Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Mở 1950 – 1972 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nam 1941 – 1972 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nam 1945 – 1972 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nga 1954 – 1972 · Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Nghi 1950 – 1972 · Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nghĩa 1953 – 1972 · Khu phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Nghị 1940 – 1972 · Tân Dân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nghịch Hy sinh 1971 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Ngoạy 1950 – 1971 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ngà 1963 – 1982 · Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Ngãi 1951 – 1972 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Ngôn Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Ngôn 1952 – 1972 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ngắt 1950 – 1971 · Thuỷ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Ngọ 1952 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Ngọ 1952 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1972 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Ngọc 1953 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Yên Trường - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Ngọc 1953 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Nha 1939 – 1971 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nha 1939 – 1971 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nhi 1954 – 1972 · Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Nho 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Nhu 1943 – 1972 · Thanh Phú - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nhâm 1952 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nhân 1955 – 1977 · Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Nhân 1947 – 1987 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1969 · Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Nhân 1953 – 1972 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Nhân 1955 – 1977 · Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1969 · Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Nhân 1955 – 1977 · Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Nhân 1947 – 1987 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Nhĩ 1945 – 1972 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nhỉ 1940 – 1971 · Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Nhọt 1941 – 1971 · Thị Trấn Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nhớn Hy sinh 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Nhớn Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Nhỡ 1953 – 1972 · An Lương - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhữ Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Niên Hy sinh 1972 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Niên Hy sinh 1972 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Nuôi 1952 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Nông Hy sinh 1972 · Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Năm 1953 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1972 · Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Năng 1948 – 1971 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nắng 1951 – 1972 · Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Nết 1950 – 1972 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nồng 1921 – 1951 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Pha 1948 – 1971 · Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Pha 1948 – 1971 · Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Phi 1944 – 1968 · Thanh Hỉa - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Văn Phi 1950 – 1972 · Đồng Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Phi 1944 – 1968 · Thanh Hỉa - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Văn Pháo 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Pháo 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1972 · Xuân Ngọc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Phóng Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1973 · Khu Phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Phú 1946 – 1972 · Toàn Tiến - Kim Đồng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phú 1953 – 1972 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1968 · Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phúc 1946 – 1968 · Thượng Lâm - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Văn Phương 1953 – 1972 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phương 1953 – 1972 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phố Hy sinh 1972 · Nghĩa Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Phủ 1944 – 1972 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quang 1951 – 1972 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Quang 1951 – 1972 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Quy 1950 – 1972 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quyên 1950 – 1968 · Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Văn Quyến 1945 – 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quyến 1954 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quyền 1950 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Quyền 1948 – 1972 · Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Quý 1950 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Quý 1951 – 1972 · An Hồng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Rạng 1953 – 1973 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Sim 1948 – 1972 · Bình Định - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1972 · Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Sinh 1952 – 1972 · Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Suý 1940 – 1972 · Hoà Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sáng 1949 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Văn Sáng 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Sáu 1952 – 1972 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Sáu Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình