Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Cao 1953 – 1971 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Ngô Văn Cương 1941 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  3. Ngô Văn Hải 1957 – 1978 · Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình
  4. Ngô Văn Khang Hy sinh 1971 · Mai Đồng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  5. Ngô Văn Lương 1950 – 1972 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  6. Ngô Văn Lộc 1947 – 1972 · Tân Hưng - Tiến Lử - Hải Hưng
  7. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1972 · Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh
  8. Ngô Văn Mơ 1954 – 1972 · Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình
  9. Ngô Văn Mạnh Hy sinh 1971 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
  10. Ngô Văn Ngữ 1952 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  11. Ngô Văn Tao 1953 – 1971 · Thanh Phụ - Vũ Thư - Thái Bình
  12. Ngô Văn Thiệu Sinh 1945 · Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
  13. Ngô Văn Thuý 1940 – 1971 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  14. Ngô Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ngô Văn Thắng 1954 – 1973 · Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  16. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Phong Vân - Quốc Oai - Hà Nội
  17. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972
  18. Ngô Văn Tuý Hy sinh 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  19. Ngô Văn Tuý Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  20. Ngô Văn Tẩu 1943 – 1971 · Hoà Thái - Hoà Vang - Đà Nẵng
  21. Ngô Văn Đích 1953 – 1972 · Xóm Đục - Yên Bình - Hà Sơn Bình
  22. Ngô Văn Đăng Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  23. Ngô Văn Đại Hy sinh 1972 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  24. Ngô Xuân Chinh Hy sinh 1972
  25. Ngô Xuân Chiến 1953 – 1972 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  26. Ngô Xuân Mừng Hy sinh 1972
  27. Ngô Xuân Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Xuân Tý 1946 – 1971 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  29. Ngô Đình Hải 1953 – 1972 · Anh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  30. Ngô Đức Diện 1952 – 1973 · Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng
  31. Ngô Đức Lâm 1953 – 1972 · Văn Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  32. Ngô Đức Sế 1940 – 1969 · Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  33. Ngô Đức Thanh 1950 – 1972 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  34. Ngọc Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nhan Hữu Hải 1963 – 1981 · Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị
  36. Nhữ Mạnh Hinh 1948 – 1968 · Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  37. Nin Hồ Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ninh Kim Xuyên 1949 – 1972 · Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  39. Ninh Văn Thanh 1955 – 1972 · Phú Diên - Nam Sách - Hải Hưng
  40. Nuyễn Văn Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nông A Lập 1948 – 1971 · Dương Huy - Hoàn Bồ - Quảng Ninh
  42. Nông Thanh Thuỷ 1940 – 1972 · Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng
  43. Nông Tiến Thìn 1949 – 1973 · Từ Hạ - Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  44. Nông Văn Báo 1945 – 1968 · Phượng Long - Văn Lãng - Cao Lạng
  45. Nông Văn Lún Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nông Văn Nắng 1956 – 1979 · Cầu Yên - Thông Nông - Cao Lạng
  47. Nông Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nông Văn Y 1942 – 1972 · Nam Chung - Quan Hoá - Thanh Hóa
  49. Nông Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nông Văn Định 1948 – 1970 · Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
  51. Nông ích Quy 1950 – 1978 · Đoan Gia - Trùng Khánh - Cao Lạng
  52. Nông Đình Thêm 1950 – 1972 · Phù Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  53. Nông Đình Thêm Hy sinh 1972
  54. Phan Bá Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Chiến Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Châu Hy sinh 1973
  57. Phan Công Tống Sinh 1943
  58. Phan Danh Hy sinh 1971
  59. Phan Danh Nghĩa 1960 – 1986 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  60. Phan Hiếu Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Ngọc Biểu 1937 – 1980 · Đông Dũng - Đông Quang - Thái Bình
  63. Phan Quang Hải Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  64. Phan Thanh Phiến 1941 – 1968 · Vũ Thịnh - Vũ Tiên - Thái Bình
  65. Phan Thanh Quảng 1956 – 1979 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  66. Phan Thanh Đảm 1952 – 1971 · Phú Vang - Huế - Thừa Thiên Huế
  67. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1972
  68. Phan Văn An 1954 – 1972 · Lê Hồng - Thanh Niệm - Hải Hưng
  69. Phan Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Văn Hạnh 1952 – 1971 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  71. Phan Văn Kiệu Hy sinh 1968
  72. Phan Văn Mận Hy sinh 1968
  73. Phan Văn Nghiêm Hy sinh 1963 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  74. Phan Văn Như Hy sinh 1972 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  75. Phan Văn Thiều 1951 – 1972 · H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  76. Phan Văn Thường Hy sinh 1972 · Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng
  77. Phan Văn Trâm 1911 – 1969 · Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
  78. Phan Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phan Đình Tuyến Binh Sơn - Bình Đông - Quảng Ngãi
  80. Phan Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Đức Huân Hy sinh 1972 · Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  82. Phạm Nam Dân Hy sinh 1981 · Tiến Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  83. Phạm Tuấn Quỳ Hy sinh 1972 · Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh
  84. Phạm Văn Đặng 1955 – 1970 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  85. Phạm Xuân Sinh 1948 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  86. Phi Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phi Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phí Hữu Nam 1949 – 1968 · Trung Chính - GiaLương - Bắc Ninh
  89. Phí Văn Thông Hy sinh 1972 · Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng
  90. Phùng Bá Tước 1938 – 1971 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  91. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) 1932 – 1971 · Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  92. Phùng Hữu Hiền 1954 – 1971 · Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng
  93. Phùng Minh Chung 1944 – 1972 · Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú
  94. Phùng Minh Quyết 1949 – 1972 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
  95. Phùng Ngọc Chẳn Sinh 1942 · Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh
  96. Phùng Ngọc Lan 1953 – 1972 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  97. Phùng Quý Ban 1941 – 1971 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  98. Phùng Quốc Hưng 1951 – 1972 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  99. Phùng Văn Bảy Hy sinh 1973 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  100. Phùng Văn Chánh 1947 – 1970 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình