Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phùng Văn Dỵ 1954 – 1972 · Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  3. Phùng Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định
  4. Phùng Văn Hướng 1940 – 1968 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  5. Phùng Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phùng Văn Môn 1942 – 1968 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình
  7. Phùng Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phùng Văn Rùng 1946 – 1971 · Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội
  9. Phùng Văn Sơn 1949 – 1972 · Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội
  10. Phùng Văn Tiếp Hy sinh 1972 · Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  11. Phùng Văn Đông 1950 – 1969 · Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây
  12. Phùng Văn Để 1940 – 1969 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  13. Phùng Văn Đỉnh 1954 – 1972 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  14. Phùng Văn Đủ 1953 – 1972 · Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  15. Phùng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phùng Xuân Quảng Hy sinh 1972 · Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  17. Phùng Xuân Sinh 1944 – 1972 · Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  18. Phùng Đắc Hương 1948 – 1971 · Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  19. Phương Văn Thuyết 1942 – 1968 · Tản Hồng - Quảng Oai - Hà Tây
  20. Phạm Anh Hữu 1964 – 1980 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  21. Phạm Anh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Bá Doang 1950 – 1972 · Minh Phú - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  23. Phạm Bá Lịch 1945 – 1968 · Số 21 - A1 - Khu Văn Chương - Hà Nội
  24. Phạm Bá Nghi 1943 – 1970 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  25. Phạm Bá Quyền 1944 – 1972 · Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng
  26. Phạm Bá Tình Hy sinh 1969 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  27. Phạm Cao Tuấn 1953 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  28. Phạm Chí Mạnh 1938 – 1968 · Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  29. Phạm Công Bối Hy sinh 1972 · Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội
  30. Phạm Công Ca Hy sinh 1965
  31. Phạm Công Hiến 1954 – 1972 · Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  32. Phạm Công Khanh Hy sinh 1972 · Số 66 Hàng Đông - Nam Định - Hà Nam Ninh
  33. Phạm Công Nông 1954 – 1972 · Số 13 - Vân Đào - Khu chợ Vân Đào - Hà Nội
  34. Phạm Công Sinh 1952 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  35. Phạm Công Sinh 1952 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  36. Phạm Công Tống Đan giáp Th Quang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng
  37. Phạm Duy Mạnh Hy sinh 1973 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  38. Phạm Duy Phóng 1950 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  39. Phạm Duy Thiệu Hy sinh 1971 · Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  40. Phạm Duy Thắng Hy sinh 1966
  41. Phạm Duy Thắng Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  42. Phạm Huy Hảo 1949 – 1972 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
  43. Phạm Hà Khắc 1945 – 1968 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  44. Phạm Hồng Châu 1952 – 1971 · Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  45. Phạm Hồng Dương 1943 – 1968 · Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh
  46. Phạm Hồng Hưng 1948 – 1968 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  47. Phạm Hồng Quản Hy sinh 1968
  48. Phạm Hồng Sơn 1950 – 1972 · Võ Thái - Vũ Thư - Thái Bình
  49. Phạm Hồng Sơn 1949 – 1969 · Nghĩa Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  50. Phạm Hồng Thảo Hy sinh 1968 · Trung Trực - T.Ninh - Hà Nam Ninh
  51. Phạm Hồng Tân 1941 – 1972 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  52. Phạm Hữu Tuất 1952 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  53. Phạm Hữu Đại 1952 – 1972 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  54. Phạm K Huế 1952 – 1972 · Đông Phương - Đông Quang - Thái Bình
  55. Phạm Khắc Tro 1953 – 1972 · Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  56. Phạm Kim Hưng 1950 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  57. Phạm Kim Thanh 1949 – 1972 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  58. Phạm Kim Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Kỳ Đoái Hy sinh 1971 · Dương Tiên - Thường Tín - Hà Nội
  60. Phạm Long Minh 1946 – 1971 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  61. Phạm Lý Hoa 1947 – 1971 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  62. Phạm Lương Lượng 1946 – 1967 · Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình
  63. Phạm Mai Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Minh Chiến 1947 – 1968 · Trực Chính - Trực Ninh - Nam Định
  65. Phạm Minh Châu 1948 – 1972 · Thái Thương - Thái Ninh - Thái Bình
  66. Phạm Minh Hiệu 1940 – 1972 · Cao Hàng Lương - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  67. Phạm Minh Hùng 1951 – 1972 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  68. Phạm Minh Khương 1941 – 1970 · Tây Huỳnh Sơn - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
  69. Phạm Minh Tháo 1953 – 1972 · Bình Định - Yên Định - Thanh Hóa
  70. Phạm Minh Tuấn Hy sinh 1967 · An Thái - Tam Quan - Bình Định
  71. Phạm Minh Đợi Hy sinh 1971 · Thanh Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  72. Phạm Mẫu Lân 1954 – 1972 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  73. Phạm Ngọc Cường 1948 – 1969 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  74. Phạm Ngọc Dương 1950 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  75. Phạm Ngọc Giá 1952 – 1972 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  76. Phạm Ngọc Hinh 1948 – 1972 · Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  77. Phạm Ngọc Hoan 1951 – 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  78. Phạm Ngọc Hoà 1959 – 1979 · Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
  79. Phạm Ngọc Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Ngọc Quyền Hy sinh 1973 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  81. Phạm Ngọc Sông Hy sinh 1972 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng
  82. Phạm Ngọc Ty 1959 – 1980 · Đông Hải - T.X Thanh Hoá - Thanh Hóa
  83. Phạm Ngọc Tài 1953 – 1972 · Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  84. Phạm Như Điều Hy sinh 1972 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
  85. Phạm Phong Hinh Hy sinh 1972
  86. Phạm Phú Giai 1940 – 1971 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  87. Phạm Quang Duệ 1949 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  88. Phạm Quang Dực 1949 – 1968 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  89. Phạm Quang Huy 1943 – 1968 · Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh
  90. Phạm Quang Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Quang Hải 1942 – 1972 · Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng
  92. Phạm Quang Hậu 1950 – 1978 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  93. Phạm Quang Thắng 1951 – 1972 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  94. Phạm Quang Thắng 1945 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  95. Phạm Quang Tý Hy sinh 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
  96. Phạm Quang Tứ 1951 – 1972 · Vĩnh Niêm - An lão - Hải Phòng
  97. Phạm Quyết Thắng Hy sinh 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  98. Phạm Quách Tịu Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  99. Phạm Quốc Cường 1954 – 1972 · Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa
  100. Phạm Quốc Huy 1951 – 1972 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình