Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Tiên 1945 – 1972 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Triều Hy sinh 1972 · Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1972 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1972 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tuyết 1945 – 1972 · Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tuệ 1952 – 1972 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1972 · Giao Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tình 1950 – 1971 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tùng 1945 – 1972 · Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Tạo 1949 – 1971 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ
- Nguyễn Xuân Tần 1939 – 1972 · Tân Lủng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Xuân Vấn 1948 – 1968 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên
- Nguyễn Xuân Vệ 1934 – 1972 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Vỹ 1947 – 1976 · An Dạc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Đoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Đào 1952 – 1972 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Đào 1939 – 1970 · Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Đản 1936 – 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Đỗ Hy sinh 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Xuân Độ 1949 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Xuân Ất 1940 – 1971 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Đ Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đ Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Điển Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đoàn Điệp 1948 – 1968 · Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Đà Hy sinh 1971
- Nguyễn Đình Ba 1953 – 1972 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Ban 1953 – 1972 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Bình 1952 – 1972 · Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đình Bình 1952 – 1972 · Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đình Chanh 1949 – 1968 · Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Đình Chỉ 1952 – 1972 · Tân Mạc - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Chức 1947 – 1970 · An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Hiên Sinh 1950 · Phú Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Hiến 1940 – 1971 · Hạ Long - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Hiền Sinh 1950 · Phúc Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Hiệu Hy sinh 1972 · Thanh Giang - Thanh Niêm - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1972 · Văn Hoà - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Hùng 1949 – 1971 · Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đình Hùng 1952 – 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1967 · Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1977 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Hường 1945 – 1972 · Đồng Giao - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Lang 1952 – 1972 · Tu Lý - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Lý Hy sinh 1972 · Sơn Quang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Mầu 1929 – 1975 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Nam 1950 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Nghĩa 1956 – 1980 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Ngạch Hy sinh 1969 · Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Ngụ 1942 – 1972 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Phin 1945 – 1968 · An Tiến - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972 · Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972 · Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Quai 1942 – 1972 · Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Sinh Sinh 1950 · Cao Thành - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Sắc 1954 – 1972 · Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đình Thanh 1946 – 1971 · Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1969 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Thiều Hy sinh 1985 · Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thuận Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Thuận Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Thà Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Thành 1953 – 1972 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Thục (Thực) 1945 – 1968 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Triểu 1938 – 1971 · Trung Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Tài 1966 – 1986 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Viên 1948 – 1972 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vân 1952 – 1973 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Vượng 1949 – 1968 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Đình Đài 1948 – 1971 · Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Đạo Hy sinh 1971 · Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Đồng 1954 – 1972 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Chanh 1905 – 1947 · Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Chiến 1921 – 1951 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Duy 1939 – 1969 · Trị An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Lê Hy sinh 1971 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Lợi 1952 – 1972 · Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đăng Lợi 1951 – 1972 · Khu C - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đăng Quy 1951 – 1972 · Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đăng Quy 1947 – 1985 · Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Thắng 1927 – 1948 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Tín Hy sinh 1972 · Cao Thắng - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Tính Hy sinh 1972 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Vọ 1949 – 1971 · Thượng Quang - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Đạo Phúc 1954 – 1972 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Nguyễn Đạt Nguyên 1937 – 1972 · Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đắc Ba Thanh Vân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đắc Biềng 1951 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đắc Khang 1945 – 1968 · Thuần Mỹ - Bất Bạt - Hà Tây
- Nguyễn Đắc Sùng 1939 – 1968 · Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên
- Nguyễn Đắc Trinh 1949 – 1970 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đắc Vân 1954 – 1972 · Thống Nhất - Mỹ Hoà - Hải Hưng
- Nguyễn Đồng 1920 – 1956 · Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Độ 1933 – 1971 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị