Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Hữu Thuận 1945 – 1968 · Ninh Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  3. Nguyễn Hữu Thái Hy sinh 1972 · Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Nguyễn Hữu Thân 1950 – 1972 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Hữu Thường Hy sinh 1973
  6. Nguyễn Hữu Thảo Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Hữu Thật 1943 – 1968 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
  8. Nguyễn Hữu Thịnh 1954 – 1971 · Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  9. Nguyễn Hữu Thọ 1919 – 1968 · Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Nguyễn Hữu Thọ 1953 – 1972 · Cẩm Vân - Cẩm Giang - Hải Hưng
  11. Nguyễn Hữu Thống 1956 – 1977 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  12. Nguyễn Hữu Tuấn 1952 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Hữu Tuấn 1936 – 1968 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
  14. Nguyễn Hữu Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Hữu Tôn 1926 – 1953 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Nguyễn Hữu Tư 1944 – 1971 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  17. Nguyễn Hữu Tước 1947 – 1972 · Phú Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Hữu Tạ 1938 – 1972 · Thôn 5 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
  19. Nguyễn Hữu Vinh 1949 – 1969 · Mai Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  20. Nguyễn Hữu Vân 1950 – 1968 · SN 94 Quang Trung - Sơn Tây - Hà Tây
  21. Nguyễn Hữu Yên 1949 – 1972 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
  22. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1969 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Nguyễn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Khánh Giản Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Khả Tảo 1948 – 1972 · Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  26. Nguyễn Khắc Hy sinh 1985 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Khắc Chút 1943 – 1971 · Hoà Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
  28. Nguyễn Khắc Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Khắc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Khắc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Khắc Hiếu 1938 – 1972 · Cổ Dưng - Kim Thành - Hải Hưng
  32. Nguyễn Khắc Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Khắc Hốt Hy sinh 1971 · Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  34. Nguyễn Khắc Hồng Hy sinh 1971 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  35. Nguyễn Khắc Luận 1948 – 1972 · Đông Quang - Đông Hỷ - Bắc Thái
  36. Nguyễn Khắc Lương Hy sinh 1972 · Văn Lang - Hạ hào - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Khắc Nhu 1952 – 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  38. Nguyễn Khắc Thái 1944 – 1969 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  39. Nguyễn Khắc Thắng 1946 – 1972 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  40. Nguyễn Khắc Trường 1952 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  41. Nguyễn Khắc Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Khắc Vững 1953 – 1972 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
  43. Nguyễn Khắc Yên 1949 – 1968 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây
  44. Nguyễn Khắc Đỉnh 1942 – 1968 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  45. Nguyễn Kim Bi Sinh 1950 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  46. Nguyễn Kim Cường Hy sinh 1972 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Kim Hải 1942 – 1971 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  48. Nguyễn Kim Mận 1951 – 1972 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  49. Nguyễn Kim Oanh 1949 – 1972 · Tạ Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
  50. Nguyễn Kim Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Kim Ánh 1953 – 1972 · Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
  52. Nguyễn L Được Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Long Diên 1949 – 1972 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Lương Bang Hy sinh 1968 · Hùng Xương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  56. Nguyễn Mai Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Mai Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Minh Chính 1942 – 1972 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
  59. Nguyễn Minh Chính 1943 – 1972 · Xưởng Phim - Cầu Giấy - Hà Nội
  60. Nguyễn Minh Cường 1944 – 1972 · Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
  61. Nguyễn Minh Cầm Hy sinh 1967 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  62. Nguyễn Minh Dành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Minh Huấn 1947 – 1970 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  64. Nguyễn Minh Hạnh Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Minh Lý Hy sinh 1969 · Tiền Phong - Ân Thi - Hưng Yên
  66. Nguyễn Minh Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Minh Nghĩa 1950 – 1972 · Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng
  68. Nguyễn Minh Phượng 1947 – 1971 · Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  69. Nguyễn Minh Then 1945 – 1968 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Dương
  70. Nguyễn Minh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Minh Thái 1954 – 1972 · Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội
  72. Nguyễn Minh Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Minh Tu Hy sinh 1972 · Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng
  74. Nguyễn Minh Tâm 1945 – 1971 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Minh Tân Hy sinh 1971 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Minh Xiêm Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Minh Xuân 1940 – 1971 · Thạch Bắc - Thạch hà - Hà Tĩnh
  78. Nguyễn Mã Lương Hy sinh 1972 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  79. Nguyễn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Mạnh Đông Hưng - Đông Triều - Quảng Ninh
  81. Nguyễn Mạnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Mạnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1968 · Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Thanh Lâm - Thành Thành - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Mạnh Khát Hy sinh 1972 · Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh
  86. Nguyễn Mạnh Lộc Hy sinh 1972 · Dương Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  87. Nguyễn Mạnh Phú 1945 – 1968 · Cam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây
  88. Nguyễn Mạnh Quang Hy sinh 1972 · Quảng Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  89. Nguyễn Mạnh Sống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Mạnh Thu 1945 – 1972 · Ninh Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Mạnh Thạc 1941 – 1972 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  92. Nguyễn Mạnh Tiến Hy sinh 1972 · Số ba hai - Đồng Tiến - TX Hoà Bình - Hòa Bình
  93. Nguyễn Mạnh Đường 1945 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  94. Nguyễn Mậu Kim 1944 – 1968 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  95. Nguyễn Mậu Đường Hy sinh 1976 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Nga 1941 – 1970 · Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình
  97. Nguyễn Ngường Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Ngọc Am 1948 – 1968 · Mễ Sử - Văn Giang - Hưng Yên
  99. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1972 · Hương Phố - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  100. Nguyễn Ngọc Cơ 1938 – 1971 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc