Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Trọng Nghĩa 1949 – 1972 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  2. Nguyễn Trọng Phán 1952 – 1972 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trọng Thắng 1948 – 1968 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Trọng Tính 1950 – 1972 · Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
  5. Nguyễn Trọng Vương Hy sinh 1973 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  6. Nguyễn Trọng Ánh 1938 – 1970 · Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Trọng Đàm 1954 – 1972 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  8. Nguyễn Trọng Đáo Hy sinh 1975 · Yên Dạ - Quế Võ - Hà Bắc
  9. Nguyễn Trọng Đại 1945 – 1970 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  10. Nguyễn Trọng Đạt 1953 – 1972 · Khối 7 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  11. Nguyễn Tuấn Anh Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
  12. Nguyễn Tuấn Anh 1944 – 1968 · Ngủ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc
  13. Nguyễn Tài Tuyền 1940 – 1971 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  14. Nguyễn Tài Ấu 1930 – 1972 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  15. Nguyễn Tá Bài 1948 – 1971 · Long Chi - Yên Dũng - Hà Bắc
  16. Nguyễn Tân Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Tùng Giang Hy sinh 1972 · Đức Long - Hoà An - Cao Lạng
  18. Nguyễn Túc Hy sinh 1972 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Tĩnh 1937 – 1971 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  20. Nguyễn Tấn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Tấn Tài Hy sinh 1983 · Tân Tài - Quốc Oai - Hà Nội
  22. Nguyễn Tấn Đức 1963 – 1987 · Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị
  23. Nguyễn Tất Thành 1946 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  24. Nguyễn Tống Nậm 1940 – 1971 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Tống Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Tử Kinh 1953 – 1972 · Hinh Nhất - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  27. Nguyễn Tử Mạch 1947 – 1972 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  28. Nguyễn Vinh Thân Hy sinh 1972 · Văn Chấn - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  29. Nguyễn Viết Bảo 1948 – 1972 · Vũ ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Viết Chi 1948 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam
  31. Nguyễn Viết Chính Hy sinh 1972 · Võ Trung - Lục Nam - Hà Bắc
  32. Nguyễn Viết Cường 1953 – 1987 · Trung Đội Vinh - Vinh - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Viết Hùng 1949 – 1968 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Viết Lân Hy sinh 1971 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  35. Nguyễn Viết Lượng 1947 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Nguyễn Viết Sấn 1931 – 1966 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương
  37. Nguyễn Viết Thông Hy sinh 1972 · Đồng Tâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  38. Nguyễn Viết Tiến Hy sinh 1972 · Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  39. Nguyễn Viết Vạn Hy sinh 1970 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Nội
  40. Nguyễn Viết Xuân Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Viết Đạo 1951 – 1972 · Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  42. Nguyễn Việt Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn An Hy sinh 1972 · Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  44. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1965
  46. Nguyễn Văn Ba 1946 – 1968 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Dương
  47. Nguyễn Văn Ba 1953 – 1972 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1972 · Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
  49. Nguyễn Văn Biếc 1954 – 1972 · Bình Yên - Thật Thách - Hà Sơn Bình
  50. Nguyễn Văn Bách 1946 – 1968 · Số 192 - Tây Sơn - Hà Nội
  51. Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1972 · Cộng Hoà - Kim Môn - Hải Hưng
  52. Nguyễn Văn Báy 1947 – 1971 · Trưc Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  53. Nguyễn Văn Bé 1952 – 1972 · Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  54. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1976 · Gia Khánh - Gia Khánh - Hải Hưng
  55. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1971 · Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  56. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc
  57. Nguyễn Văn Bình 1939 – 1968 · Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973 · K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  59. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  61. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Bóng 1942 – 1968 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
  63. Nguyễn Văn Bôn 1948 – 1972 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  64. Nguyễn Văn Bôn 1951 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  65. Nguyễn Văn Bưởi 1952 – 1972 · Văn Tư - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  66. Nguyễn Văn Bưởi 1938 – 1972 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  67. Nguyễn Văn Bảo 1920 – 1955 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  68. Nguyễn Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Bảy 1954 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Bắc 1938 – 1968 · An Bình - Gia Lương - Bắc Ninh
  71. Nguyễn Văn Bằng 1950 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  72. Nguyễn Văn Bỉnh 1953 – 1972 · Vĩnh Niệm - An hải - Hải Phòng
  73. Nguyễn Văn Bịch Sinh 1951
  74. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1973 · Hương Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  75. Nguyễn Văn Bổng Sinh 1943 · Hoà Khê - An Hải - Hải Phòng
  76. Nguyễn Văn Bộ 1947 – 1971 · Đỉnh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc
  77. Nguyễn Văn Bộ Sinh 1953 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  78. Nguyễn Văn Bự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Ca 1948 – 1968 · Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
  80. Nguyễn Văn Chi 1944 – 1971
  81. Nguyễn Văn Chi 1950 – 1968 · Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây
  82. Nguyễn Văn Chinh 1953 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  83. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1972 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  84. Nguyễn Văn Chiến 1947 – 1968 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Dương
  85. Nguyễn Văn Chiếu Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội
  86. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Chuyên 1950 – 1972 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  88. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1972 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  89. Nguyễn Văn Châm 1949 – 1972 · Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng
  90. Nguyễn Văn Chân Hy sinh 1972 · Tuấn Bộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  91. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Chèo 1948 – 1968 · Chung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  93. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Văn Chúc 1951 – 1972 · Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  95. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1972 · Trịnh Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  96. Nguyễn Văn Chương 1945 – 1968 · Thạch Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  97. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1972 · Kiến Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  98. Nguyễn Văn Chước 1929 – 1953 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  99. Nguyễn Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1971