Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Duy Mạnh Hy sinh 1973 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Duy Phóng 1950 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Duy Thiệu Hy sinh 1971 · Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Duy Thắng Hy sinh 1966
- Phạm Duy Thắng Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phạm Huy Hảo 1949 – 1972 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
- Phạm Hà Khắc 1945 – 1968 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Phạm Hồng Châu 1952 – 1971 · Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Hồng Dương 1943 – 1968 · Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh
- Phạm Hồng Hưng 1948 – 1968 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
- Phạm Hồng Quản Hy sinh 1968
- Phạm Hồng Sơn 1950 – 1972 · Võ Thái - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Hồng Sơn 1949 – 1969 · Nghĩa Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phạm Hồng Thảo Hy sinh 1968 · Trung Trực - T.Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Tân 1941 – 1972 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Hữu Tuất 1952 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Hữu Đại 1952 – 1972 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm K Huế 1952 – 1972 · Đông Phương - Đông Quang - Thái Bình
- Phạm Khắc Tro 1953 – 1972 · Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Kim Hưng 1950 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Kim Thanh 1949 – 1972 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Kim Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Kỳ Đoái Hy sinh 1971 · Dương Tiên - Thường Tín - Hà Nội
- Phạm Long Minh 1946 – 1971 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Lý Hoa 1947 – 1971 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Phạm Lương Lượng 1946 – 1967 · Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Mai Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Minh Chiến 1947 – 1968 · Trực Chính - Trực Ninh - Nam Định
- Phạm Minh Châu 1948 – 1972 · Thái Thương - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Minh Hiệu 1940 – 1972 · Cao Hàng Lương - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
- Phạm Minh Hùng 1951 – 1972 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Minh Khương 1941 – 1970 · Tây Huỳnh Sơn - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
- Phạm Minh Tháo 1953 – 1972 · Bình Định - Yên Định - Thanh Hóa
- Phạm Minh Tuấn Hy sinh 1967 · An Thái - Tam Quan - Bình Định
- Phạm Minh Đợi Hy sinh 1971 · Thanh Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Mẫu Lân 1954 – 1972 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phạm Ngọc Cường 1948 – 1969 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phạm Ngọc Dương 1950 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Phạm Ngọc Giá 1952 – 1972 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
- Phạm Ngọc Hinh 1948 – 1972 · Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Hoan 1951 – 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Hoà 1959 – 1979 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
- Phạm Ngọc Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Quyền Hy sinh 1973 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Ngọc Sông Hy sinh 1972 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Ty 1959 – 1980 · Đông Hải - T.X Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Tài 1953 – 1972 · Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Như Điều Hy sinh 1972 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Phong Hinh Hy sinh 1972
- Phạm Phú Giai 1940 – 1971 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
- Phạm Quang Duệ 1949 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Quang Dực 1949 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Quang Huy 1943 – 1968 · Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh
- Phạm Quang Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Quang Hải 1942 – 1972 · Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng
- Phạm Quang Hậu 1950 – 1978 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Thắng 1951 – 1972 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Quang Thắng 1945 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Quang Tý Hy sinh 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Quang Tứ 1951 – 1972 · Vĩnh Niêm - An lão - Hải Phòng
- Phạm Quyết Thắng Hy sinh 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Quách Tịu Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
- Phạm Quốc Cường 1954 – 1972 · Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Quốc Huy 1951 – 1972 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Phạm Sĩ Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Sỹ Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Sỹ Tiến Hy sinh 1972 · Hoàng Phúc - Tân Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Thanh An 1950 – 1972 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Thanh Bình 1954 – 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thanh Dung Hy sinh 1972 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Phạm Thanh Ngọc 1964 – 1982 · Tân Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Thanh Nha Sinh 1950 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Thanh Trì 1952 – 1972 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thanh Tùng 1938 – 1972 · Vũ Hà - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Thau Hy sinh 1967
- Phạm Thái Xương Hy sinh 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thế Hương 1950 – 1972 · Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phạm Thế Làn 1948 – 1972 · Hồng Khê - B . Giang - Hải Hưng
- Phạm Thị Liên 1954 – 1976 · Phố Cống - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Thị Mai 1963 – 1984 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tiến Lai Hy sinh 1972 · Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Tiến Lan 1942 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Tiến Lễ 1954 – 1973 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Tiến Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Triệu Sơn Hy sinh 1971
- Phạm Trung Thuỷ 1939 – 1971 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Trung Thành 1952 – 1972 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Trọng Bàng 1938 – 1971 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Trọng Dong 1946 – 1971 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Trọng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Trọng Tịnh 1952 – 1972 · Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Phạm Tuyên Hy sinh 1970 · Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Tuấn Việt 1952 – 1972 · Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Tăng.. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tất Thắng Hy sinh 1973 · Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái
- Phạm Tất Tiến 1949 – 1971 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
- Phạm Viết Thống Sinh 1952 · Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh