Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Chấu 1952 – 1972 · Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Chắn 1944 – 1972 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Chắt 1939 – 1971 · Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Chục 1954 – 1972 · Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Cán 1947 – 1971 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Cánh 1950 – 1972 · Kim Hoá - Kim Anh - Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Cót Hy sinh 1968 · Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Côn 1949 – 1972 · Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Công 1939 – 1972 · Thuỷ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Cù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Cùng 1940 – 1972 · Minh Khai - Tiến Lữ - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Cơ 1952 – 1972 · Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Cư 1948 – 1971 · Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh
  14. Nguyễn Văn Cương 1928 – 1954 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  15. Nguyễn Văn Cương 1942 – 1968 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Cường 1942 – 1978 · Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái
  17. Nguyễn Văn Cường 1950 – 1972 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Cận 1952 – 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Cống 1945 – 1968 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh
  20. Nguyễn Văn Cội 1946 – 1972 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Cừu 1941 – 1972 · Số 158 - Trương Định - Hà Nội
  22. Nguyễn Văn Cữu Hy sinh 1972 · Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội
  23. Nguyễn Văn Dan Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Danh 1952 – 1972 · Phú Ninh - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  25. Nguyễn Văn Diên 1945 – 1971 · Kim Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Diếm 1949 – 1972 · Phù Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Văn Diển 1949 – 1972 · Văn An - Văn Quảng - Cao Lạng
  28. Nguyễn Văn Diệc Hy sinh 1972 · Chí Quảng - Thuận Thành - Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Diệu 1944 – 1972 · Tiền Nhân - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Văn Diệu 1952 – 1972 · Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng
  32. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1985 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Dùng 1954 – 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Dưa Hy sinh 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Dường Hy sinh 1972 · Yên Khê - Yên Lập - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Văn Dật 1953 – 1972 · Hưng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Dậu 1949 – 1971 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Dậy Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Dốc 1953 – 1972 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1972 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Dựa 1948 – 1971 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Văn Gia 1962 – 1981 · Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
  44. Nguyễn Văn Giang 1952 – 1972 · Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  45. Nguyễn Văn Giang 1951 – 1972 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  46. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1972 · Thanh liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  47. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Giáp 1953 – 1972 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú
  49. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972 · Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
  50. Nguyễn Văn Giáp 1945 – 1970 · Tam Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  51. Nguyễn Văn Giáp 1945 – 1969 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây
  52. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1972 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn Giảng 1953 – 1972 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Giảng 1941 – 1971 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  55. Nguyễn Văn Gạo 1950 – 1971 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc
  56. Nguyễn Văn Gộc 1952 – 1971 · Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  57. Nguyễn Văn Gụ Hy sinh 1972 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh
  58. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Hiến 1946 – 1971 · Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
  60. Nguyễn Văn Hiếu 1945 – 1972 · Hồng Châu - Thường Tin - Hà Sơn Bình
  61. Nguyễn Văn Hiển 1953 – 1972 · Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  62. Nguyễn Văn Hiệp 1953 – 1972 · Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  63. Nguyễn Văn Hiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Hiệu 1947 – 1968 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
  65. Nguyễn Văn Hoan 1954 – 1972 · Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  66. Nguyễn Văn Hoà 1961 – 1982 · Tiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Tường Vu - Kim Thành - Hải Hưng
  68. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972 · Bạch Hà - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  70. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Hoà 1945 – 1972 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
  72. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  73. Nguyễn Văn Hoàn 1955 – 1970 · Hoàng Phong - B. Triệu - Quảng Ninh
  74. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Hoành 1941 – 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  76. Nguyễn Văn Hoá 1943 – 1972 · Minh Cốc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  77. Nguyễn Văn Hoán 1953 – 1972 · Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  78. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1972 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  79. Nguyễn Văn Huồn 1950 – 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Huỳnh 1944 – 1972 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Văn Hy 1938 – 1968 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
  82. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Hán 1940 – 1971 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  84. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Hùng 1944 – 1972 · Yên Vương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  86. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1968 · Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng
  87. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1969 · Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội
  88. Nguyễn Văn Hưng 1949 – 1968 · xóm Cầu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1971 · Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội
  90. Nguyễn Văn Hưởng 1953 – 1977 · Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  91. Nguyễn Văn Hạ 1958 – 1980 · Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  92. Nguyễn Văn Hạnh 1938 – 1968 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Hảo 1952 – 1971 · Hào Dân - An Thuỵ - Hải Phòng
  94. Nguyễn Văn Hận 1954 – 1972 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Văn Hệt 1952 – 1972 · Hải Văn - Như Xuân - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Hỗ 1944 – 1968 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương
  98. Nguyễn Văn Hội 1950 – 1972 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  99. Nguyễn Văn Hới 1942 – 1971 · Yên Phwng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  100. Nguyễn Văn Hớn 1947 – 1968 · Quốc Tuấn - Sơn Đông - Bắc Giang