Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Yên 1939 – 1968 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1971 · Trang Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Yên 1945 – 1968 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Yên 1947 – 1972 · Như Bạch - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Văn Án Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1972 · Đằng Lâm - An Lão - Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Ích 1943 – 1968 · Long Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Đa 1944 – 1968 · Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh
  9. Nguyễn Văn Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Điệng 1936 – 1969 · Phục Thiện - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương
  12. Nguyễn Văn Đo Hy sinh 1972 · Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Đoá Hy sinh 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
  14. Nguyễn Văn Đua Hy sinh 1972 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1972 · Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1972 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Đô 1949 – 1971 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  18. Nguyễn Văn Đô 1953 – 1972 · Tứ Liêm - Từ Liêm - Hà Nội
  19. Nguyễn Văn Đường 1940 – 1972 · Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Được 1947 – 1971 · Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh
  21. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Được 1942 – 1972 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  23. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  25. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  26. Nguyễn Văn Đại 1958 – 1978 · Tâm Đinh - Chương Dương - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Đại 1958 – 1978 · Tâm Đinh - Chương Dương - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Đạo 1950 – 1972 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  29. Nguyễn Văn Đạo 1950 – 1972 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
  30. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Đậu 1949 – 1971 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  32. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1972 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  33. Nguyễn Văn Định 1953 – 1972 · Bảo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái
  34. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Đủ 1947 – 1971 · Đông Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  36. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1971 · Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Ưu 1950 – 1967 · Hưng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  38. Nguyễn Văn Ước 1953 – 1972 · Phú Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  39. Nguyễn Văn Ước 1953 – 1972 · Phú Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  40. Nguyễn Văn Ọt 1940 – 1967 · Tề Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  41. Nguyễn Văn Ủa 1947 – 1972 · Phú Nghi - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  42. Nguyễn Văn Ứng 1947 – 1971 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  43. Nguyễn Vĩnh Mậu Hy sinh 1972 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  44. Nguyễn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1969 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  46. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Xuân Bách 1949 – 1971 · Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng
  48. Nguyễn Xuân Bùi 1940 – 1967 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
  49. Nguyễn Xuân Bảy Hy sinh 1964
  50. Nguyễn Xuân Bảy Hy sinh 1964
  51. Nguyễn Xuân Canh Hy sinh 1972 · Triệu Giang - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Xuân Chuyên Hy sinh 1971 · An Thành - Gia Lương - Hà Bắc
  53. Nguyễn Xuân Cảnh Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Xuân Dung Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Xuân Giải 1953 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Xuân Hiến 1946 – 1971 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc
  57. Nguyễn Xuân Hoan 1950 – 1971 · Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  58. Nguyễn Xuân Hoà 1946 – 1967 · Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  59. Nguyễn Xuân Hoà 1943 – 1968 · Song Giang - Gia Lương - Bắc Ninh
  60. Nguyễn Xuân Hoạt 1950 – 1968 · Hoằng Nguyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  61. Nguyễn Xuân Hương Hy sinh 1972 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Xuân Hạ Hy sinh 1972 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Nguyễn Xuân Hạnh 1949 – 1971 · Cẫm Văn - Cẫm Giàn - Hải Hưng
  64. Nguyễn Xuân Hải 1952 – 1971 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  65. Nguyễn Xuân Hảo 1950 – 1968 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
  66. Nguyễn Xuân Khoát 1945 – 1972 · Trấn Dương - Văn Bảo - Hải Phòng
  67. Nguyễn Xuân Lang 1951 – 1972 · Hoằng Phú - Hoắng Hoá - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Xuân Long 1962 – 1981 · Đào Viễn - Quế Võ - Hà Bắc
  69. Nguyễn Xuân Lý Hy sinh 1988 · Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  70. Nguyễn Xuân Lại 1953 – 1972 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  71. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1952 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  72. Nguyễn Xuân Lộc 1939 – 1971 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
  73. Nguyễn Xuân Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Xuân Mưu 1949 – 1972 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  75. Nguyễn Xuân Mạnh 1948 – 1972 · Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Xuân Mạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Xuân Mỹ 1931 – 1951 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
  78. Nguyễn Xuân Nam Hy sinh 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  79. Nguyễn Xuân Nghiêm 1958 – 1979 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  80. Nguyễn Xuân Ngạch 1941 – 1970 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
  81. Nguyễn Xuân Ninh Hy sinh 1965
  82. Nguyễn Xuân Nuôi Hy sinh 1972 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  83. Nguyễn Xuân Nết Hy sinh 1972 · Phú Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  84. Nguyễn Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Xuân Quang 1945 – 1971 · Tân Lập - Vĩnh Thành - Vĩnh Phú
  86. Nguyễn Xuân Quang 1945 – 1971 · Tân Lập - Vĩnh Thành - Vĩnh Phú
  87. Nguyễn Xuân Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Xuân Quý 1939 – 1968 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương
  89. Nguyễn Xuân Soát Hy sinh 1968 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  90. Nguyễn Xuân Sơn 1954 – 1972 · Phố B - Châu Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
  91. Nguyễn Xuân Sửu Hy sinh 1968 · Bình Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  92. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Xuân Thiều 1950 – 1971 · Đồng Tân - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  94. Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1972 · Ngọc Xá - Quế Vỏ - Hà Bắc
  95. Nguyễn Xuân Thành 1962 – 1982 · Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  96. Nguyễn Xuân Thú 1960 – 1981 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
  97. Nguyễn Xuân Thắng 1951 – 1972 · Tân Văn - Long Chánh - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
  99. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  100. Nguyễn Xuân Thức 1942 – 1972 · Trung Thanh Tử Liên - Hà Tây - Hà Nội