Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Khắc Hồng Hy sinh 1971 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Khắc Luận 1948 – 1972 · Đông Quang - Đông Hỷ - Bắc Thái
- Nguyễn Khắc Lương Hy sinh 1972 · Văn Lang - Hạ hào - Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Nhu 1952 – 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Khắc Thái 1944 – 1969 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Khắc Thắng 1946 – 1972 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khắc Trường 1952 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khắc Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Vững 1953 – 1972 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Khắc Yên 1949 – 1968 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Khắc Đỉnh 1942 – 1968 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Kim Bi Sinh 1950 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Kim Cường Hy sinh 1972 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Kim Hải 1942 – 1971 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Kim Mận 1951 – 1972 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Kim Oanh 1949 – 1972 · Tạ Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Kim Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Kim Ánh 1953 – 1972 · Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn L Được Hy sinh 1968
- Nguyễn Long Diên 1949 – 1972 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Lương Bang Hy sinh 1968 · Hùng Xương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Mai Hy sinh 1965
- Nguyễn Minh Chính 1942 – 1972 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Minh Chính 1943 – 1972 · Xưởng Phim - Cầu Giấy - Hà Nội
- Nguyễn Minh Cường 1944 – 1972 · Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Minh Cầm Hy sinh 1967 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Minh Dành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Huấn 1947 – 1970 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Hạnh Hy sinh 1971
- Nguyễn Minh Lý Hy sinh 1969 · Tiền Phong - Ân Thi - Hưng Yên
- Nguyễn Minh Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Nghĩa 1950 – 1972 · Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Phượng 1947 – 1971 · Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Then 1945 – 1968 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Minh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Thái 1954 – 1972 · Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội
- Nguyễn Minh Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Tu Hy sinh 1972 · Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Minh Tâm 1945 – 1971 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Tân Hy sinh 1971 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Xiêm Hy sinh 1969
- Nguyễn Minh Xuân 1940 – 1971 · Thạch Bắc - Thạch hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Mã Lương Hy sinh 1972 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Mạnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1968 · Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Thanh Lâm - Thành Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Khát Hy sinh 1972 · Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Mạnh Lộc Hy sinh 1972 · Dương Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Phú 1945 – 1968 · Cam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Quang Hy sinh 1972 · Quảng Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Sống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Mạnh Thu 1945 – 1972 · Ninh Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Thạc 1941 – 1972 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Tiến Hy sinh 1972 · Số ba hai - Đồng Tiến - TX Hoà Bình - Hòa Bình
- Nguyễn Mạnh Đường 1945 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Mậu Kim 1944 – 1968 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Mậu Đường Hy sinh 1976 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Nga 1941 – 1970 · Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Ngường Hy sinh 1968
- Nguyễn Ngọc Am 1948 – 1968 · Mễ Sử - Văn Giang - Hưng Yên
- Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1972 · Hương Phố - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Cơ 1938 – 1971 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Cương 1916 – 1973 · Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Diễn Hy sinh 1973 · Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Du 1948 – 1971 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1972 · Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Duyên Hy sinh 1972 · Thuỵ Hương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Dy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Hai 1950 – 1971 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Hanh 1948 – 1968 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Hà Hy sinh 1971 · Mai Đình ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Hằng 1949 – 1972 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Khương 1949 – 1968 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Khảng 1938 – 1971 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lanh 1949 – 1970 · Lộc Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Liêm 1949 – 1970 · Quảng Tiên - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Long 1959 – 1979 · Hoàng Kim - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Luỹ 1945 – 1967 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Lợi Hy sinh 1970 · Lang Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Ngà 1949 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Nhiên 1944 – 1971 · Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Nhàn 1955 – 1980 · Hoà Thịnh, Phú Khánh, Phú Khánh
- Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1972 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Oai Hy sinh 1968 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Quyên 1940 – 1971 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Quý 1954 – 1972 · Khối phố 89 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Sáng 1944 – 1968 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Ngọc Sêng 1948 – 1972 · Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Ngọc Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Sơn 1957 – 1978 · Phổ Phong - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1972 · Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972 · Thanh Hải - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Thanh 1948 – 1968 · Vũ Xá - Dương Quang - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Nguyễn Ngọc Thanh 1952 – 1972 · Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Thu 1935 – 1968 · Đăng Cường - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Thuỵ 1943 – 1971 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú