Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tạo 1947 – 1971 · Quynh Đôi - Quỳnh Nguyên - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Tảo 1950 – 1972 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Tất 1944 – 1972 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Tẩm 1954 – 1972 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Tận 1949 – 1972 · Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Tằm 1930 – 1951 · Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  7. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Tỉnh 1951 – 1972 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  9. Nguyễn Văn Tỉnh 1953 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Tốn 1934 – 1972 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Tốn Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Tốt 1953 – 1972 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Tứ 1936 – 1972 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  14. Nguyễn Văn Tứ 1952 – 1972 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  15. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1971 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1970 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Vinh 1940 – 1970 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  19. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  20. Nguyễn Văn Vinh 1944 – 1972 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Văn Viêm 1952 – 1971 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Viện 1953 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Việt 1950 – 1972 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Vy 1946 – 1970 · Mai Tang - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  25. Nguyễn Văn Vy 1945 – 1968 · Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  26. Nguyễn Văn Vôi Hy sinh 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1969 · Mậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Vạn 1953 – 1972 · Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
  29. Nguyễn Văn Vấn 1964 – 1985 · Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
  30. Nguyễn Văn Với 1937 – 1972 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  31. Nguyễn Văn Vỹ 1953 – 1972 · Phương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng
  32. Nguyễn Văn Vỹ 1944 – 1972 · Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng
  33. Nguyễn Văn Xuyên 1949 – 1971 · Quốc Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Văn Xuân 1963 – 1981 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  36. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1971 · Hoà Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Xuân 1957 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1973 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  39. Nguyễn Văn Xá Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Xưỡng 1952 – 1972 · Gia Hoà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  41. Nguyễn Văn Xế 1948 – 1971 · Hiếu Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Y 1935 – 1971 · Minh Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng
  43. Nguyễn Văn Yên 1939 – 1968 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  44. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1971 · Trang Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Văn Yên 1945 – 1968 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc
  46. Nguyễn Văn Yên 1947 – 1972 · Như Bạch - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  47. Nguyễn Văn Án Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1972 · Đằng Lâm - An Lão - Hải Phòng
  49. Nguyễn Văn Ích 1943 – 1968 · Long Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  50. Nguyễn Văn Đa 1944 – 1968 · Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh
  51. Nguyễn Văn Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Điệng 1936 – 1969 · Phục Thiện - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương
  54. Nguyễn Văn Đo Hy sinh 1972 · Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng
  55. Nguyễn Văn Đoá Hy sinh 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
  56. Nguyễn Văn Đua Hy sinh 1972 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  57. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1972 · Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1972 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Văn Đô 1949 – 1971 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  60. Nguyễn Văn Đô 1953 – 1972 · Tứ Liêm - Từ Liêm - Hà Nội
  61. Nguyễn Văn Đường 1940 – 1972 · Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  62. Nguyễn Văn Được 1947 – 1971 · Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh
  63. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Được 1942 – 1972 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  66. Nguyễn Văn Đại 1958 – 1978 · Tâm Đinh - Chương Dương - Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Văn Đạo 1950 – 1972 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  68. Nguyễn Văn Đạo 1950 – 1972 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  69. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1972 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  71. Nguyễn Văn Định 1953 – 1972 · Bảo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái
  72. Nguyễn Văn Đủ 1947 – 1971 · Đông Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  73. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1971 · Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình
  74. Nguyễn Văn Ưu 1950 – 1967 · Hưng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  75. Nguyễn Văn Ước 1953 – 1972 · Phú Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  76. Nguyễn Văn Ọt 1940 – 1967 · Tề Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  77. Nguyễn Văn Ủa 1947 – 1972 · Phú Nghi - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  78. Nguyễn Văn Ứng 1947 – 1971 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  79. Nguyễn Vĩnh Mậu Hy sinh 1972 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  80. Nguyễn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1969 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  82. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Xuân Bách 1949 – 1971 · Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng
  84. Nguyễn Xuân Bùi 1940 – 1967 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
  85. Nguyễn Xuân Bảy Hy sinh 1964
  86. Nguyễn Xuân Canh Hy sinh 1972 · Triệu Giang - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  87. Nguyễn Xuân Chuyên Hy sinh 1971 · An Thành - Gia Lương - Hà Bắc
  88. Nguyễn Xuân Cảnh Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Xuân Dung Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Xuân Giải 1953 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Xuân Hiến 1946 – 1971 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc
  92. Nguyễn Xuân Hoan 1950 – 1971 · Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  93. Nguyễn Xuân Hoà 1946 – 1967 · Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  94. Nguyễn Xuân Hoà 1943 – 1968 · Song Giang - Gia Lương - Bắc Ninh
  95. Nguyễn Xuân Hoạt 1950 – 1968 · Hoằng Nguyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  96. Nguyễn Xuân Hương Hy sinh 1972 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Xuân Hạ Hy sinh 1972 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Nguyễn Xuân Hạnh 1949 – 1971 · Cẫm Văn - Cẫm Giàn - Hải Hưng
  99. Nguyễn Xuân Hải 1952 – 1971 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  100. Nguyễn Xuân Hảo 1950 – 1968 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây