Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Xuân Thành Sinh 1952 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  2. Phạm Xuân Thành 1949 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  3. Phạm Xuân Thành 1952 – 1972 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  4. Phạm Xuân Thứ Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
  5. Phạm Xuân Thứ Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
  6. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Xuân Tường Hy sinh 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  8. Phạm Xuân Tường Hy sinh 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  9. Phạm Xuân Đao 1954 – 1972 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Phạm Xuân Đạm 1954 – 1972 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  11. Phạm Xuân Đảm Hy sinh 1972
  12. Phạm Xuân Đảm Hy sinh 1972
  13. Phạm nam Hồng Hy sinh 1972 · Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  14. Phạm Én 1950 – 1972 · Thôn Chung - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  15. Phạm Đoàn Tâm 1952 – 1971 · Số 244 - Đà Nẵng - Hải Phòng
  16. Phạm Đình Châu Hy sinh 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  17. Phạm Đình Công Hy sinh 1972 · Chí Thọ - Văn Lân - Hải Hưng
  18. Phạm Đình Dân 1952 – 1972 · Lê Hồng Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng
  19. Phạm Đình Hùng 1942 – 1968 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  20. Phạm Đình Hồ 1945 – 1971 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  21. Phạm Đình Như 1954 – 1972 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  22. Phạm Đình Phi 1952 – 1972
  23. Phạm Đình Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Đình Song 1956 – 1979 · Hoàng Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  25. Phạm Đình Sỹ Hy sinh 1967
  26. Phạm Đình Thuần Hy sinh 1972 · An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh
  27. Phạm Đình Tuấn 1953 – 1972 · Phú Doản - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  28. Phạm Đông Y Hy sinh 1971
  29. Phạm Đức Hạnh 1939 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  30. Phạm Đức Hậu 1954 – 1973 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  31. Phạm Đức Sán 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  32. Phạm Đức Thịnh 1946 – 1972 · Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  33. Phạm Đức Toàn 1953 – 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  34. Phạm Đức Đồng 1952 – 1972 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  35. Phạm Đức Đồng 1948 – 1968 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
  36. Phỏng Côn Cọ 1956 – 1981 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  37. Phỏng Côn Cọ 1956 – 1981 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  38. Qua Khiêm Hy sinh 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  39. Qua Khiêm Hy sinh 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  40. Quang Xuân Thuỷ Thông Mông - Quảng Phong - Nghệ Tĩnh
  41. Quách Công Bun Sinh 1954 · Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  42. Quách Công Bun 1954 – 1972 · Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  43. Quách Như Long 1951 – 1972 · Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  44. Quách Như Long 1951 – 1972 · Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  45. Quách Văn Hiền 1953 – 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  46. Quách Văn Hiền 1953 – 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  47. Quách Văn Lân Hy sinh 1989 · Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  48. Quách Văn Lân Hy sinh 1989 · Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  49. Quách Văn Sào Hy sinh 1972 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  50. Quách Văn Sào Hy sinh 1972 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  51. Quách Văn Tiệm Sinh 1942 · Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hoá
  52. Quách Văn Tiệm 1942 – 1971 · Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hóa
  53. Quách Văn Vèo Sinh 1951 · Thôn Mắc Tân - Mỹ Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  54. Quách Văn Điện Sinh 1952 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hoá
  55. Quách Văn Điện 1952 – 1972 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa
  56. Quách Xuân Nam Sinh 1960 · Số 55 Bến Ngự - Nam Định - Hà Nam Ninh
  57. Quách Xuân Nam 1960 – 1981 · Số 55 Bến Ngự - Nam Định - Hà Nam Ninh
  58. Quách Đức Chính Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  59. Quách Đức Chính Hy sinh 1972 · Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  60. Quách Đức Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Quản Hữu Nghinh 1949 – 1972 · Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hoá
  62. Quản Hữu Nghinh 1949 – 1972 · Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  63. Sái Văn Khái Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  64. Sái Văn Khái Hy sinh 1972 · Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  65. Sái Đình Cự Sinh 1948 · Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  66. Sái Đình Cự 1948 – 1968 · Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  67. Sâm Sành Quang 1943 – 1968 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
  68. Sâm Sành Quang 1943 – 1968 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
  69. Sẩm Phu Mùi 1944 – 1968 · Đực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
  70. Sẩm Phu Mùi 1944 – 1968 · Đực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
  71. Sẩm Đếch San 1942 – 1968 · Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh
  72. Sẩm Đếch San 1942 – 1968 · Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh
  73. Sỹ Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Thiều Quang Khang 1949 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá
  75. Thiều Quang Khang 1949 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
  76. Thiều Văn Tư Hy sinh 1972 · Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh
  77. Thiều Văn Tư Hy sinh 1972 · Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh
  78. Thiều Xuân Nghị 1947 – 1968 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên
  79. Thái Ba Sinh 1954 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  80. Thái Ba 1954 – 1972 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  81. Thái Hồng Kỳ Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  82. Thái Hồng Kỳ Hy sinh 1975 · Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  83. Thái Khắc Lâm 1958 – 1979 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  84. Thái Khắc Lâm 1958 – 1979 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  85. Thái Tăng Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Thái Tăng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thái Văn Hoà Hy sinh 1972
  88. Thái Văn Hoà Hy sinh 1972
  89. Thái Văn Hạng Hy sinh 1972 · Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  90. Thái Văn Hạng Hy sinh 1972 · Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  91. Thái Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Thái Văn Thi Hy sinh 1965
  93. Thái Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Thái Văn Tín 1954 – 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  95. Thái Văn Tín 1954 – 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  96. Thái Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Thái Xuân Vinh 1947 – 1971 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  98. Thân Đức Huy Hy sinh 1968 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
  99. Thẩm Bá Lan Sinh 1937 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Thẩm Bá Lan 1937 – 1971 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình