Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thanh Vân 1938 – 1971 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Xuân 1952 – 1972 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thanh Đông Hy sinh 1969 · Phúc Thọ - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Thiên Thai 1950 – 1971 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thiết Đồng Hy sinh 1972 · Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Thiện Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thiện Chung 1950 – 1972 · Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thiện Nha Hy sinh 1972 · Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Thiệu Hy sinh 1948
- Nguyễn Thu Cương Hy sinh 1970
- Nguyễn Thu Hưng Hy sinh 1968
- Nguyễn Thuật 1916 – 1952 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thuỷ 1922 – 1975 · Ba Lòng - Đakrông - Quảng Trị
- Nguyễn Thành Hy sinh 1975 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Thành Nam 1948 – 1971 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Thành Nhân 1949 – 1973 · Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Thái 1915 – 1956 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thái Bưởi Hy sinh 1969 · Hạ Hoa - Hạ Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Thái Học 1954 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thăng Long Hy sinh 1972
- Nguyễn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thế Bao 1954 – 1972 · Tân Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Bằng 1953 – 1972 · Đoàn Đào - Phú Cử - Hải Hưng
- Nguyễn Thế Bổn 1938 – 1971 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Thế Chuyền 1954 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Thế Cúc 1947 – 1971 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thế Giáp 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Thế Hiệp 1941 – 1968 · phố Thái Lữ - Tp Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Thế Hoạch 1939 – 1971 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1972 · Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thế Nam Hy sinh 1968
- Nguyễn Thế Ngọc Hy sinh 1965
- Nguyễn Thế Ngọc 1948 – 1972 · Lưu Xá - Thanh Trà - Thái Nguyên
- Nguyễn Thế Nhân Hy sinh 1987 · Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội
- Nguyễn Thế Quyên 1952 – 1972 · An Phú - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thế Trinh Hy sinh 1972
- Nguyễn Thế Trịnh 1946 – 1972 · Thanh Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Tuấn 1963 – 1985 · Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Tàn 1948 – 1972 · Nghĩa Nam - Nam Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Vai 1953 – 1972 · Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Thế Văn 1952 – 1972 · Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Vĩnh 1942 – 1971 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Vĩnh 1942 – 1971 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Vị 1951 – 1972 · Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Ca 1946 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Cưởng Hy sinh 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Cọt 1905 – 1952 · Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Dưỡng 1948 – 1972 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1965 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lương 1950 – 1972 · Võ Quế, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Thị Minh 1960 – 1983 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thịnh Phụ 1953 – 1971 · Quan Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thịnh Sáu Hy sinh 1972 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thịnh Vượng 1935 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thọ Hoà Hy sinh 1972 · Hưng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Anh 1960 – 1970 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Hoà 1947 – 1971 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Tiến Hùng Hy sinh 1972
- Nguyễn Tiến In 1946 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Lĩnh 1960 – 1982 · Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Lực 1949 – 1969 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Tiến Nhàn 1939 – 1981 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Phúc 1939 – 1971 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Phụng Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tiến Sử 1937 – 1972 · Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Tiến Thuận 1950 – 1971 · Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Thành Hy sinh 1972 · Đại Mỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Thành Hy sinh 1972 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Thế Hy sinh 1965
- Nguyễn Tiến Toản Hy sinh 1972 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Uẩn 1954 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Tiến Vinh 1950 – 1972 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Vòng Hy sinh 1971 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Tiến Đường 1940 – 1968 · Số nhà 02 - Phố Hàng Mành - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Đức 1951 – 1972 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Trung Quảng Hy sinh 1972 · Số 139 - Hai bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trung Thành 1949 – 1972 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1972 · Kim Ngàn - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Trung Tính 1948 – 1967 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trường Khanh Hy sinh 1972 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trấn Nhi 1949 – 1968 · Số 80 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Trị 1945 – 1966 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Trọng Bình Hy sinh 1972 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Diêu 1950 – 1972 · Chúc Nội - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Trọng Dần 1951 – 1971 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Hưởng 1949 – 1972 · Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Trọng Hảo Sinh 1947 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Hởi 1951 – 1972 · Tân Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Trọng Khánh 1954 – 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Loan 1945 – 1972 · Tiến Dư - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Lương 1947 – 1982 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Lương Hy sinh 1973
- Nguyễn Trọng Nam Hy sinh 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh