Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Khoát 1945 – 1972 · Trấn Dương - Văn Bảo - Hải Phòng
  2. Nguyễn Xuân Lang 1951 – 1972 · Hoằng Phú - Hoắng Hoá - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Xuân Long 1962 – 1981 · Đào Viễn - Quế Võ - Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Lý Hy sinh 1988 · Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Xuân Lại 1953 – 1972 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  6. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1952 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  7. Nguyễn Xuân Lộc 1939 – 1971 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
  8. Nguyễn Xuân Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Xuân Mưu 1949 – 1972 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  10. Nguyễn Xuân Mạnh 1948 – 1972 · Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Xuân Mạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Xuân Mỹ 1931 – 1951 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
  13. Nguyễn Xuân Nam Hy sinh 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  14. Nguyễn Xuân Nghiêm 1958 – 1979 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Xuân Ngạch 1941 – 1970 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
  16. Nguyễn Xuân Ninh Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Xuân Nuôi Hy sinh 1972 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  18. Nguyễn Xuân Nết Hy sinh 1972 · Phú Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  19. Nguyễn Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Xuân Quang 1945 – 1971 · Tân Lập - Vĩnh Thành - Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Xuân Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Xuân Quý 1939 – 1968 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương
  23. Nguyễn Xuân Soát Hy sinh 1968 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  24. Nguyễn Xuân Sơn 1954 – 1972 · Phố B - Châu Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
  25. Nguyễn Xuân Sửu Hy sinh 1968 · Bình Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  26. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Xuân Thiều 1950 – 1971 · Đồng Tân - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  28. Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1972 · Ngọc Xá - Quế Vỏ - Hà Bắc
  29. Nguyễn Xuân Thành 1962 – 1982 · Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  30. Nguyễn Xuân Thú 1960 – 1981 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
  31. Nguyễn Xuân Thắng 1951 – 1972 · Tân Văn - Long Chánh - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
  33. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  34. Nguyễn Xuân Thức 1942 – 1972 · Trung Thanh Tử Liên - Hà Tây - Hà Nội
  35. Nguyễn Xuân Tiên 1945 – 1972 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Xuân Triều Hy sinh 1972 · Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Xuân Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1972 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
  39. Nguyễn Xuân Tuyết 1945 – 1972 · Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  40. Nguyễn Xuân Tuệ 1952 – 1972 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng
  41. Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1972 · Giao Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  42. Nguyễn Xuân Tình 1950 – 1971 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Xuân Tùng 1945 – 1972 · Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  44. Nguyễn Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Xuân Tạo 1949 – 1971 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ
  46. Nguyễn Xuân Tần 1939 – 1972 · Tân Lủng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  47. Nguyễn Xuân Vấn 1948 – 1968 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên
  48. Nguyễn Xuân Vệ 1934 – 1972 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  49. Nguyễn Xuân Vỹ 1947 – 1976 · An Dạc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  50. Nguyễn Xuân Đoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Xuân Đào 1952 – 1972 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Xuân Đào 1939 – 1970 · Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Xuân Đản 1936 – 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Xuân Đỗ Hy sinh 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  55. Nguyễn Xuân Độ 1949 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  56. Nguyễn Xuân Ất 1940 – 1971 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  57. Nguyễn Đ Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Đ Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Điển Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Đoàn Điệp 1948 – 1968 · Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc
  61. Nguyễn Đà Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Đình Ba 1953 – 1972 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  63. Nguyễn Đình Ban 1953 – 1972 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  64. Nguyễn Đình Bình 1952 – 1972 · Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội
  65. Nguyễn Đình Chanh 1949 – 1968 · Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh
  66. Nguyễn Đình Chỉ 1952 – 1972 · Tân Mạc - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  67. Nguyễn Đình Chức 1947 – 1970 · An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh
  68. Nguyễn Đình Hiên Sinh 1950 · Phú Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  69. Nguyễn Đình Hiến 1940 – 1971 · Hạ Long - Yên Phong - Hà Bắc
  70. Nguyễn Đình Hiệu Hy sinh 1972 · Thanh Giang - Thanh Niêm - Hải Hưng
  71. Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1972 · Văn Hoà - Đông Anh - Hà Nội
  72. Nguyễn Đình Hùng 1949 – 1971 · Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
  73. Nguyễn Đình Hùng 1952 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1967 · Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  75. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1977 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  76. Nguyễn Đình Hường 1945 – 1972 · Đồng Giao - Kim Thành - Hải Hưng
  77. Nguyễn Đình Lang 1952 – 1972 · Tu Lý - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  78. Nguyễn Đình Lý Hy sinh 1972 · Sơn Quang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  79. Nguyễn Đình Mầu 1929 – 1975 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Nguyễn Đình Nam 1950 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  81. Nguyễn Đình Nghĩa 1956 – 1980 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  82. Nguyễn Đình Ngạch Hy sinh 1969 · Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  83. Nguyễn Đình Ngụ 1942 – 1972 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  84. Nguyễn Đình Phin 1945 – 1968 · An Tiến - An Lão - Hải Phòng
  85. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972 · Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  86. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972 · Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  87. Nguyễn Đình Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Đình Quai 1942 – 1972 · Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
  89. Nguyễn Đình Quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Đình Sinh Sinh 1950 · Cao Thành - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  91. Nguyễn Đình Sắc 1954 – 1972 · Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  92. Nguyễn Đình Thanh 1946 – 1971 · Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng
  93. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1969 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  94. Nguyễn Đình Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đình Thiều Hy sinh 1985 · Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
  96. Nguyễn Đình Thuận Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Đình Thà Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng
  98. Nguyễn Đình Thành 1953 – 1972 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Đình Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Đình Thục (Thực) 1945 – 1968 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh