Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Sáu 1954 – 1977 · Đắc Nguyên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Sông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1972 · Yên Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Sư 1948 – 1970 · Phong Khê - Yên Thế - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sảu 1950 – 1972 · Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sắc 1947 – 1971 · Văn Trí - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sắt Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Sức Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1968 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1968 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1968 · Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1972 · Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sỹ 1937 – 1972 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Tha Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Tha Hy sinh 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thanh 1940 – 1971 · Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thanh 1964 – 1987 · Hương Thọ - Huế - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Hoằng Thạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thanh Thị Cầu - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thanh Thị Cầu - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thao 1945 – 1972 · Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thao 1952 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thao 1939 – 1968 · Thái Hoá - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1971 · Cổ Lể - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thiện 1950 – 1971 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thiện 1950 – 1971 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thoại Sinh 1954 · Nông Thượng - B. Thông - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Thu 1943 – 1968 · Đồng Yên - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thuận 1935 – 1972 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thuận 1935 – 1972 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1969 · Thanh Giang - Thanh Niện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thành 1952 – 1972 · Đà Diễn - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thành 1950 – 1971 · Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thành 1952 – 1972 · Tây Đăng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1978 · Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Thái 1954 – 1972 · Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1978 · Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Thái 1955 – 1972 · Triệu Hưng - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thân 1956 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Thân 1948 – 1971 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thê 1962 – 1983 · Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Thê 1962 – 1983 · Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Thêu Hy sinh 1967 · Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1972 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thìn 1953 – 1971 · Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thình Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thí 1926 – 1951 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thích Hy sinh 1972 · Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Thôn Hy sinh 1975 · H.V.Thụ Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thú Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1972 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thạc 1944 – 1969 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Thạc 1949 – 1968 · Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thạc 1944 – 1969 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Thạnh 1935 – 1968 · Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thả 1949 – 1971 · Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1968 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972 · Tư Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thế 1934 – 1972 · Thuỷ Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972 · Vân Khê - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thịnh 1944 – 1972 · Thuỵ Dũng - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Nguyễn Văn Thọ 1953 – 1972 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Thời 1954 – 1972 · Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thức 1950 – 1971 · Tiên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tiếng 1945 – 1968 · Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tiệp 1954 – 1972 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1971 · Khu C Phú Yên - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1971 · Khu C Phú Yên - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1972 · Hoà Thái - Hoà Bình - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Trung 1961 – 1983 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Truyền 1947 – 1968 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trách 1948 – 1971 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Văn Trương 1947 – 1967 · Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Trạch 1933 – 1967 · Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định
- Nguyễn Văn Trạch 1938 – 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Trạch 1944 – 1970 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình