Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Hùng 1947 – 1968 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  2. Nguyễn Duy Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Duy Khải 1947 – 1971 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Duy Lượng 1949 – 1971 · Hải Chính - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Duy Phong Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Duy Phương 1950 – 1972 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Duy Phượng Hy sinh 1972 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Duy Quyết 1952 – 1972 · Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Duy Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Duy Sỏ Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Duy Thanh 1940 – 1968 · Phường Yên Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội
  12. Nguyễn Duy Trinh 1955 – 1980 · Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Duy Ty Hy sinh 1972 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  14. Nguyễn Duy Tường 1949 – 1972 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng
  15. Nguyễn Duy Tấc 1946 – 1968 · Tân Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  16. Nguyễn Duy Đường 1947 – 1968 · Minh Lộc - Gia Lâm - Hà Nội
  17. Nguyễn Duy Đảng 1954 – 1972 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa
  18. Nguyễn Duy Đối 1947 – 1972 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc
  19. Nguyễn Gia Kim Hy sinh 1971 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Gia Nam 1946 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Giáo Huấn 1954 – 1972 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  22. Nguyễn H Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1965
  24. Nguyễn Hiền Lương 1954 – 1972 · Thương Hoành - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  25. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Hoàng Quế 1943 – 1971 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Huy Cộn 1949 – 1972 · Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Huy Du Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Huy Dục 1943 – 1970 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Huy Hoa 1957 – 1972 · Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng
  32. Nguyễn Huy Kết 1953 – 1972 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Huy Liểu 1939 – 1972 · Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Huy Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Huy Lăng 1942 – 1968 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
  36. Nguyễn Huy Ngô 1951 – 1969 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  37. Nguyễn Huy Quyết Hy sinh 1972 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  38. Nguyễn Huy Thuận 1945 – 1972 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
  39. Nguyễn Huy Thực 1950 – 1972 · Xuân Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  40. Nguyễn Huy Tráng 1951 – 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Huỵch 1934 – 1967 · Tam Khanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  42. Nguyễn Hùng Dũng 1945 – 1972 · Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Hùng Trác 1950 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  44. Nguyễn Hưu 1954 – 1972 · Đình Hùng - Kiến Xương - Thái Bình
  45. Nguyễn Hải Hưng 1947 – 1971 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  46. Nguyễn Hải Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Hải Đẳng Hy sinh 1972 · Linh Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng
  48. Nguyễn Hồng Biếng Hy sinh 1972 · Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
  49. Nguyễn Hồng Bằng 1952 – 1972 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  50. Nguyễn Hồng Cầu Hy sinh 1972 · Sũ Ngòi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  51. Nguyễn Hồng Dụ 1944 – 1972 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
  52. Nguyễn Hồng Luyện Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  53. Nguyễn Hồng Phong Hy sinh 1973 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
  54. Nguyễn Hồng Phán 1952 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Hồng Quảng 1954 – 1972 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  56. Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1952 · Đam Giang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  57. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Hồng Sự 1950 – 1968 · Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  59. Nguyễn Hồng Thuyên 1936 – 1968 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam
  60. Nguyễn Hồng Thắng Hy sinh 1971 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Nội
  61. Nguyễn Hồng Tân 1954 – 1972 · Văn Tiến - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  62. Nguyễn Hồng Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Hồng Việt Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Bình Giã - Cao Lạng
  64. Nguyễn Hồng Đăng 1942 – 1971 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  65. Nguyễn Hồng Đức 1942 – 1972 · Tầng Bạc - Ba Vì - Hà Tây
  66. Nguyễn Hữu Bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Hữu Chiến Hy sinh 1972 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  68. Nguyễn Hữu Chung Hy sinh 1972 · Chương Mỹ - Hà Tây - Hà Sơn Bình
  69. Nguyễn Hữu Chế 1948 – 1968 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  70. Nguyễn Hữu Cành 1953 – 1972 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa
  71. Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1972 · Xưởng thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  72. Nguyễn Hữu Duy Tân 1951 – 1968 · Tà Long - Hướng Hoá - Quảng Trị
  73. Nguyễn Hữu Duật 1954 – 1972 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  74. Nguyễn Hữu Dương 1942 – 1970 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  75. Nguyễn Hữu Dọng 1950 – 1968 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
  76. Nguyễn Hữu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Hữu Hoạch Hy sinh 1980 · Liệp Tiến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  78. Nguyễn Hữu Hân 1951 – 1969 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  79. Nguyễn Hữu Hùng 1947 – 1971 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  80. Nguyễn Hữu Hải 1948 – 1971 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  81. Nguyễn Hữu Hải Hy sinh 1973 · Sơn Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Hữu Hộ 1952 – 1972 · Triệu Long - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  83. Nguyễn Hữu Khương Hy sinh 1972 · Khối 78 - Đống Đa - Hà Nội
  84. Nguyễn Hữu Kỳ 1953 – 1971 · Thạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  85. Nguyễn Hữu Luyện 1947 – 1968 · Minh Châu - Yên Mỹ - Hưng Yên
  86. Nguyễn Hữu Miền 1940 – 1971 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
  87. Nguyễn Hữu Mãi 1950 – 1971 · Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  88. Nguyễn Hữu Mưu 1941 – 1970 · Hồ Quan - Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
  89. Nguyễn Hữu Mạc 1945 – 1971 · Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
  90. Nguyễn Hữu Nam 1952 – 1972 · Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội
  91. Nguyễn Hữu Nam 1952 – 1972 · Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội
  92. Nguyễn Hữu Nhơn Thạch Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Hữu Những 1949 – 1968 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
  94. Nguyễn Hữu Những 1939 – 1968 · Phượng Hoàng - Thanh Hoàng - Hải Dương
  95. Nguyễn Hữu Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Hữu Phúc 1950 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  97. Nguyễn Hữu Phúc 1950 – 1976 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  98. Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Hữu Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Hữu Quyết 1953 – 1972 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa