Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Tu 1955 – 1979 · Đồng Lạc Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Tuynh 1953 – 1972 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tuyển 1940 – 1968 · Hoà Bình - Lục Nam - Bắc Giang
  6. Nguyễn Văn Tuyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Tuân 1951 – 1972 · Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh
  8. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1973 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Tuấn 1949 – 1971 · Liên Bảo - Tiên Du - Bắc Ninh
  10. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1973 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Tuất 1948 – 1968 · Thanh Xuân - Sơn Động - Bắc Giang
  12. Nguyễn Văn Tuần 1948 – 1971 · Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Tuỵ Hy sinh 1965
  14. Nguyễn Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tân Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  16. Nguyễn Văn Tân 1946 – 1972 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968 · Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định
  18. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1968 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968 · Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định
  20. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1968 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Tân 1946 – 1972 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Tân Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  23. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968 · Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định
  24. Nguyễn Văn Tân 1946 – 1972 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Tèo 1950 – 1972 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Văn Tình 1962 – 1982 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Nguyễn Văn Tình 1962 – 1982 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Nguyễn Văn Tình 1952 – 1972 · Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Tính 1954 – 1972 · Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình
  30. Nguyễn Văn Tô 1922 – 1949 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  31. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1972 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  32. Nguyễn Văn Tùng 1931 – 1951 · Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  33. Nguyễn Văn Tú 1954 – 1972 · Phú Cát - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  34. Nguyễn Văn Tú 1954 – 1972 · Phú Cát - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  35. Nguyễn Văn Túc 1939 – 1971 · Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên
  36. Nguyễn Văn Túc 1939 – 1971 · Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên
  37. Nguyễn Văn Tý 1952 – 1972 · Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  38. Nguyễn Văn Tý 1943 – 1968 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Tăng 1954 – 1973 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  40. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1971 · Yết Thanh - Kim Thanh - Hải Hưng
  41. Nguyễn Văn Tư 1951 – 1978 · An Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định
  42. Nguyễn Văn Tưu Hy sinh 1967 · Lam Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Văn Tường 1953 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  44. Nguyễn Văn Tường 1953 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  45. Nguyễn Văn Tường Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  46. Nguyễn Văn Tường Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Tưởng 1954 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  48. Nguyễn Văn Tại 1938 – 1972 · Sơn Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  49. Nguyễn Văn Tạo 1947 – 1971 · Quynh Đôi - Quỳnh Nguyên - Thái Bình
  50. Nguyễn Văn Tảo 1950 – 1972 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  51. Nguyễn Văn Tảo 1950 – 1972 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  52. Nguyễn Văn Tất 1944 – 1972 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Văn Tẩm 1954 – 1972 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Tận 1949 – 1972 · Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  55. Nguyễn Văn Tằm 1930 – 1951 · Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  56. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Tỉnh 1951 – 1972 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  58. Nguyễn Văn Tỉnh 1953 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  59. Nguyễn Văn Tỉnh 1953 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Tốn 1934 – 1972 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  62. Nguyễn Văn Tốn Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  63. Nguyễn Văn Tốt 1953 – 1972 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Tứ 1936 – 1972 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Văn Tứ 1952 – 1972 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  66. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1971 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  67. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1970 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  69. Nguyễn Văn Vinh 1940 – 1970 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  70. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  71. Nguyễn Văn Vinh 1944 – 1972 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  72. Nguyễn Văn Viêm 1952 – 1971 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  73. Nguyễn Văn Viện 1953 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  74. Nguyễn Văn Việt 1950 – 1972 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Văn Vy 1946 – 1970 · Mai Tang - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  76. Nguyễn Văn Vy 1945 – 1968 · Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  77. Nguyễn Văn Vôi Hy sinh 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  78. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1969 · Mậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  79. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1969 · Mậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Vạn 1953 – 1972 · Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
  81. Nguyễn Văn Vạn 1953 – 1972 · Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
  82. Nguyễn Văn Vấn 1964 – 1985 · Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
  83. Nguyễn Văn Với 1937 – 1972 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  84. Nguyễn Văn Vỹ 1945 – 1968 · Xuân Ninh - Móng cái - Quảng Ninh
  85. Nguyễn Văn Vỹ 1953 – 1972 · Phương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng
  86. Nguyễn Văn Vỹ 1944 – 1972 · Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng
  87. Nguyễn Văn Xuyên 1949 – 1971 · Quốc Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú
  88. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Văn Xuyên 1949 – 1971 · Quốc Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú
  90. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Văn Xuân 1963 – 1981 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1971 · Hoà Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  93. Nguyễn Văn Xuân 1957 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  94. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1973 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  95. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1973 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Văn Xuân 1963 – 1981 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Xá Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Xưỡng 1952 – 1972 · Gia Hoà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  99. Nguyễn Văn Xế 1948 – 1971 · Hiếu Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Y 1935 – 1971 · Minh Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng