Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Ngọc Thành 1942 – 1972 · Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Tiếu Hy sinh 1965
- Nguyễn Ngọc Trung 1950 – 1968 · Sông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Ngọc Trào Hy sinh 1968 · Ngọc Thanh - Kim Bảng - Hưng Yên
- Nguyễn Ngọc Trình 1951 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Trương 1948 – 1968 · Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Tự 1949 – 1968 · Thượng Long - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Ngọc Vụ Hy sinh 1972 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Đích 1948 – 1970 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà
- Nguyễn Như Chiến 1947 – 1968 · Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Như Hoạch 1946 – 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Như Thuận 1953 – 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Như Tám 1938 – 1968 · Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Như Đoan 1941 – 1971 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Năn Nhân 1950 – 1972 · Yên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Phi Bằng Hy sinh 1972 · Số 102 - Cầu Đất - Hải Phòng
- Nguyễn Phi Công 1950 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Phi Hằng Hy sinh 1972 · Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Phú Hy sinh 1966 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Phú Hứa Hy sinh 1966
- Nguyễn Phú Khoan Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Phú Nam 1955 – 1972 · Khối 24 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Phú Phúc 1954 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Phú Đạt Hy sinh 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Phú Đức 1947 – 1968 · 66 - Trạng Trình - TX Sơn Tây - Hà Nội
- Nguyễn Phụng Long Hy sinh 1976
- Nguyễn Quang Công Hy sinh 1972 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Quang Hoà 1942 – 1972 · Phố Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Quang Hoà 1966 – 1985 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Quang Hoành 1950 – 1989 · Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1972 · Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Quang Hội Hy sinh 1967
- Nguyễn Quang Minh 1950 – 1971 · Phố Đà Nẵng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Quang Ry 1944 – 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Sào 1953 – 1972 · Đồng Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Tân Hy sinh 1972 · Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Tảo 1947 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Quang Việt 1923 – 1971 · Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Quang Vị 1949 – 1972 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Quang Âu 1949 – 1971 · Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Ý 1947 – 1968 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Quang Đính Hy sinh 1972 · Đông Giai - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quyết Tiến Hy sinh 1972
- Nguyễn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Chí 1952 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Dũng 1948 – 1968 · Hoàng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Hàm 1929 – 1954 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Quốc Hậu 1935 – 1966 · Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Quốc Phòng 1950 – 1971 · Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quốc Thịnh 1953 – 1972 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Quốc Thỏ 1940 – 1968 · Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972 · Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972 · Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Quốc Trung Hy sinh 1972 · Triệu Thịnh - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Tuệ 1950 – 1971 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Quốc Tư Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Quốc Tế 1954 – 1971 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1972 · Nghĩa Đông - ân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Sinh Hy sinh 1966
- Nguyễn Sông Tuấn 1946 – 1971 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Sõ 1929 – 1951 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Sĩ Nhiếp 1945 – 1968 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Sơn 1954 – 1972 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Sơn Nhang 1950 – 1978 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Sỹ Hai 1952 – 1972 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Sỹ Hoà 1949 – 1998 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Sỹ Khương Hy sinh 1972 · Kim Châu - Võ Quế - Hà Bắc
- Nguyễn Sỹ Mứt 1945 – 1972 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Sỹ Thừ 1948 – 1968 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Hy sinh 1972 · Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Bình 1953 – 1972 · Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1972 · Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng
- Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Cư Hy sinh 1971 · Quảng Bằng - L. Bình - Lạng Sơn
- Nguyễn Thanh Giang 1939 – 1968 · ứng Hoà - Linh Giang - Hải Dương
- Nguyễn Thanh Hà 1950 – 1971 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1972 · Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Hồng 1930 – 1968 · Bình Giang - Bình Khê - Bình Định
- Nguyễn Thanh Hữu 1948 – 1972 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Khê 1950 – 1969 · Hồng Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Thanh Lam 1938 – 1966 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Luyện 1952 – 1972 · Số: Bảy - Hoà Bình - Q. Trung - Cao Lạng
- Nguyễn Thanh Lâm 1954 – 1972 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thanh Nghinh 1949 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Thanh Phiên 1950 – 1972 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
- Nguyễn Thanh Sơn 1942 – 1972 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1978 · Khu Hoàng Hoa Thám - T. X Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1971 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thanh Thuý 1954 – 1972 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Tâm 1929 – 1963 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Tùng 1962 – 1982 · Thanh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thanh Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh