Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Trung Hy sinh 1972 · Triệu Thịnh - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Quốc Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Quốc Tuệ 1950 – 1971 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  4. Nguyễn Quốc Tư Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Quốc Tế 1954 – 1971 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  6. Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1972 · Nghĩa Đông - ân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Sinh Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Sông Tuấn 1946 – 1971 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  9. Nguyễn Sõ 1929 – 1951 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
  10. Nguyễn Sĩ Nhiếp 1945 – 1968 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  11. Nguyễn Sơn 1954 – 1972 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  12. Nguyễn Sơn Nhang 1950 – 1978 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  13. Nguyễn Sỹ Hai 1952 – 1972 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
  14. Nguyễn Sỹ Hoà 1949 – 1998 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  15. Nguyễn Sỹ Khương Hy sinh 1972 · Kim Châu - Võ Quế - Hà Bắc
  16. Nguyễn Sỹ Mứt 1945 – 1972 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Sỹ Thừ 1948 – 1968 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc
  18. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972 · Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972 · Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Thanh Bình 1953 – 1972 · Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  21. Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1972 · Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng
  22. Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Nguyễn Thanh Bình 1953 – 1972 · Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  24. Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1972 · Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng
  25. Nguyễn Thanh Cư Hy sinh 1971 · Quảng Bằng - L. Bình - Lạng Sơn
  26. Nguyễn Thanh Giang 1939 – 1968 · ứng Hoà - Linh Giang - Hải Dương
  27. Nguyễn Thanh Hà 1950 – 1971 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  28. Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1972 · Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  29. Nguyễn Thanh Hồng 1930 – 1968 · Bình Giang - Bình Khê - Bình Định
  30. Nguyễn Thanh Hữu 1948 – 1972 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  31. Nguyễn Thanh Khê 1950 – 1969 · Hồng Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  32. Nguyễn Thanh Lam 1938 – 1966 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
  33. Nguyễn Thanh Luyện 1952 – 1972 · Số: Bảy - Hoà Bình - Q. Trung - Cao Lạng
  34. Nguyễn Thanh Lâm 1954 – 1972 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  35. Nguyễn Thanh Nghinh 1949 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  36. Nguyễn Thanh Phiên 1950 – 1972 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Thanh Sơn 1942 – 1972 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  40. Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1978 · Khu Hoàng Hoa Thám - T. X Thanh Hoá - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1971 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
  42. Nguyễn Thanh Sơn 1942 – 1972 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  43. Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1978 · Khu Hoàng Hoa Thám - T. X Thanh Hoá - Thanh Hóa
  44. Nguyễn Thanh Thuý 1954 – 1972 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
  45. Nguyễn Thanh Tâm 1929 – 1963 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
  46. Nguyễn Thanh Tùng 1962 – 1982 · Thanh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Thanh Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Thanh Vân 1938 – 1971 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
  50. Nguyễn Thanh Xuân 1952 – 1972 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  51. Nguyễn Thanh Đông Hy sinh 1969 · Phúc Thọ - Bố Trạch - Quảng Bình
  52. Nguyễn Thiên Thai 1950 – 1971 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  53. Nguyễn Thiết Đồng Hy sinh 1972 · Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc
  54. Nguyễn Thiện Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Thiện Chung 1950 – 1972 · Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  56. Nguyễn Thiện Chung 1950 – 1972 · Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  57. Nguyễn Thiện Nha Hy sinh 1972 · Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh
  58. Nguyễn Thiệu Hy sinh 1948
  59. Nguyễn Thu Cương Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Thu Hưng Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Thuật 1916 – 1952 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Nguyễn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thuỷ 1922 – 1975 · Ba Lòng - Đakrông - Quảng Trị
  64. Nguyễn Thành Hy sinh 1975 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  65. Nguyễn Thành Nam 1948 – 1971 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  66. Nguyễn Thành Nhân 1949 – 1973 · Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình
  67. Nguyễn Thái 1915 – 1956 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
  68. Nguyễn Thái Bưởi Hy sinh 1969 · Hạ Hoa - Hạ Môn - Hải Hưng
  69. Nguyễn Thái Học 1954 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  70. Nguyễn Thái Học 1954 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  71. Nguyễn Thăng Long Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Thế Bao 1954 – 1972 · Tân Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  75. Nguyễn Thế Bằng 1953 – 1972 · Đoàn Đào - Phú Cử - Hải Hưng
  76. Nguyễn Thế Bổn 1938 – 1971 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc
  77. Nguyễn Thế Chuyền 1954 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Nguyễn Thế Cúc 1947 – 1971 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  79. Nguyễn Thế Giáp 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  80. Nguyễn Thế Hiệp 1941 – 1968 · phố Thái Lữ - Tp Bắc Giang - Bắc Giang
  81. Nguyễn Thế Hoạch 1939 – 1971 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1972 · Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  83. Nguyễn Thế Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thế Nam Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Thế Ngọc Hy sinh 1965
  86. Nguyễn Thế Ngọc 1948 – 1972 · Lưu Xá - Thanh Trà - Thái Nguyên
  87. Nguyễn Thế Nhân Hy sinh 1987 · Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội
  88. Nguyễn Thế Quyên 1952 – 1972 · An Phú - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  89. Nguyễn Thế Trinh Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Thế Trịnh 1946 – 1972 · Thanh Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Thế Tuấn 1963 – 1985 · Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  92. Nguyễn Thế Tàn 1948 – 1972 · Nghĩa Nam - Nam Hưng - Hà Nam Ninh
  93. Nguyễn Thế Vai 1953 – 1972 · Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  94. Nguyễn Thế Văn 1952 – 1972 · Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Thế Vĩnh 1942 – 1971 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  96. Nguyễn Thế Vĩnh 1942 – 1971 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  97. Nguyễn Thế Vị 1951 – 1972 · Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Thị Ca 1946 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
  99. Nguyễn Thị Cưởng Hy sinh 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
  100. Nguyễn Thị Cọt 1905 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị