Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thế 1952 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  2. Phạm Văn Thịnh Sinh 1948 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  3. Phạm Văn Thịnh Sinh 1952 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  4. Phạm Văn Thịnh 1952 – 1972 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  5. Phạm Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Thời 1947 – 1972 · Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  7. Phạm Văn Thời 1947 – 1972 · Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  8. Phạm Văn Thụ Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  9. Phạm Văn Thụ Hy sinh 1972 · Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  10. Phạm Văn Thứ Hy sinh 1969 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  11. Phạm Văn Tiến Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  12. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1973 · Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  13. Phạm Văn Toàn Sinh 1952 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Phạm Văn Toàn 1952 – 1972 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  15. Phạm Văn Toản Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  16. Phạm Văn Toản Hy sinh 1972 · Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  17. Phạm Văn Trèo Sinh 1954 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  18. Phạm Văn Trèo 1954 – 1972 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  19. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972
  20. Phạm Văn Tâm 1951 – 1972 · Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  21. Phạm Văn Tâm 1951 – 1972 · Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  22. Phạm Văn Tía Sinh 1947 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  23. Phạm Văn Tía 1947 – 1972 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  24. Phạm Văn Tòng 1938 – 1971 · Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình
  25. Phạm Văn Tòng 1938 – 1971 · Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình
  26. Phạm Văn Túc 1939 – 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Phạm Văn Túc 1939 – 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  28. Phạm Văn Tý Sinh 1950 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
  29. Phạm Văn Tý 1950 – 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
  30. Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  31. Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  32. Phạm Văn Tường Sinh 1937 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
  33. Phạm Văn Tường 1937 – 1968 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
  34. Phạm Văn Tản 1950 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  35. Phạm Văn Tản 1950 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  36. Phạm Văn Tấn Sinh 1938 · Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  37. Phạm Văn Tấn 1938 – 1972 · Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  38. Phạm Văn Tầm 1953 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  39. Phạm Văn Tầm 1953 – 1972 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hưng Yên
  40. Phạm Văn Tắc 1938 – 1971 · Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định
  41. Phạm Văn Tắc 1938 – 1971 · Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định
  42. Phạm Văn Tỉnh Sinh 1950
  43. Phạm Văn Tỉnh 1949 – 1972 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  44. Phạm Văn Tịnh Sinh 1954 · Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá
  45. Phạm Văn Tịnh 1954 – 1972 · Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hóa
  46. Phạm Văn Tứ 1944 – 1971 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  47. Phạm Văn Tứ 1944 – 1971 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Phạm Văn Vi Sinh 1950 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
  49. Phạm Văn Vi 1950 – 1972 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
  50. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1972 · Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  51. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1972 · Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  52. Phạm Văn Viện Sinh 1951 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  53. Phạm Văn Viện 1951 – 1972 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Phạm Văn Vã 1948 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  55. Phạm Văn Vên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Vỳ 1949 – 1972 · Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  57. Phạm Văn Vỳ 1949 – 1972 · Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  58. Phạm Văn Xoảng 1953 – 1972 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  59. Phạm Văn Xoảng 1953 – 1972 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  60. Phạm Văn Xuân Sinh 1948 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
  61. Phạm Văn Xuân 1948 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
  62. Phạm Văn Đa 1952 – 1970 · Tiên Chân - Yên Lảng - Vĩnh Phú
  63. Phạm Văn Đang Hy sinh 1971 · Xuân Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
  64. Phạm Văn Đào T.Trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng
  65. Phạm Văn Đào 1955 – 1973 · Minh Tân - Kim Bôi - Hải Hưng
  66. Phạm Văn Đây 1947 – 1973 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  67. Phạm Văn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Đô Hy sinh 1967 · Thuỵ Hiểu - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  69. Phạm Văn Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Ảnh 1952 – 1972 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  72. Phạm Vũ Bình 1954 – 1972 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  73. Phạm Vũ Bình 1954 – 1972 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  74. Phạm Xuân Chiến 1949 – 1971 · Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  75. Phạm Xuân Chiến 1949 – 1971 · Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  76. Phạm Xuân Diệu Sinh 1954 · Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  77. Phạm Xuân Diệu Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  78. Phạm Xuân Diệu 1954 – 1972 · Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  79. Phạm Xuân Diệu Hy sinh 1972 · Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  80. Phạm Xuân Hiệu 1949 – 1970 · Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  81. Phạm Xuân Hiệu 1949 – 1970 · Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  82. Phạm Xuân Hứu 1947 – 1970 · Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  83. Phạm Xuân Hứu 1947 – 1970 · Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  84. Phạm Xuân Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Xuân Kháng Hy sinh 1966
  86. Phạm Xuân Kháng Hy sinh 1966
  87. Phạm Xuân Khôi 1935 – 1971 · Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  88. Phạm Xuân Khôi 1935 – 1971 · Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  89. Phạm Xuân Kính 1948 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
  90. Phạm Xuân Kính 1948 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
  91. Phạm Xuân Mỏng 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  92. Phạm Xuân Mỏng 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  93. Phạm Xuân Nghị 1953 – 1972 · Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  94. Phạm Xuân Nghị 1953 – 1972 · Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  95. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  96. Phạm Xuân Thu Sinh 1946 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  97. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  98. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  99. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  100. Phạm Xuân Thành Sinh 1949 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh