Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Bính Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Đức Cang Hy sinh 1972 · H. Thương - Th. Thành - Hà Nội
  3. Nguyễn Đức Chinh 1932 – 1968 · Thuỵ Triều - M.Khánh - Mù Căng Chải
  4. Nguyễn Đức Chung Hy sinh 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Đức Chí Hy sinh 1972 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  6. Nguyễn Đức Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Đức Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Đức Cảnh 1960 – 1986 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  9. Nguyễn Đức Cảnh 1948 – 1970 · Thịnh Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Đức Cổn 1943 – 1968 · Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Tây
  11. Nguyễn Đức Du 1946 – 1968 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  12. Nguyễn Đức Ghi 1949 – 1968 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  13. Nguyễn Đức Hiển 1952 – 1972 · Nghĩa tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  14. Nguyễn Đức Hoà 1953 – 1973 · Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  15. Nguyễn Đức Huệ Hy sinh 1985 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  16. Nguyễn Đức Hường 1957 – 1983 · Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  17. Nguyễn Đức Khanh 1952 – 1971 · An Lương - Thanh Hà - Hải Dương
  18. Nguyễn Đức Kiểm Hy sinh 1972 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Đức Kệ 1928 – 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  20. Nguyễn Đức Liêm 1952 – 1973 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Đức Lân 1950 – 1972 · Hà Nội, Hà Nội
  23. Nguyễn Đức Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đức Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Đức Mai 1950 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  26. Nguyễn Đức Mai 1952 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  27. Nguyễn Đức Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đức Mậu 1947 – 1972 · Văn Lân - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  29. Nguyễn Đức Mỹ Hy sinh 1973 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  30. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1972 · Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Đức Nghĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Đức Ngữ 1926 – 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  33. Nguyễn Đức Nùn 1953 – 1980 · Trung Sơn - Ba Vì - Hà Nội
  34. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1971 · Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Đức Quang 1954 – 1972 · Nhân Thanh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  36. Nguyễn Đức Quyền Hy sinh 1972 · Liên Bạt - Thanh Hà - Hải Hưng
  37. Nguyễn Đức Quặng 1939 – 1968 · An Đồng - Phủ Dực - Thái Bình
  38. Nguyễn Đức Sang Hy sinh 1972 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Đức Thi 1945 – 1968 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
  40. Nguyễn Đức Thiền Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Đức Thuấn 1938 – 1968 · Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang
  42. Nguyễn Đức Thuần Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  43. Nguyễn Đức Thí 1927 – 1968 · Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  44. Nguyễn Đức Thơ 1949 – 1971 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Đức Thạch 1950 – 1972 · Gia Thuý - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  46. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1973 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  47. Nguyễn Đức Thịnh 1948 – 1972 · Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh
  48. Nguyễn Đức Thống 1941 – 1972 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  49. Nguyễn Đức Tiến 1936 – 1968 · An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng
  50. Nguyễn Đức Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Đức Trung 1953 – 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Đức Tuý 1931 – 1968 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  53. Nguyễn Đức Tân Yên Tân - Yên Định - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Đức Tình Hy sinh 1972 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  55. Nguyễn Đức Tịnh 1915 – 1946 · Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  56. Nguyễn Đức Uyên Hy sinh 1971 · Phú Công - Ninh Giang - Hải Hưng
  57. Nguyễn Đức Viễn 1950 – 1970
  58. Nguyễn Đức Viễn Hy sinh 1976 · Ngủ Hưng - Thanh Niệm - Hải Hưng
  59. Nguyễn Đức Vũ 1948 – 1972 · An Thuỵ - Kinh Môn - Hải Hưng
  60. Nguyễn Đức Vảng Hy sinh 1971 · Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  61. Nguyễn Đức Xuất 1921 – 1950 · Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  62. Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  63. Nguyễn Đức Được 1947 – 1972 · Mỹ Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  64. Nguyễn Đức Đậu 1950 – 1972 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  65. Nguyễn Đức Độ 1954 – 1972 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  66. Ngyễn Quang Vỡ 1943 – 1971 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  67. Ngân Văn Đứng 1949 – 1971 · Hiền Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa
  68. Ngô Anh Huấn Hy sinh 1968 · Tam Kỳ - Đại Từ - Vĩnh Phú
  69. Ngô Chủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Ngô Duy Diếp 1943 – 1972 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  71. Ngô Duy Long 1942 – 1972 · Tam Lâm - Gia Lộc - Hải Hưng
  72. Ngô Dũng Quảng Xương - Quảng Xương - Thanh Hóa
  73. Ngô Gia Khánh 1930 – 1968 · Thị trấn Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hưng Yên
  74. Ngô Huy Cánh 1950 – 1971 · Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  75. Ngô Huy Lanh 1944 – 1971 · Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  76. Ngô Huy Thuý 1948 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  77. Ngô Hùng Hạnh 1961 – 1981 · Thiệu Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  78. Ngô Hồng Việt 1946 – 1971 · Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  79. Ngô Khắc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Ngô Kim Thuý 1948 – 1968 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  81. Ngô Minh Tước 1945 – 1971 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  83. Ngô Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  84. Ngô Quang Lưu 1957 – 1972 · Nam Đàn - Yên Hưng - Quảng Ninh
  85. Ngô Quốc Tam 1948 – 1969 · Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà
  86. Ngô Quốc Tuấn 1952 – 1972 · Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  87. Ngô Quốc Tuấn 1952 – 1972 · Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  88. Ngô Sỹ Hùng 1952 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  89. Ngô Sỹ Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Ngô Sỹ Thái Hy sinh 1972 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  91. Ngô Thanh Hợp 1963 – 1992 · Thạch Cẩn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  92. Ngô Thế Oanh 1942 – 1968 · Khu 1 - Đáp Cầu - Hà Bắc
  93. Ngô Thị Quang Xuân Hương - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  94. Ngô Tiến Hùng 1962 – 1981 · Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh
  95. Ngô Tiến Hạnh Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  96. Ngô Tấn Đảm Hy sinh 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  97. Ngô Vinh Quang 1943 – 1971 · Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  98. Ngô Văn An Hy sinh 1972
  99. Ngô Văn Bình 1953 – 1972 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Ngô Văn Bắc 1948 – 1977 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh