Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thanh 1940 – 1971 · Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thanh 1964 – 1987 · Hương Thọ - Huế - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Hoằng Thạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thanh Thị Cầu - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thao 1945 – 1972 · Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thao 1952 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thao 1939 – 1968 · Thái Hoá - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1971 · Cổ Lể - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thiện 1950 – 1971 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thoại Sinh 1954 · Nông Thượng - B. Thông - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Thu 1943 – 1968 · Đồng Yên - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thuận 1935 – 1972 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1969 · Thanh Giang - Thanh Niện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thành 1952 – 1972 · Đà Diễn - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thành 1950 – 1971 · Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thành 1952 – 1972 · Tây Đăng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1978 · Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Thái 1954 – 1972 · Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thái 1955 – 1972 · Triệu Hưng - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thân 1956 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Thân 1948 – 1971 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thê 1962 – 1983 · Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Thêu Hy sinh 1967 · Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1972 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thìn 1953 – 1971 · Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thình Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thí 1926 – 1951 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thích Hy sinh 1972 · Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Thôn Hy sinh 1975 · H.V.Thụ Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thú Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1972 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thạc 1944 – 1969 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Thạc 1949 – 1968 · Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thạnh 1935 – 1968 · Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thả 1949 – 1971 · Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1968 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Tư Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thế 1934 – 1972 · Thuỷ Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972 · Vân Khê - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thịnh 1944 – 1972 · Thuỵ Dũng - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Nguyễn Văn Thọ 1953 – 1972 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thời 1954 – 1972 · Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thức 1950 – 1971 · Tiên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiếng 1945 – 1968 · Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tiệp 1954 – 1972 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1971 · Khu C Phú Yên - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1972 · Hoà Thái - Hoà Bình - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Trung 1961 – 1983 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Truyền 1947 – 1968 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trách 1948 – 1971 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Trương 1947 – 1967 · Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Trạch 1933 – 1967 · Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định
- Nguyễn Văn Trạch 1938 – 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Trạch 1944 – 1970 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tu 1955 – 1979 · Đồng Lạc Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tuynh 1953 – 1972 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tuyển 1940 – 1968 · Hoà Bình - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tuyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tuân 1951 – 1972 · Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1973 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tuấn 1949 – 1971 · Liên Bảo - Tiên Du - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Tuất 1948 – 1968 · Thanh Xuân - Sơn Động - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tuần 1948 – 1971 · Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tuỵ Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tân Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tân 1946 – 1972 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968 · Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định
- Nguyễn Văn Tân 1950 – 1968 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tèo 1950 – 1972 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tình 1962 – 1982 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tình 1952 – 1972 · Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tính 1954 – 1972 · Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tô 1922 – 1949 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1972 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tùng 1931 – 1951 · Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tú 1954 – 1972 · Phú Cát - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Túc 1939 – 1971 · Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Nguyễn Văn Tý 1952 – 1972 · Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tý 1943 – 1968 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tăng 1954 – 1973 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1971 · Yết Thanh - Kim Thanh - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tư 1951 – 1978 · An Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định
- Nguyễn Văn Tưu Hy sinh 1967 · Lam Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tường 1953 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tường Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tưởng 1954 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Tại 1938 – 1972 · Sơn Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc