Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Triểu 1938 – 1971 · Trung Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
  2. Nguyễn Đình Tài 1966 – 1986 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  3. Nguyễn Đình Viên 1948 – 1972 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  4. Nguyễn Đình Vân 1952 – 1973 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Đình Vượng 1949 – 1968 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
  6. Nguyễn Đình Đài 1948 – 1971 · Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đình Đạo Hy sinh 1971 · Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
  8. Nguyễn Đình Đồng 1954 – 1972 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Đăng Chanh 1905 – 1947 · Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  10. Nguyễn Đăng Chiến 1921 – 1951 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  11. Nguyễn Đăng Duy 1939 – 1969 · Trị An - Chương Mỹ - Hà Tây
  12. Nguyễn Đăng Lê Hy sinh 1971 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Đăng Lợi 1952 – 1972 · Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Đăng Lợi 1951 – 1972 · Khu C - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Đăng Quy 1951 – 1972 · Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  16. Nguyễn Đăng Quy 1947 – 1985 · Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  17. Nguyễn Đăng Thắng 1927 – 1948 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  18. Nguyễn Đăng Tín Hy sinh 1972 · Cao Thắng - Hồng Bàng - Hải Phòng
  19. Nguyễn Đăng Tính Hy sinh 1972 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  20. Nguyễn Đăng Vọ 1949 – 1971 · Thượng Quang - Kinh Môn - Hải Hưng
  21. Nguyễn Đạo Phúc 1954 – 1972 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng
  22. Nguyễn Đạt Nguyên 1937 – 1972 · Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  23. Nguyễn Đắc Ba Thanh Vân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  24. Nguyễn Đắc Biềng 1951 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  25. Nguyễn Đắc Khang 1945 – 1968 · Thuần Mỹ - Bất Bạt - Hà Tây
  26. Nguyễn Đắc Sùng 1939 – 1968 · Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên
  27. Nguyễn Đắc Trinh 1949 – 1970 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Đắc Vân 1954 – 1972 · Thống Nhất - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  29. Nguyễn Đồng 1920 – 1956 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
  30. Nguyễn Độ 1933 – 1971 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  31. Nguyễn Đức Bính Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Đức Cang Hy sinh 1972 · H. Thương - Th. Thành - Hà Nội
  33. Nguyễn Đức Chinh 1932 – 1968 · Thuỵ Triều - M.Khánh - Mù Căng Chải
  34. Nguyễn Đức Chung Hy sinh 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Đức Chí Hy sinh 1972 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  36. Nguyễn Đức Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đức Cảnh 1960 – 1986 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Nguyễn Đức Cảnh 1948 – 1970 · Thịnh Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Đức Cổn 1943 – 1968 · Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
  40. Nguyễn Đức Du 1946 – 1968 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  41. Nguyễn Đức Ghi 1949 – 1968 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  42. Nguyễn Đức Hiển 1952 – 1972 · Nghĩa tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  43. Nguyễn Đức Hoà 1953 – 1973 · Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  44. Nguyễn Đức Huệ Hy sinh 1985 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Đức Hường 1957 – 1983 · Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  46. Nguyễn Đức Khanh 1952 – 1971 · An Lương - Thanh Hà - Hải Dương
  47. Nguyễn Đức Kiểm Hy sinh 1972 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  48. Nguyễn Đức Kệ 1928 – 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  49. Nguyễn Đức Liêm 1952 – 1973 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Đức Lân 1950 – 1972 · Hà Nội, Hà Nội
  52. Nguyễn Đức Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Đức Mai 1950 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Đức Mai 1952 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  55. Nguyễn Đức Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Đức Mậu 1947 – 1972 · Văn Lân - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  57. Nguyễn Đức Mỹ Hy sinh 1973 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  58. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1972 · Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  59. Nguyễn Đức Nghĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Đức Ngữ 1926 – 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  61. Nguyễn Đức Nùn 1953 – 1980 · Trung Sơn - Ba Vì - Hà Nội
  62. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1971 · Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  63. Nguyễn Đức Quang 1954 – 1972 · Nhân Thanh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  64. Nguyễn Đức Quyền Hy sinh 1972 · Liên Bạt - Thanh Hà - Hải Hưng
  65. Nguyễn Đức Quặng 1939 – 1968 · An Đồng - Phủ Dực - Thái Bình
  66. Nguyễn Đức Sang Hy sinh 1972 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  67. Nguyễn Đức Thi 1945 – 1968 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
  68. Nguyễn Đức Thiền Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Đức Thuấn 1938 – 1968 · Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang
  70. Nguyễn Đức Thuần Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  71. Nguyễn Đức Thí 1927 – 1968 · Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  72. Nguyễn Đức Thơ 1949 – 1971 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  73. Nguyễn Đức Thạch 1950 – 1972 · Gia Thuý - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1973 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  75. Nguyễn Đức Thịnh 1948 – 1972 · Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh
  76. Nguyễn Đức Thống 1941 – 1972 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  77. Nguyễn Đức Tiến 1936 – 1968 · An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng
  78. Nguyễn Đức Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Đức Trung 1953 – 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Đức Tuý 1931 – 1968 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  81. Nguyễn Đức Tân Yên Tân - Yên Định - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Đức Tình Hy sinh 1972 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  83. Nguyễn Đức Tịnh 1915 – 1946 · Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  84. Nguyễn Đức Uyên Hy sinh 1971 · Phú Công - Ninh Giang - Hải Hưng
  85. Nguyễn Đức Viễn 1950 – 1970
  86. Nguyễn Đức Viễn Hy sinh 1976 · Ngủ Hưng - Thanh Niệm - Hải Hưng
  87. Nguyễn Đức Vũ 1948 – 1972 · An Thuỵ - Kinh Môn - Hải Hưng
  88. Nguyễn Đức Vảng Hy sinh 1971 · Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  89. Nguyễn Đức Xuất 1921 – 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  90. Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  91. Nguyễn Đức Được 1947 – 1972 · Mỹ Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  92. Nguyễn Đức Đậu 1950 – 1972 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  93. Nguyễn Đức Độ 1954 – 1972 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  94. Ngyễn Quang Vỡ 1943 – 1971 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  95. Ngân Văn Đứng 1949 – 1971 · Hiền Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa
  96. Ngô Anh Huấn Hy sinh 1968 · Tam Kỳ - Đại Từ - Vĩnh Phú
  97. Ngô Chủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Ngô Duy Diếp 1943 – 1972 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  99. Ngô Duy Long 1942 – 1972 · Tam Lâm - Gia Lộc - Hải Hưng
  100. Ngô Dũng Quảng Xương - Quảng Xương - Thanh Hóa