Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Gia Khánh 1930 – 1968 · Thị trấn Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hưng Yên
  2. Ngô Huy Cánh 1950 – 1971 · Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  3. Ngô Huy Lanh 1944 – 1971 · Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  4. Ngô Huy Thuý 1948 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  5. Ngô Hùng Hạnh 1961 – 1981 · Thiệu Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  6. Ngô Hồng Việt 1946 – 1971 · Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  7. Ngô Khắc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ngô Kim Thuý 1948 – 1968 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  9. Ngô Minh Tước 1945 – 1971 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  11. Ngô Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  12. Ngô Quang Lưu 1957 – 1972 · Nam Đàn - Yên Hưng - Quảng Ninh
  13. Ngô Quốc Tam 1948 – 1969 · Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà
  14. Ngô Quốc Tuấn 1952 – 1972 · Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  15. Ngô Sỹ Hùng 1952 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  16. Ngô Sỹ Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Sỹ Thái Hy sinh 1972 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  18. Ngô Thanh Hợp 1963 – 1992 · Thạch Cẩn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  19. Ngô Thế Oanh 1942 – 1968 · Khu 1 - Đáp Cầu - Hà Bắc
  20. Ngô Thị Quang Xuân Hương - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  21. Ngô Tiến Hùng 1962 – 1981 · Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh
  22. Ngô Tiến Hạnh Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  23. Ngô Tấn Đảm Hy sinh 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  24. Ngô Vinh Quang 1943 – 1971 · Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  25. Ngô Văn An Hy sinh 1972
  26. Ngô Văn Bình 1953 – 1972 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Ngô Văn Bắc 1948 – 1977 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  28. Ngô Văn Cao 1953 – 1971 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  29. Ngô Văn Cương 1941 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  30. Ngô Văn Hải 1957 – 1978 · Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình
  31. Ngô Văn Khang Hy sinh 1971 · Mai Đồng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  32. Ngô Văn Lương 1950 – 1972 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  33. Ngô Văn Lộc 1947 – 1972 · Tân Hưng - Tiến Lử - Hải Hưng
  34. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1972 · Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh
  35. Ngô Văn Mơ 1954 – 1972 · Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình
  36. Ngô Văn Mạnh Hy sinh 1971 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
  37. Ngô Văn Ngữ 1952 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  38. Ngô Văn Tao 1953 – 1971 · Thanh Phụ - Vũ Thư - Thái Bình
  39. Ngô Văn Thiệu Sinh 1945 · Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
  40. Ngô Văn Thuý 1940 – 1971 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  41. Ngô Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ngô Văn Thắng 1954 – 1973 · Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  43. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Phong Vân - Quốc Oai - Hà Nội
  44. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972
  45. Ngô Văn Tuý Hy sinh 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  46. Ngô Văn Tẩu 1943 – 1971 · Hoà Thái - Hoà Vang - Đà Nẵng
  47. Ngô Văn Đích 1953 – 1972 · Xóm Đục - Yên Bình - Hà Sơn Bình
  48. Ngô Văn Đăng Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  49. Ngô Văn Đại Hy sinh 1972 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  50. Ngô Xuân Chinh Hy sinh 1972
  51. Ngô Xuân Chiến 1953 – 1972 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  52. Ngô Xuân Mừng Hy sinh 1972
  53. Ngô Xuân Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Ngô Xuân Tý 1946 – 1971 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  55. Ngô Đình Hải 1953 – 1972 · Anh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  56. Ngô Đức Diện 1952 – 1973 · Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng
  57. Ngô Đức Lâm 1953 – 1972 · Văn Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  58. Ngô Đức Sế 1940 – 1969 · Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  59. Ngô Đức Thanh 1950 – 1972 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  60. Ngọc Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nhan Hữu Hải 1963 – 1981 · Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị
  62. Nhữ Mạnh Hinh 1948 – 1968 · Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  63. Nin Hồ Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ninh Kim Xuyên 1949 – 1972 · Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  65. Ninh Văn Thanh 1955 – 1972 · Phú Diên - Nam Sách - Hải Hưng
  66. Nuyễn Văn Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nông A Lập 1948 – 1971 · Dương Huy - Hoàn Bồ - Quảng Ninh
  68. Nông Thanh Thuỷ 1940 – 1972 · Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng
  69. Nông Tiến Thìn 1949 – 1973 · Từ Hạ - Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  70. Nông Văn Báo 1945 – 1968 · Phượng Long - Văn Lãng - Cao Lạng
  71. Nông Văn Lún Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nông Văn Nắng 1956 – 1979 · Cầu Yên - Thông Nông - Cao Lạng
  73. Nông Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nông Văn Y 1942 – 1972 · Nam Chung - Quan Hoá - Thanh Hóa
  75. Nông Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nông Văn Định 1948 – 1970 · Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
  77. Nông ích Quy 1950 – 1978 · Đoan Gia - Trùng Khánh - Cao Lạng
  78. Nông Đình Thêm 1950 – 1972 · Phù Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  79. Nông Đình Thêm Hy sinh 1972
  80. Phan Bá Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Chiến Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phan Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phan Châu Hy sinh 1973
  84. Phan Công Tống Sinh 1943
  85. Phan Danh Hy sinh 1971
  86. Phan Danh Hy sinh 1971
  87. Phan Danh Nghĩa 1960 – 1986 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  88. Phan Danh Nghĩa 1960 – 1986 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  89. Phan Hiếu Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phan Ngọc Biểu 1937 – 1980 · Đông Dũng - Đông Quang - Thái Bình
  92. Phan Ngọc Biểu 1937 – 1980 · Đông Dũng - Đông Quang - Thái Bình
  93. Phan Quang Hải Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  94. Phan Thanh Phiến 1941 – 1968 · Vũ Thịnh - Vũ Tiên - Thái Bình
  95. Phan Thanh Quảng Sinh 1956 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  96. Phan Thanh Quảng 1956 – 1979 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  97. Phan Thanh Đảm Sinh 1952 · Phú Vang - Huế - Thừa Thiên - Huế
  98. Phan Thanh Đảm 1952 – 1971 · Phú Vang - Huế - Thừa Thiên Huế
  99. Phan Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1972