Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1972 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1972 · Vạn Thắng - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  3. Nguyễn Văn Khanh 1948 – 1971 · Đông Linh - Đông Quang - Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Khim 1945 – 1968 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Dương
  5. Nguyễn Văn Khiêm 1953 – 1972 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Khoái 1947 – 1971 · Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Khoáng 1949 – 1972 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Khuyên 1954 – 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Khuyên 1953 – 1972 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  10. Nguyễn Văn Kháng 1947 – 1972 · Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Khánh 1953 – 1972 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Khương Xuân Nam - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Văn Khả Hy sinh 1970
  14. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1972 · Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  15. Nguyễn Văn Khắc 1948 – 1972 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1972 · Đông Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Kiên 1950 – 1971 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội
  19. Nguyễn Văn Kiến 1951 – 1972 · Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  20. Nguyễn Văn Kiểm Hy sinh 1971 · Tiền Phong - Thanh Niệm - Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Kiểu 1952 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  22. Nguyễn Văn Kiệm 1952 – 1972 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Kích 1945 – 1972 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
  24. Nguyễn Văn Kíp 1952 – 1972 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Ký 1947 – 1970 · Bắc Hà - An Lảo - Hải Phòng
  26. Nguyễn Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Kệ 1943 – 1968 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  29. Nguyễn Văn Kỳ 1944 – 1968 · Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây
  30. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1972 · Bồng Lai - Quế Vỏ - Hà Bắc
  32. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Liến Hy sinh 1971 · Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  34. Nguyễn Văn Liệu 1942 – 1972 · Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  35. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Long 1949 – 1968 · Minh Hải - Văn Lâm - Hưng Yên
  38. Nguyễn Văn Lung 1948 – 1968 · Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Văn Luyến 1955 – 1972 · Phong Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  40. Nguyễn Văn Luận 1936 – 1968 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  41. Nguyễn Văn Luật 1955 – 1972 · Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Luỹ 1946 – 1972 · Trạm Lội - Thuận Thành - Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Lâm 1952 – 1972 · Tân Phụ - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  44. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1972 · Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  45. Nguyễn Văn Lân 1954 – 1972 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Lô 1950 – 1972 · Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Văn Lý 1949 – 1972 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  48. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Lương 1958 – 1978 · Thái Hoà - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Văn Lương 1958 – 1981 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  52. Nguyễn Văn Lượng 1948 – 1968 · Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn Lượng 1949 – 1968 · Xuân Trường, Nam Định, Nam Định
  54. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1972 · Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  55. Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Lạc 1954 – 1971 · Thương Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  57. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1972 · Số 19 - Trần Cừ - Hải Phòng
  58. Nguyễn Văn Lại 1953 – 1972 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  59. Nguyễn Văn Lạn Hy sinh 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  60. Nguyễn Văn Lạp 1921 – 1970 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  61. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972 · Ngô Quyền - Thanh Liêm - Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Lập 1942 – 1972 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội
  63. Nguyễn Văn Lập 1949 – 1971 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  64. Nguyễn Văn Lỗ 1925 – 1949 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  65. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972 · Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  66. Nguyễn Văn Lộc Sơn An - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Văn Lộc 1958 – 1979 · Bá Trình - Phú Cát - Nghĩa Bình - Nam Định
  68. Nguyễn Văn Lộc 1958 – 1979 · Bá Trình - Phú Cát - Nghĩa Bình - Nam Định
  69. Nguyễn Văn Lợi 1950 – 1968 · Phú Cỗn - ứng Hoà - Hà Tây
  70. Nguyễn Văn Lợi 1950 – 1968 · Phú Cỗn - ứng Hoà - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1972 · Sơn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Văn Lục 1949 – 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Lực 1949 – 1972 · Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1983 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  76. Nguyễn Văn Mao 1952 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967 · Triệu Bình - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  79. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1968 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  80. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967 · Triệu Bình - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Nguyễn Văn Miếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Miều 1944 – 1968 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
  83. Nguyễn Văn Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Mãi 1954 – 1972 · Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội
  85. Nguyễn Văn Mão 1952 – 1972 · Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng
  86. Nguyễn Văn Mùi 1950 – 1968 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh
  87. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1971 · Tiến Thắng - Yên Lập - Vĩnh Phú
  88. Nguyễn Văn Mùi Sinh 1949
  89. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Văn Mạnh 1947 – 1971 · Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
  91. Nguyễn Văn Mạnh 1947 – 1971 · Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
  92. Nguyễn Văn Mảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Mầm 1938 – 1968 · Hoà Bình - Việt Yên - Bắc Giang
  94. Nguyễn Văn Mẫm 1954 – 1972 · Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn Mận 1950 – 1968 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  96. Nguyễn Văn Mật 1949 – 1972 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  97. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Mẻ 1950 – 1972 · Văn Khê - Kim Thành - Hải Hưng
  99. Nguyễn Văn Mẽ Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  100. Nguyễn Văn Mễ 1953 – 1972 · Yên Nghiệp - Lương Sơn - Hà Sơn Bình