Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn An Sinh 1954 · Lê Hồng - Thanh Niệm - Hải Hưng
  2. Phan Văn An 1954 – 1972 · Lê Hồng - Thanh Niệm - Hải Hưng
  3. Phan Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Văn Hạnh 1952 – 1971 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  5. Phan Văn Kiệu Hy sinh 1968
  6. Phan Văn Kiệu Hy sinh 1968
  7. Phan Văn Mận Hy sinh 1968
  8. Phan Văn Mận Hy sinh 1968
  9. Phan Văn Nghiêm Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  10. Phan Văn Nghiêm Hy sinh 1963 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  11. Phan Văn Như Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  12. Phan Văn Như Hy sinh 1972 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  13. Phan Văn Thiều Sinh 1951 · H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  14. Phan Văn Thiều 1951 – 1972 · H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  15. Phan Văn Thường Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng
  16. Phan Văn Thường Hy sinh 1972 · Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng
  17. Phan Văn Trâm 1911 – 1969 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  18. Phan Văn Trâm 1911 – 1969 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  19. Phan Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Đình Tuyến Binh Sơn - Bình Đông - Quảng Ngãi
  21. Phan Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Đức Huân Hy sinh 1972 · Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  23. Phan Đức Huân Hy sinh 1972 · Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  24. Phạm Nam Dân Hy sinh 1981 · Tiến Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  25. Phạm Tuấn Quỳ Hy sinh 1972 · Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh
  26. Phạm Văn Đặng 1955 – 1970 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  27. Phạm Xuân Sinh 1948 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  28. Phạm Xuân Sinh 1948 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  29. Phi Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phi Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phí Hữu Nam 1949 – 1968 · Trung Chính - GiaLương - Bắc Ninh
  32. Phí Văn Thông Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng
  33. Phí Văn Thông Hy sinh 1972 · Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng
  34. Phùng Bá Tước 1938 – 1971 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  35. Phùng Bá Tước 1938 – 1971 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  36. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) 1932 – 1971 · Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  37. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) 1932 – 1971 · Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  38. Phùng Hữu Hiền 1954 – 1971 · Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng
  39. Phùng Hữu Hiền 1954 – 1971 · Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng
  40. Phùng Minh Chung Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú
  41. Phùng Minh Chung 1944 – 1972 · Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú
  42. Phùng Minh Quyết Khánh Ninh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  43. Phùng Minh Quyết 1949 – 1972 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
  44. Phùng Ngọc Chẳn Sinh 1942 · Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh
  45. Phùng Ngọc Lan 1953 – 1972 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  46. Phùng Ngọc Lan 1953 – 1972 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  47. Phùng Quý Ban 1941 – 1971 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  48. Phùng Quý Ban 1941 – 1971 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  49. Phùng Quốc Hưng Sinh 1951 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  50. Phùng Quốc Hưng 1951 – 1972 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  51. Phùng Văn Bảy Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  52. Phùng Văn Bảy Hy sinh 1973 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  53. Phùng Văn Chánh Sinh 1947 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  54. Phùng Văn Chánh 1947 – 1970 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  55. Phùng Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phùng Văn Dỵ Sinh 1954 · Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  57. Phùng Văn Dỵ 1954 – 1972 · Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  58. Phùng Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  59. Phùng Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định
  60. Phùng Văn Hướng 1940 – 1968 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  61. Phùng Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phùng Văn Môn 1942 – 1968 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình
  63. Phùng Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phùng Văn Rùng 1946 – 1971 · Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội
  65. Phùng Văn Rùng 1946 – 1971 · Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội
  66. Phùng Văn Sơn Sinh 1949 · Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội
  67. Phùng Văn Sơn 1949 – 1972 · Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội
  68. Phùng Văn Tiếp Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  69. Phùng Văn Tiếp Hy sinh 1972 · Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  70. Phùng Văn Đông 1950 – 1969 · Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây
  71. Phùng Văn Để 1940 – 1969 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  72. Phùng Văn Đỉnh Sinh 1954 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  73. Phùng Văn Đỉnh 1954 – 1972 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  74. Phùng Văn Đủ Sinh 1953 · Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  75. Phùng Văn Đủ 1953 – 1972 · Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  76. Phùng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phùng Xuân Quảng Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  78. Phùng Xuân Quảng Hy sinh 1972 · Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  79. Phùng Xuân Sinh 1944 – 1972 · Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  80. Phùng Xuân Sinh 1944 – 1972 · Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  81. Phùng Đắc Hương 1948 – 1971 · Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  82. Phùng Đắc Hương 1948 – 1971 · Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  83. Phương Văn Mùi Liên Phương - Tiến Lữ - Hưng Yên
  84. Phương Văn Thuyết 1942 – 1968 · Tản Hồng - Quảng Oai - Hà Tây
  85. Phạm Anh Hữu 1964 – 1980 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  86. Phạm Anh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Bá Doang 1950 – 1972 · Minh Phú - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  88. Phạm Bá Lịch 1945 – 1968 · Số 21 - A1 - Khu Văn Chương - Hà Nội
  89. Phạm Bá Nghi 1943 – 1970 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  90. Phạm Bá Quyền 1944 – 1972 · Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng
  91. Phạm Bá Tình Hy sinh 1969 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  92. Phạm Cao Tuấn 1953 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  93. Phạm Chí Mạnh 1938 – 1968 · Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  94. Phạm Công Bối Hy sinh 1972 · Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội
  95. Phạm Công Ca Hy sinh 1965
  96. Phạm Công Hiến 1954 – 1972 · Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  97. Phạm Công Khanh Hy sinh 1972 · Số 66 Hàng Đông - Nam Định - Hà Nam Ninh
  98. Phạm Công Nông 1954 – 1972 · Số 13 - Vân Đào - Khu chợ Vân Đào - Hà Nội
  99. Phạm Công Sinh 1952 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  100. Phạm Công Tống Đan giáp Th Quang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng