Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Văn Ba 1946 – 1968 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Dương
  3. Nguyễn Văn Ba 1946 – 1968 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Dương
  4. Nguyễn Văn Ba 1953 – 1972 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1972 · Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Biếc 1954 – 1972 · Bình Yên - Thật Thách - Hà Sơn Bình
  7. Nguyễn Văn Bách 1946 – 1968 · Số 192 - Tây Sơn - Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1972 · Cộng Hoà - Kim Môn - Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Báy 1947 – 1971 · Trưc Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  10. Nguyễn Văn Bé 1952 – 1972 · Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  11. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1976 · Gia Khánh - Gia Khánh - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1971 · Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Bình 1939 – 1968 · Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973 · K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  16. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1971 · Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc
  18. Nguyễn Văn Bình 1939 – 1968 · Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng
  19. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1976 · Gia Khánh - Gia Khánh - Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc
  22. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1976 · Gia Khánh - Gia Khánh - Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1971 · Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Bình 1939 – 1968 · Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973 · K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  27. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973 · K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  30. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Bóng 1942 – 1968 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
  37. Nguyễn Văn Bôn 1948 – 1972 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  38. Nguyễn Văn Bôn 1951 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Bưởi 1952 – 1972 · Văn Tư - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  40. Nguyễn Văn Bưởi 1938 – 1972 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  41. Nguyễn Văn Bảo 1920 – 1955 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  42. Nguyễn Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Bảy 1954 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Bảy 1954 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Bắc 1938 – 1968 · An Bình - Gia Lương - Bắc Ninh
  46. Nguyễn Văn Bằng 1950 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  47. Nguyễn Văn Bằng 1950 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  48. Nguyễn Văn Bỉnh 1953 – 1972 · Vĩnh Niệm - An hải - Hải Phòng
  49. Nguyễn Văn Bịch Sinh 1951
  50. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1973 · Hương Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  51. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1973 · Hương Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Văn Bổng Sinh 1943 · Hoà Khê - An Hải - Hải Phòng
  53. Nguyễn Văn Bộ 1947 – 1971 · Đỉnh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc
  54. Nguyễn Văn Bộ Sinh 1953 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  55. Nguyễn Văn Bự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Ca 1948 – 1968 · Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
  57. Nguyễn Văn Chi 1944 – 1971
  58. Nguyễn Văn Chi 1950 – 1968 · Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây
  59. Nguyễn Văn Chi 1944 – 1971
  60. Nguyễn Văn Chi 1950 – 1968 · Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây
  61. Nguyễn Văn Chinh 1953 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  62. Nguyễn Văn Chinh 1953 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  63. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1972 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  64. Nguyễn Văn Chiến 1947 – 1968 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Dương
  65. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1972 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  66. Nguyễn Văn Chiếu Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội
  67. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  68. Nguyễn Văn Chuyên 1950 – 1972 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  69. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1972 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  70. Nguyễn Văn Châm 1949 – 1972 · Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng
  71. Nguyễn Văn Chân Hy sinh 1972 · Tuấn Bộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  72. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Chèo 1948 – 1968 · Chung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  74. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Văn Chúc 1951 – 1972 · Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  76. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1972 · Trịnh Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  77. Nguyễn Văn Chương 1945 – 1968 · Thạch Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  78. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1972 · Kiến Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  79. Nguyễn Văn Chước 1929 – 1953 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  80. Nguyễn Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Văn Chấu 1952 – 1972 · Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  84. Nguyễn Văn Chắn 1944 – 1972 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc
  85. Nguyễn Văn Chắt 1939 – 1971 · Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  86. Nguyễn Văn Chục 1954 – 1972 · Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  87. Nguyễn Văn Cán 1947 – 1971 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc
  88. Nguyễn Văn Cánh 1950 – 1972 · Kim Hoá - Kim Anh - Vĩnh Phú
  89. Nguyễn Văn Cót Hy sinh 1968 · Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
  90. Nguyễn Văn Côn 1949 – 1972 · Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Văn Công 1939 – 1972 · Thuỷ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  92. Nguyễn Văn Công 1939 – 1972 · Thuỷ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Cù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Cùng 1940 – 1972 · Minh Khai - Tiến Lữ - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn Cơ 1952 – 1972 · Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng
  96. Nguyễn Văn Cơ 1952 – 1972 · Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng
  97. Nguyễn Văn Cư 1948 – 1971 · Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh
  98. Nguyễn Văn Cương 1928 – 1954 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  99. Nguyễn Văn Cương 1942 – 1968 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
  100. Nguyễn Văn Cường 1942 – 1978 · Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái