Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Dưỡng 1948 – 1972 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1965 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lương 1950 – 1972 · Võ Quế, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Thị Minh 1960 – 1983 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thịnh Phụ 1953 – 1971 · Quan Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thịnh Sáu Hy sinh 1972 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thịnh Vượng 1935 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thọ Hoà Hy sinh 1972 · Hưng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Anh 1960 – 1970 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Hoà 1947 – 1971 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Tiến Hùng Hy sinh 1972
- Nguyễn Tiến In 1946 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Lĩnh 1960 – 1982 · Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Lực 1949 – 1969 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Tiến Nhàn 1939 – 1981 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Phúc 1939 – 1971 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Phụng Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tiến Sử 1937 – 1972 · Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Tiến Thuận 1950 – 1971 · Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Thành Hy sinh 1972 · Đại Mỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Thành Hy sinh 1972 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Thế Hy sinh 1965
- Nguyễn Tiến Toản Hy sinh 1972 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Uẩn 1954 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Tiến Vinh 1950 – 1972 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Vòng Hy sinh 1971 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Tiến Đường 1940 – 1968 · Số nhà 02 - Phố Hàng Mành - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Đức 1951 – 1972 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Trung Quảng Hy sinh 1972 · Số 139 - Hai bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trung Thành 1949 – 1972 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1972 · Kim Ngàn - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Trung Thành 1949 – 1972 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Trung Tính 1948 – 1967 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trường Khanh Hy sinh 1972 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trấn Nhi 1949 – 1968 · Số 80 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Trị 1945 – 1966 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Trọng Bình Hy sinh 1972 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Diêu 1950 – 1972 · Chúc Nội - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Trọng Dần 1951 – 1971 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Hưởng 1949 – 1972 · Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Trọng Hảo Sinh 1947 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Hởi 1951 – 1972 · Tân Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Trọng Khánh 1954 – 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Loan 1945 – 1972 · Tiến Dư - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Lương 1947 – 1982 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Lương Hy sinh 1973
- Nguyễn Trọng Nam Hy sinh 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Nghĩa 1949 – 1972 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Phán 1952 – 1972 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Thắng 1948 – 1968 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Tính 1950 – 1972 · Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
- Nguyễn Trọng Vương Hy sinh 1973 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Ánh 1938 – 1970 · Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trọng Đàm 1954 – 1972 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Trọng Đáo Hy sinh 1975 · Yên Dạ - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Đại 1945 – 1970 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Đại 1945 – 1970 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Đạt 1953 – 1972 · Khối 7 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Tuấn Anh Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
- Nguyễn Tuấn Anh 1944 – 1968 · Ngủ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Tài Tuyền 1940 – 1971 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Tài Ấu 1930 – 1972 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Tá Bài 1948 – 1971 · Long Chi - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Tân Hy sinh 1971
- Nguyễn Tùng Giang Hy sinh 1972 · Đức Long - Hoà An - Cao Lạng
- Nguyễn Túc Hy sinh 1972 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Tĩnh 1937 – 1971 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Nguyễn Tấn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tấn Tài Hy sinh 1983 · Tân Tài - Quốc Oai - Hà Nội
- Nguyễn Tấn Đức 1963 – 1987 · Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Tất Thành 1946 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tất Thành 1946 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tống Nậm 1940 – 1971 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tống Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tử Kinh 1953 – 1972 · Hinh Nhất - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Tử Mạch 1947 – 1972 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Vinh Thân Hy sinh 1972 · Văn Chấn - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Nguyễn Viết Bảo 1948 – 1972 · Vũ ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Viết Chi 1948 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam
- Nguyễn Viết Chính Hy sinh 1972 · Võ Trung - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Viết Cường 1953 – 1987 · Trung Đội Vinh - Vinh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Viết Hùng 1949 – 1968 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Viết Lân Hy sinh 1971 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Viết Lượng 1947 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Sấn 1931 – 1966 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương
- Nguyễn Viết Thông Hy sinh 1972 · Đồng Tâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Viết Tiến Hy sinh 1972 · Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Viết Vạn Hy sinh 1970 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Nội
- Nguyễn Viết Xuân Hy sinh 1968
- Nguyễn Viết Đạo 1951 – 1972 · Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Việt Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn An Hy sinh 1972 · Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Văn An Hy sinh 1972 · Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh