Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hợp 1950 – 1972 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1972 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Văn Kham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1972 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1972 · Vạn Thắng - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  8. Nguyễn Văn Khanh 1948 – 1971 · Đông Linh - Đông Quang - Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Khim 1945 – 1968 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Dương
  10. Nguyễn Văn Khiêm 1953 – 1972 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Khoái 1947 – 1971 · Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Khoáng 1949 – 1972 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Khuyên 1954 – 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Khuyên 1953 – 1972 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  15. Nguyễn Văn Kháng 1947 – 1972 · Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Khánh 1953 – 1972 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Khương Xuân Nam - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
  18. Nguyễn Văn Khả Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1972 · Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  20. Nguyễn Văn Khắc 1948 – 1972 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1972 · Đông Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Kiên 1950 – 1971 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội
  24. Nguyễn Văn Kiến 1951 – 1972 · Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  25. Nguyễn Văn Kiểm Hy sinh 1971 · Tiền Phong - Thanh Niệm - Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Kiểu 1952 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Kiệm 1952 – 1972 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  28. Nguyễn Văn Kích 1945 – 1972 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
  29. Nguyễn Văn Kíp 1952 – 1972 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng
  30. Nguyễn Văn Ký 1947 – 1970 · Bắc Hà - An Lảo - Hải Phòng
  31. Nguyễn Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Kệ 1943 – 1968 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc
  33. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Kỳ 1944 – 1968 · Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1972 · Bồng Lai - Quế Vỏ - Hà Bắc
  36. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Liến Hy sinh 1971 · Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  38. Nguyễn Văn Liệu 1942 – 1972 · Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  39. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Long 1949 – 1968 · Minh Hải - Văn Lâm - Hưng Yên
  42. Nguyễn Văn Lung 1948 – 1968 · Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Văn Luyến 1955 – 1972 · Phong Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  44. Nguyễn Văn Luận 1936 – 1968 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  45. Nguyễn Văn Luật 1955 – 1972 · Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Luỹ 1946 – 1972 · Trạm Lội - Thuận Thành - Hà Bắc
  47. Nguyễn Văn Lâm 1952 – 1972 · Tân Phụ - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  48. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1972 · Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Lân 1954 – 1972 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  50. Nguyễn Văn Lô 1950 – 1972 · Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Lý 1949 – 1972 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  52. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Lương 1958 – 1978 · Thái Hoà - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Văn Lương 1958 – 1981 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  56. Nguyễn Văn Lượng 1948 – 1968 · Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  57. Nguyễn Văn Lượng 1949 – 1968 · Xuân Trường, Nam Định, Nam Định
  58. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1972 · Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  59. Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Lạc 1954 – 1971 · Thương Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  61. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1972 · Số 19 - Trần Cừ - Hải Phòng
  62. Nguyễn Văn Lại 1953 – 1972 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  63. Nguyễn Văn Lạn Hy sinh 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  64. Nguyễn Văn Lạp 1921 – 1970 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  65. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972 · Ngô Quyền - Thanh Liêm - Hải Hưng
  66. Nguyễn Văn Lập 1942 – 1972 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội
  67. Nguyễn Văn Lập 1949 – 1971 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  68. Nguyễn Văn Lỗ 1925 – 1949 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  69. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972 · Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Lộc Sơn An - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  71. Nguyễn Văn Lộc 1958 – 1979 · Bá Trình - Phú Cát - Nghĩa Bình - Nam Định
  72. Nguyễn Văn Lợi 1950 – 1968 · Phú Cỗn - ứng Hoà - Hà Tây
  73. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1972 · Sơn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Văn Lục 1949 – 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  76. Nguyễn Văn Lực 1949 – 1972 · Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1983 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  78. Nguyễn Văn Mao 1952 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  79. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967 · Triệu Bình - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1968 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  82. Nguyễn Văn Miếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Miều 1944 – 1968 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
  84. Nguyễn Văn Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Mãi 1954 – 1972 · Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội
  86. Nguyễn Văn Mão 1952 – 1972 · Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng
  87. Nguyễn Văn Mùi 1950 – 1968 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh
  88. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1971 · Tiến Thắng - Yên Lập - Vĩnh Phú
  89. Nguyễn Văn Mùi Sinh 1949
  90. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Mạnh 1947 – 1971 · Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
  92. Nguyễn Văn Mảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Mầm 1938 – 1968 · Hoà Bình - Việt Yên - Bắc Giang
  94. Nguyễn Văn Mẫm 1954 – 1972 · Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn Mận 1950 – 1968 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  96. Nguyễn Văn Mật 1949 – 1972 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  97. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Mẻ 1950 – 1972 · Văn Khê - Kim Thành - Hải Hưng
  99. Nguyễn Văn Mẽ Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  100. Nguyễn Văn Mễ 1953 – 1972 · Yên Nghiệp - Lương Sơn - Hà Sơn Bình