Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cường 1950 – 1972 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Văn Cường 1950 – 1972 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Cận 1952 – 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Cống 1945 – 1968 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh
  5. Nguyễn Văn Cội 1946 – 1972 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Cừu 1941 – 1972 · Số 158 - Trương Định - Hà Nội
  7. Nguyễn Văn Cữu Hy sinh 1972 · Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Dan Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Danh 1952 – 1972 · Phú Ninh - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  10. Nguyễn Văn Diên 1945 – 1971 · Kim Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Diếm 1949 – 1972 · Phù Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Diển 1949 – 1972 · Văn An - Văn Quảng - Cao Lạng
  13. Nguyễn Văn Diệc Hy sinh 1972 · Chí Quảng - Thuận Thành - Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Diệu 1944 – 1972 · Tiền Nhân - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Diệu 1952 – 1972 · Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1985 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Dùng 1954 – 1972 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Dưa Hy sinh 1972 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Dường Hy sinh 1972 · Yên Khê - Yên Lập - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Dật 1953 – 1972 · Hưng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  23. Nguyễn Văn Dậu 1949 – 1971 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Dậu 1949 – 1971 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Dậy Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Dốc 1953 – 1972 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1972 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
  28. Nguyễn Văn Dựa 1948 – 1971 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Gia 1962 – 1981 · Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
  30. Nguyễn Văn Giang 1952 – 1972 · Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  31. Nguyễn Văn Giang 1951 – 1972 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  32. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1972 · Thanh liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  33. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Giáp 1953 – 1972 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972 · Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
  37. Nguyễn Văn Giáp 1945 – 1970 · Tam Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  38. Nguyễn Văn Giáp 1945 – 1969 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Giáp 1945 – 1969 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1972 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Giảng 1953 – 1972 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  42. Nguyễn Văn Giảng 1941 – 1971 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Văn Gạo 1950 – 1971 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc
  44. Nguyễn Văn Gộc 1952 – 1971 · Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  45. Nguyễn Văn Gụ Hy sinh 1972 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh
  46. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hiến 1946 – 1971 · Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc
  50. Nguyễn Văn Hiếu 1945 – 1972 · Hồng Châu - Thường Tin - Hà Sơn Bình
  51. Nguyễn Văn Hiển 1953 – 1972 · Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  52. Nguyễn Văn Hiệp 1953 – 1972 · Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  53. Nguyễn Văn Hiệp 1953 – 1972 · Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Hiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Hiệu 1947 – 1968 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
  56. Nguyễn Văn Hoan 1954 – 1972 · Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  57. Nguyễn Văn Hoà 1961 – 1982 · Tiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Tường Vu - Kim Thành - Hải Hưng
  59. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
  60. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972 · Bạch Hà - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  61. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  62. Nguyễn Văn Hoà 1945 – 1972 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh
  63. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  64. Nguyễn Văn Hoàn 1955 – 1970 · Hoàng Phong - B. Triệu - Quảng Ninh
  65. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Hoành 1941 – 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  67. Nguyễn Văn Hoành 1941 – 1971 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Hoá 1943 – 1972 · Minh Cốc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  69. Nguyễn Văn Hoá 1943 – 1972 · Minh Cốc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  70. Nguyễn Văn Hoán 1953 – 1972 · Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  71. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1972 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  72. Nguyễn Văn Huồn 1950 – 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  73. Nguyễn Văn Huỳnh 1944 – 1972 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Hy 1938 – 1968 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
  75. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Hán 1940 – 1971 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  77. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Văn Hùng 1944 – 1972 · Yên Vương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  79. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1968 · Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1969 · Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội
  81. Nguyễn Văn Hưng 1949 – 1968 · xóm Cầu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1971 · Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội
  83. Nguyễn Văn Hưởng 1953 – 1977 · Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  84. Nguyễn Văn Hưởng 1953 – 1977 · Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  85. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1971 · Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội
  86. Nguyễn Văn Hạ 1958 – 1980 · Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Hạnh 1938 – 1968 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  88. Nguyễn Văn Hảo 1952 – 1971 · Hào Dân - An Thuỵ - Hải Phòng
  89. Nguyễn Văn Hận 1954 – 1972 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng
  90. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Văn Hệt 1952 – 1972 · Hải Văn - Như Xuân - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Văn Hỗ 1944 – 1968 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương
  93. Nguyễn Văn Hội 1950 – 1972 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  94. Nguyễn Văn Hới 1942 – 1971 · Yên Phwng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  95. Nguyễn Văn Hớn 1947 – 1968 · Quốc Tuấn - Sơn Đông - Bắc Giang
  96. Nguyễn Văn Hợp 1950 – 1972 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  97. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1972 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
  98. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Kham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh