Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Mở 1950 – 1972 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Nam 1941 – 1972 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Nam 1945 – 1972 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Nga 1954 – 1972 · Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  5. Nguyễn Văn Nghi 1950 – 1972 · Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Nghĩa 1953 – 1972 · Khu phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Nghị 1940 – 1972 · Tân Dân - Nông Cống - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Nghịch Hy sinh 1971 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Ngoạy 1950 – 1971 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Ngà 1963 – 1982 · Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
  11. Nguyễn Văn Ngãi 1951 – 1972 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Ngôn Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Ngôn 1952 – 1972 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Ngắt 1950 – 1971 · Thuỷ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Ngọ 1952 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  16. Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1972 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Văn Ngọc 1953 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  19. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình
  20. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Yên Trường - Gia Lâm - Hà Nội
  21. Nguyễn Văn Nha 1939 – 1971 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Nha 1939 – 1971 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Văn Nhi 1954 – 1972 · Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội
  24. Nguyễn Văn Nho 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Nhu 1943 – 1972 · Thanh Phú - Thuận Thành - Hà Bắc
  26. Nguyễn Văn Nhâm 1952 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Văn Nhân 1955 – 1977 · Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội
  28. Nguyễn Văn Nhân 1947 – 1987 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  29. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1969 · Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  30. Nguyễn Văn Nhân 1953 – 1972 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  31. Nguyễn Văn Nhĩ 1945 – 1972 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  32. Nguyễn Văn Nhỉ 1940 – 1971 · Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
  33. Nguyễn Văn Nhọt 1941 – 1971 · Thị Trấn Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  34. Nguyễn Văn Nhớn Hy sinh 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  35. Nguyễn Văn Nhỡ 1953 – 1972 · An Lương - Thanh Hà - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Nhữ Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Niên Hy sinh 1972 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  38. Nguyễn Văn Nuôi 1952 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  39. Nguyễn Văn Nông Hy sinh 1972 · Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Năm 1953 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1972 · Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội
  42. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Năng 1948 – 1971 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Nơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Nắng 1951 – 1972 · Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  47. Nguyễn Văn Nết 1950 – 1972 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Nồng 1921 – 1951 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  49. Nguyễn Văn Pha 1948 – 1971 · Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh
  50. Nguyễn Văn Phi 1944 – 1968 · Thanh Hỉa - Thanh Hà - Hải Dương
  51. Nguyễn Văn Phi 1950 – 1972 · Đồng Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
  52. Nguyễn Văn Pháo 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Lão - Hải Phòng
  53. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1972 · Xuân Ngọc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  54. Nguyễn Văn Phóng Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1973 · Khu Phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Văn Phú 1946 – 1972 · Toàn Tiến - Kim Đồng - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Phú 1953 – 1972 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  59. Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1968 · Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Phúc 1946 – 1968 · Thượng Lâm - ứng Hoà - Hà Tây
  61. Nguyễn Văn Phương 1953 – 1972 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Văn Phố Hy sinh 1972 · Nghĩa Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
  63. Nguyễn Văn Phủ 1944 – 1972 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  64. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Văn Quang 1951 – 1972 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
  67. Nguyễn Văn Quy 1950 – 1972 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  68. Nguyễn Văn Quyên 1950 – 1968 · Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây
  69. Nguyễn Văn Quyến 1945 – 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  70. Nguyễn Văn Quyến 1954 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Quyền 1950 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  72. Nguyễn Văn Quyền 1948 – 1972 · Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  73. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Quý 1950 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  75. Nguyễn Văn Quý 1951 – 1972 · An Hồng - An Thuỵ - Hải Phòng
  76. Nguyễn Văn Rạng 1953 – 1973 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Sim 1948 – 1972 · Bình Định - Yên Lập - Vĩnh Phú
  78. Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1972 · Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  79. Nguyễn Văn Sinh 1952 – 1972 · Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng
  80. Nguyễn Văn Suý 1940 – 1972 · Hoà Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  81. Nguyễn Văn Sáng 1949 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Nguyễn Văn Sáng 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  83. Nguyễn Văn Sáu 1952 – 1972 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  84. Nguyễn Văn Sáu Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  85. Nguyễn Văn Sáu 1954 – 1977 · Đắc Nguyên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  86. Nguyễn Văn Sông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  88. Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1972 · Yên Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú
  89. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Văn Sư 1948 – 1970 · Phong Khê - Yên Thế - Hà Bắc
  91. Nguyễn Văn Sảu 1950 – 1972 · Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  92. Nguyễn Văn Sắc 1947 – 1971 · Văn Trí - Khoái Châu - Hải Hưng
  93. Nguyễn Văn Sắt Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  94. Nguyễn Văn Sức Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1968 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình
  96. Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1968 · Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1972 · Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  98. Nguyễn Văn Sỹ 1937 – 1972 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  99. Nguyễn Văn Tha Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Văn Tha Hy sinh 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị