Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Ngọc Cương 1916 – 1973 · Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Diễn Hy sinh 1973 · Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Du 1948 – 1971 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1972 · Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Duyên Hy sinh 1972 · Thuỵ Hương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Dy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Hai 1950 – 1971 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Hanh 1948 – 1968 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Hà Hy sinh 1971 · Mai Đình ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Hằng 1949 – 1972 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Khương 1949 – 1968 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Khảng 1938 – 1971 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lanh 1949 – 1970 · Lộc Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Liêm 1949 – 1970 · Quảng Tiên - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Long 1959 – 1979 · Hoàng Kim - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Luỹ 1945 – 1967 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Lợi Hy sinh 1970 · Lang Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Ngà 1949 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Ngà 1949 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Nhiên 1944 – 1971 · Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Nhàn 1955 – 1980 · Hoà Thịnh, Phú Khánh, Phú Khánh
- Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1972 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1972 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Oai Hy sinh 1968 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Quyên 1940 – 1971 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Quý 1954 – 1972 · Khối phố 89 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Sáng 1944 – 1968 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Ngọc Sêng 1948 – 1972 · Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Ngọc Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Sơn 1957 – 1978 · Phổ Phong - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1972 · Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972 · Thanh Hải - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Thanh 1948 – 1968 · Vũ Xá - Dương Quang - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Nguyễn Ngọc Thanh 1952 – 1972 · Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Thu 1935 – 1968 · Đăng Cường - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Thuỵ 1943 – 1971 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Thành 1942 – 1972 · Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Thành 1942 – 1972 · Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Tiếu Hy sinh 1965
- Nguyễn Ngọc Trung 1950 – 1968 · Sông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Nguyễn Ngọc Trào Hy sinh 1968 · Ngọc Thanh - Kim Bảng - Hưng Yên
- Nguyễn Ngọc Trình 1951 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Trương 1948 – 1968 · Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Tự 1949 – 1968 · Thượng Long - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Ngọc Vụ Hy sinh 1972 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Đích 1948 – 1970 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà
- Nguyễn Như Chiến 1947 – 1968 · Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Như Hoạch 1946 – 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Như Thuận 1953 – 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Như Tám 1938 – 1968 · Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Như Đoan 1941 – 1971 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Năn Nhân 1950 – 1972 · Yên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Phi Bằng Hy sinh 1972 · Số 102 - Cầu Đất - Hải Phòng
- Nguyễn Phi Công 1950 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Phi Hằng Hy sinh 1972 · Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Phú Hy sinh 1966 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Phú Hứa Hy sinh 1966
- Nguyễn Phú Khoan Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Phú Nam 1955 – 1972 · Khối 24 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Phú Phúc 1954 – 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Phú Đạt Hy sinh 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Phú Đức 1947 – 1968 · 66 - Trạng Trình - TX Sơn Tây - Hà Nội
- Nguyễn Phụng Long Hy sinh 1976
- Nguyễn Quang Công Hy sinh 1972 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Quang Hoà 1942 – 1972 · Phố Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Quang Hoà 1966 – 1985 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Quang Hoành 1950 – 1989 · Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1972 · Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Quang Hội Hy sinh 1967
- Nguyễn Quang Minh 1950 – 1971 · Phố Đà Nẵng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Quang Ry 1944 – 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Sào 1953 – 1972 · Đồng Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Tân Hy sinh 1972 · Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Tảo 1947 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Quang Việt 1923 – 1971 · Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Quang Vị 1949 – 1972 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Quang Âu 1949 – 1971 · Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Ý 1947 – 1968 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Quang Đính Hy sinh 1972 · Đông Giai - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quyết Tiến Hy sinh 1972
- Nguyễn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Chí 1952 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Dũng 1948 – 1968 · Hoàng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Hàm 1929 – 1954 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Quốc Hậu 1935 – 1966 · Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Quốc Phòng 1950 – 1971 · Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quốc Thịnh 1953 – 1972 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Quốc Thỏ 1940 – 1968 · Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972 · Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972 · Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình