Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Mật Hy sinh 1971 · Đông Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Mồng Hy sinh 1972 · Thuỵ Thạnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Mới Hy sinh 1972 · Hà diểu - Kim Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Mứt 1950 – 1972 · Đông Biểu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nam Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Nghiêm 1954 – 1971 · Phú Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nghiệm Hy sinh 1977 · Hoàng Phong - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · Thọ Cương - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Ngoai 1949 – 1969 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Nha 1942 – 1971 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nhi 1952 – 1973 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Nhân 1954 – 1972 · Khu Phố 3 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Nhân 1954 – 1972 · Khu Phố 3 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Nhân 1954 – 1972 · Khu phố A31 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Nhạ 1942 – 1972 · ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng
- Phạm Văn Phùng Hy sinh 1973 · Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Phúc 1949 – 1971 · Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Phụ 1948 – 1968 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Quang 1949 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Quyền 1962 – 1983 · Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Phạm Văn Quán Hy sinh 1972 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Quỳ 1947 – 1968 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Sái Hy sinh 1972
- Phạm Văn Sáng Hy sinh 1972 · Khối13 - Khu3 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Sữu Hy sinh 1966
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1971 · Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1971 · Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng
- Phạm Văn Thiệu 1942 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thu Hy sinh 1968
- Phạm Văn Thuấn 1950 – 1968 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Thành 1947 – 1968 · Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây
- Phạm Văn Thưởng 1942 – 1968 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Thượng Hy sinh 1972 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thắng 1949 – 1972 · Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thắng 1949 – 1972 · Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thế Sinh 1944 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Thế 1952 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thịnh 1952 – 1972 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Thịnh 1952 – 1972 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thời 1947 – 1972 · Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Thụ Hy sinh 1972 · Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thứ Hy sinh 1969 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tiến Hy sinh 1973 · Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Toàn 1952 – 1972 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Toản Hy sinh 1972 · Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Trèo 1954 – 1972 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972
- Phạm Văn Tâm 1951 – 1972 · Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn Tía 1947 – 1972 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Tòng 1938 – 1971 · Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Túc 1939 – 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tý 1950 – 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tý 1950 – 1972 · Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Tường 1937 – 1968 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Tản 1950 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tấn 1938 – 1972 · Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Tầm 1953 – 1972 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hưng Yên
- Phạm Văn Tắc 1938 – 1971 · Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định
- Phạm Văn Tỉnh 1949 – 1972 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Tịnh 1954 – 1972 · Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Văn Tứ 1944 – 1971 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Vi 1950 – 1972 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Vinh Hy sinh 1972 · Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Viện 1951 – 1972 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Vã 1948 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Văn Vên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Vỳ 1949 – 1972 · Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Xoảng 1953 – 1972 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Xuân 1948 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Đa 1952 – 1970 · Tiên Chân - Yên Lảng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Đang Hy sinh 1971 · Xuân Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
- Phạm Văn Đào T.Trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Văn Đào 1955 – 1973 · Minh Tân - Kim Bôi - Hải Hưng
- Phạm Văn Đây 1947 – 1973 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Văn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Đô Hy sinh 1967 · Thuỵ Hiểu - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Ảnh 1952 – 1972 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Vũ Bình 1954 – 1972 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Phạm Xuân Chiến 1949 – 1971 · Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Diệu 1954 – 1972 · Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Xuân Diệu Hy sinh 1972 · Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Xuân Hiệu 1949 – 1970 · Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Xuân Hứu 1947 – 1970 · Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Xuân Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Kháng Hy sinh 1966
- Phạm Xuân Khôi 1935 – 1971 · Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Xuân Kính 1948 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Xuân Mỏng 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Xuân Nghị 1953 – 1972 · Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Thu Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Thu Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú