Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Huy Kết 1953 – 1972 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Liểu 1939 – 1972 · Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Huy Lăng 1942 – 1968 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Huy Ngô 1951 – 1969 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Huy Quyết Hy sinh 1972 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Huy Thuận 1945 – 1972 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Huy Thực 1950 – 1972 · Xuân Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Huy Tráng 1951 – 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Huỵch 1934 – 1967 · Tam Khanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Hùng Dũng 1945 – 1972 · Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hùng Trác 1950 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hưu 1954 – 1972 · Đình Hùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hải Hưng 1947 – 1971 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Hải Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hải Đẳng Hy sinh 1972 · Linh Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Biếng Hy sinh 1972 · Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Bằng 1952 – 1972 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hồng Cầu Hy sinh 1972 · Sũ Ngòi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hồng Dụ 1944 – 1972 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Luyện Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Phong Hy sinh 1973 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Hồng Phán 1952 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Quảng 1954 – 1972 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1952 · Đam Giang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Sự 1950 – 1968 · Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hồng Thuyên 1936 – 1968 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam
- Nguyễn Hồng Thắng Hy sinh 1971 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Nội
- Nguyễn Hồng Tân 1954 – 1972 · Văn Tiến - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hồng Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Việt Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - Bình Giã - Cao Lạng
- Nguyễn Hồng Đăng 1942 – 1971 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Đức 1942 – 1972 · Tầng Bạc - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Chiến Hy sinh 1972 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Chung Hy sinh 1972 · Chương Mỹ - Hà Tây - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Chế 1948 – 1968 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Cành 1953 – 1972 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1972 · Xưởng thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Duy Tân 1951 – 1968 · Tà Long - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Duật 1954 – 1972 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Dương 1942 – 1970 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Dọng 1950 – 1968 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Hoạch Hy sinh 1980 · Liệp Tiến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Hân 1951 – 1969 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hùng 1947 – 1971 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Hải 1948 – 1971 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hải Hy sinh 1973 · Sơn Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Hộ 1952 – 1972 · Triệu Long - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Khương Hy sinh 1972 · Khối 78 - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Kỳ 1953 – 1971 · Thạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Luyện 1947 – 1968 · Minh Châu - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Nguyễn Hữu Miền 1940 – 1971 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Mãi 1950 – 1971 · Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Mưu 1941 – 1970 · Hồ Quan - Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Mạc 1945 – 1971 · Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Nam 1952 – 1972 · Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Nhơn Thạch Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Những 1949 – 1968 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Hữu Những 1939 – 1968 · Phượng Hoàng - Thanh Hoàng - Hải Dương
- Nguyễn Hữu Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Phúc 1950 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Phúc 1950 – 1976 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Quyết 1953 – 1972 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Thuận 1945 – 1968 · Ninh Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Thái Hy sinh 1972 · Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thân 1950 – 1972 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thường Hy sinh 1973
- Nguyễn Hữu Thảo Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Thật 1943 – 1968 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Hữu Thịnh 1954 – 1971 · Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Thọ 1919 – 1968 · Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thọ 1953 – 1972 · Cẩm Vân - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Thống 1956 – 1977 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Tuấn 1952 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Tuấn 1936 – 1968 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Tôn 1926 – 1953 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Tư 1944 – 1971 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Hữu Tước 1947 – 1972 · Phú Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Tạ 1938 – 1972 · Thôn 5 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh 1949 – 1969 · Mai Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Vân 1950 – 1968 · SN 94 Quang Trung - Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Yên 1949 – 1972 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1969 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khánh Giản Hy sinh 1970
- Nguyễn Khả Tảo 1948 – 1972 · Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Khắc Hy sinh 1985 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khắc Chút 1943 – 1971 · Hoà Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Khắc Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Hiếu 1938 – 1972 · Cổ Dưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Khắc Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Hốt Hy sinh 1971 · Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình