễn Duy Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Duy Khải 1947 – 1971 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  73. Nguyễn Duy Lượng 1949 – 1971 · Hải Chính - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Duy Phong Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Duy Phương 1950 – 1972 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  76. Nguyễn Duy Phượng Hy sinh 1972 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  77. Nguyễn Duy Quyết 1952 – 1972 · Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  78. Nguyễn Duy Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Duy Sỏ Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Duy Thanh 1940 – 1968 · Phường Yên Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội
  81. Nguyễn Duy Trinh 1955 – 1980 · Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Duy Ty Hy sinh 1972 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  83. Nguyễn Duy Tường 1949 – 1972 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng
  84. Nguyễn Duy Tấc 1946 – 1968 · Tân Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  85. Nguyễn Duy Đường 1947 – 1968 · Minh Lộc - Gia Lâm - Hà Nội
  86. Nguyễn Duy Đảng 1954 – 1972 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa
  87. Nguyễn Duy Đối 1947 – 1972 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc
  88. Nguyễn Gia Kim Hy sinh 1971 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Gia Nam 1946 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Giáo Huấn 1954 – 1972 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  91. Nguyễn H Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1965
  93. Nguyễn Hiền Lương 1954 – 1972 · Thương Hoành - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  94. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Hoàng Quế 1943 – 1971 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Huy Cộn 1949 – 1972 · Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  98. Nguyễn Huy Du Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Huy Dục 1943 – 1970 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  100. Nguyễn Huy Hoa 1957 – 1972 · Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng