Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Xuân Thành 1949 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  2. Phạm Xuân Thành 1952 – 1972 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  3. Phạm Xuân Thứ Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
  4. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Xuân Tường Hy sinh 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  6. Phạm Xuân Đạm 1954 – 1972 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  7. Phạm Xuân Đảm Hy sinh 1972
  8. Phạm nam Hồng Hy sinh 1972 · Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  9. Phạm Én 1950 – 1972 · Thôn Chung - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  10. Phạm Đoàn Tâm 1952 – 1971 · Số 244 - Đà Nẵng - Hải Phòng
  11. Phạm Đình Châu Hy sinh 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  12. Phạm Đình Công Hy sinh 1972 · Chí Thọ - Văn Lân - Hải Hưng
  13. Phạm Đình Dân 1952 – 1972 · Lê Hồng Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng
  14. Phạm Đình Hùng 1942 – 1968 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  15. Phạm Đình Hồ 1945 – 1971 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  16. Phạm Đình Như 1954 – 1972 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  17. Phạm Đình Phi 1952 – 1972
  18. Phạm Đình Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Đình Song 1956 – 1979 · Hoàng Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  20. Phạm Đình Sỹ Hy sinh 1967
  21. Phạm Đình Thuần Hy sinh 1972 · An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh
  22. Phạm Đình Tuấn 1953 – 1972 · Phú Doản - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  23. Phạm Đông Y Hy sinh 1971
  24. Phạm Đức Hạnh 1939 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  25. Phạm Đức Hậu 1954 – 1973 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  26. Phạm Đức Sán 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  27. Phạm Đức Thịnh 1946 – 1972 · Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  28. Phạm Đức Toàn 1953 – 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  29. Phạm Đức Đồng 1952 – 1972 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  30. Phạm Đức Đồng 1948 – 1968 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
  31. Phỏng Côn Cọ 1956 – 1981 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  32. Qua Khiêm Hy sinh 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  33. Quang Xuân Thuỷ Thông Mông - Quảng Phong - Nghệ Tĩnh
  34. Quách Công Bun 1954 – 1972 · Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  35. Quách Như Long 1951 – 1972 · Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  36. Quách Văn Hiền 1953 – 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  37. Quách Văn Lân Hy sinh 1989 · Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  38. Quách Văn Sào Hy sinh 1972 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  39. Quách Văn Tiệm 1942 – 1971 · Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hóa
  40. Quách Văn Vèo Sinh 1951 · Thôn Mắc Tân - Mỹ Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  41. Quách Văn Điện 1952 – 1972 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa
  42. Quách Xuân Nam 1960 – 1981 · Số 55 Bến Ngự - Nam Định - Hà Nam Ninh
  43. Quách Đức Chính Hy sinh 1972 · Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  44. Quách Đức Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Quản Hữu Nghinh 1949 – 1972 · Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  46. Sái Văn Khái Hy sinh 1972 · Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  47. Sái Đình Cự 1948 – 1968 · Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  48. Sâm Sành Quang 1943 – 1968 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
  49. Sẩm Phu Mùi 1944 – 1968 · Đực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
  50. Sẩm Đếch San 1942 – 1968 · Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh
  51. Sỹ Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Thiều Quang Khang 1949 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
  53. Thiều Văn Tư Hy sinh 1972 · Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh
  54. Thiều Xuân Nghị 1947 – 1968 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên
  55. Thái Ba 1954 – 1972 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  56. Thái Hồng Kỳ Hy sinh 1975 · Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  57. Thái Khắc Lâm 1958 – 1979 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  58. Thái Tăng Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Thái Tăng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Thái Văn Hoà Hy sinh 1972
  61. Thái Văn Hạng Hy sinh 1972 · Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  62. Thái Văn Thi Hy sinh 1965
  63. Thái Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Thái Văn Tín 1954 – 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  65. Thái Xuân Vinh 1947 – 1971 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  66. Thân Đức Huy Hy sinh 1968 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
  67. Thẩm Bá Lan 1937 – 1971 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Thẩm Quang Oánh 1949 – 1972 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  69. Thịnh Văn Tảo 1951 – 1972 · Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa
  70. Triệu Quang Duy 1942 – 1972 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  71. Triệu Văn Cát 1945 – 1971 · Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh
  72. Triệu Văn Hiên 1940 – 1971 · Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng
  73. Triệu Văn Hưng 1952 – 1972 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
  74. Triệu Văn Hương 1952 – 1972 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
  75. Trình Văn Vũ 1948 – 1971 · Minh Châu - Vân Đồn - Quảng Ninh
  76. Trương Công Duyên 1944 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  77. Trương Công Hùng Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  78. Trương Công Kỉnh 1923 – 1969 · Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Trương Công Lực 1954 – 1972 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  80. Trương Công Độc Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  81. Trương Dương Quyết Hy sinh 1971 · Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  82. Trương Hoàng Tiến Hy sinh 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  83. Trương Khắc Thiệp 1942 – 1968 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
  84. Trương Khắc Toản 1950 – 1972 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  85. Trương Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Minh Đức 1940 – 1972 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  87. Trương Mạnh Kỉnh 1953 – 1972 · Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hóa
  88. Trương Ngô Hy sinh 1971 · Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú
  89. Trương Ngọc Trinh Hy sinh 1973 · Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  90. Trương Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Quốc Sũng Hy sinh 1965
  92. Trương Sý Lược 1943 – 1968 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  93. Trương Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Thanh Xuân 1965 – 1984 · Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  95. Trương Thị Thường 1920 – 1949 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
  96. Trương Tiến Thắng Hy sinh 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Trương Trọng Độ Hy sinh 1972 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  98. Trương Tuấn Hiếu Hy sinh 1972 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  99. Trương Tấn Hiền 1951 – 1972 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  100. Trương Viết Cường 1946 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Nhượng - Bắc Thái