Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Viết Thống 1952 – 1972 · Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Bình 1954 – 1972 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Bình Hy sinh 1968 · Hương Xuân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Bảo Hy sinh 1968 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Bảy Hy sinh 1972 · Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Bền Hy sinh 1972 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Bột 1948 – 1971 · Thọ Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Chi 1947 – 1968 · Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Văn Chè 1950 – 1971 · Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Cường 1954 – 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Cần 1952 – 1973 · Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Cố 1950 – 1973 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Cốn 1952 – 1972 · Liên Phương - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Cổng 1946 – 1971 · Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Phạm Văn Danh 1947 – 1970 · Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Văn Dung Hồng Quyền - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Dung 1948 – 1968 · Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Phạm Văn Duật 1939 – 1968 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
- Phạm Văn Dùng 1947 – 1971 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Dần 1954 – 1972 · Trung Thành - Vụ bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Dục Hy sinh 1972 · Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Văn Giáo Hy sinh 1971
- Phạm Văn Giỏi Hy sinh 1972 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Hinh 1935 – 1972 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hiến Hy sinh 1969 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hiếu 1954 – 1972 · Tânh Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Hiền 1944 – 1970 · Nghĩa Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1971 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Hiệu 1943 – 1970 · Giang hùng - Ninh giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Hoa Hy sinh 1972 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hoà 1949 – 1968 · Thanh Giang - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Văn Hoà 1948 – 1979 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hoà 1960 – 1985 · Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Phạm Văn Hà 1962 – 1984 · Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hích 1949 – 1968 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hùng 1944 – 1972 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1972 · Số 17 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hương 1930 – 1972 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hội 1939 – 1971 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hội 1943 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hợp Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Hợp 1939 – 1968 · Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Văn Khoái 1948 – 1971 · Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khuê Hy sinh 1975
- Phạm Văn Khánh Hy sinh 1972 · Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Văn Kin Hy sinh 1972 · Phù Lảng - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Văn Kế 1942 – 1971 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Long 1940 – 1972 · Thành Công - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Văn Long 1949 – 1972 · Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Luận Hy sinh 1971 · Cống Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Luật 1942 – 1969 · Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Làn 1954 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Lược 1947 – 1968 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Lợi Hy sinh 1972 · Mỹ Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Lựu 1952 – 1971 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Mạ 1945 – 1968 · Vĩnh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Phạm Văn Mật Hy sinh 1971 · Đông Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Mồng Hy sinh 1972 · Thuỵ Thạnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Mới Hy sinh 1972 · Hà diểu - Kim Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Mứt 1950 – 1972 · Đông Biểu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nam Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Nghiêm 1954 – 1971 · Phú Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nghiệm Hy sinh 1977 · Hoàng Phong - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · Thọ Cương - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Ngoai 1949 – 1969 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Nha 1942 – 1971 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nhi 1952 – 1973 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Nhân 1954 – 1972 · Khu Phố 3 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Nhân 1954 – 1972 · Khu phố A31 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Nhạ 1942 – 1972 · ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng
- Phạm Văn Phùng Hy sinh 1973 · Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Phúc 1949 – 1971 · Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Phụ 1948 – 1968 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Quang 1949 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Quyền 1962 – 1983 · Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Phạm Văn Quán Hy sinh 1972 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Quỳ 1947 – 1968 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Sái Hy sinh 1972
- Phạm Văn Sáng Hy sinh 1972 · Khối13 - Khu3 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Sữu Hy sinh 1966
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1971 · Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1971 · Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng
- Phạm Văn Thiệu 1942 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thiệu 1942 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thu Hy sinh 1968
- Phạm Văn Thu Hy sinh 1968
- Phạm Văn Thuấn Sinh 1950 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Thuấn 1950 – 1968 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Thành 1947 – 1968 · Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây
- Phạm Văn Thưởng 1942 – 1968 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Thượng Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thượng Hy sinh 1972 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thắng Sinh 1949 · Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thắng 1949 – 1972 · Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thế Sinh 1944 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Thế Sinh 1952 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá