Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Quốc Huy 1951 – 1972 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Phạm Sĩ Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Sỹ Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Sỹ Tiến Hy sinh 1972 · Hoàng Phúc - Tân Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Thanh An 1950 – 1972 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Thanh Bình 1954 – 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thanh Dung Hy sinh 1972 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Phạm Thanh Ngọc 1964 – 1982 · Tân Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Thanh Nha Sinh 1950 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Thanh Trì 1952 – 1972 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thanh Tùng 1938 – 1972 · Vũ Hà - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Thau Hy sinh 1967
- Phạm Thái Xương Hy sinh 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thế Hương 1950 – 1972 · Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phạm Thế Làn 1948 – 1972 · Hồng Khê - B . Giang - Hải Hưng
- Phạm Thị Liên 1954 – 1976 · Phố Cống - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Thị Mai 1963 – 1984 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tiến Lai Hy sinh 1972 · Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Tiến Lan 1942 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Tiến Lễ 1954 – 1973 · Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Tiến Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Triệu Sơn Hy sinh 1971
- Phạm Trung Thuỷ 1939 – 1971 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Trung Thành 1952 – 1972 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Trọng Bàng 1938 – 1971 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Trọng Dong 1946 – 1971 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Trọng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Trọng Tịnh 1952 – 1972 · Hương Minh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Phạm Tuyên Hy sinh 1970 · Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Tuấn Việt 1952 – 1972 · Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Tăng.. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tất Thắng Hy sinh 1973 · Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái
- Phạm Tất Tiến 1949 – 1971 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
- Phạm Viết Thống 1952 – 1972 · Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Bình 1954 – 1972 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Bình Hy sinh 1968 · Hương Xuân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Bình Hy sinh 1968 · Hương Xuân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Bảo Hy sinh 1968 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Bảy Hy sinh 1972 · Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Bền Hy sinh 1972 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Bột 1948 – 1971 · Thọ Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Chi 1947 – 1968 · Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Văn Chè 1950 – 1971 · Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Cường 1954 – 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Cần 1952 – 1973 · Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Cố 1950 – 1973 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Cố 1950 – 1973 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Cốn 1952 – 1972 · Liên Phương - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Cổng 1946 – 1971 · Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Phạm Văn Danh 1947 – 1970 · Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Văn Dung Hồng Quyền - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Dung 1948 – 1968 · Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Phạm Văn Duật 1939 – 1968 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
- Phạm Văn Dùng 1947 – 1971 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Dần 1954 – 1972 · Trung Thành - Vụ bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Dục Hy sinh 1972 · Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Văn Giáo Hy sinh 1971
- Phạm Văn Giỏi Hy sinh 1972 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Hinh 1935 – 1972 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hiến Hy sinh 1969 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hiếu 1954 – 1972 · Tânh Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Hiền 1944 – 1970 · Nghĩa Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1971 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Hiệu 1943 – 1970 · Giang hùng - Ninh giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Hoa Hy sinh 1972 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hoà 1949 – 1968 · Thanh Giang - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Văn Hoà 1948 – 1979 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hoà 1960 – 1985 · Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Phạm Văn Hoà 1949 – 1968 · Thanh Giang - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Văn Hà 1962 – 1984 · Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hích 1949 – 1968 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hùng 1944 – 1972 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1972 · Số 17 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1972 · Số 17 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hùng 1944 – 1972 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hương 1930 – 1972 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hội 1939 – 1971 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hội 1943 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hợp Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Hợp 1939 – 1968 · Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Văn Khoái 1948 – 1971 · Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khuê Hy sinh 1975
- Phạm Văn Khánh Hy sinh 1972 · Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Văn Kin Hy sinh 1972 · Phù Lảng - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Văn Kế 1942 – 1971 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Kế 1942 – 1971 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Long 1940 – 1972 · Thành Công - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Văn Long 1949 – 1972 · Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Luận Hy sinh 1971 · Cống Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Luật 1942 – 1969 · Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Làn 1954 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Lược 1947 – 1968 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Lợi Hy sinh 1972 · Mỹ Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Lựu 1952 – 1971 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Mạ 1945 – 1968 · Vĩnh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh