Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Thẩm Quang Oánh Sinh 1949 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Thẩm Quang Oánh 1949 – 1972 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Thịnh Văn Tảo Sinh 1951 · Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá
- Thịnh Văn Tảo 1951 – 1972 · Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa
- Triệu Quang Duy 1942 – 1972 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Triệu Quang Duy 1942 – 1972 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Triệu Văn Cát Sinh 1945 · Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Triệu Văn Cát 1945 – 1971 · Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Triệu Văn Hiên Sinh 1940 · Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng
- Triệu Văn Hiên 1940 – 1971 · Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng
- Triệu Văn Hưng Sinh 1952 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Triệu Văn Hưng 1952 – 1972 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Triệu Văn Hương Sinh 1952 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Triệu Văn Hương 1952 – 1972 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Trình Văn Vũ 1948 – 1971 · Minh Châu - Vân Đồn - Quảng Ninh
- Trương Công Duyên 1944 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trương Công Duyên 1944 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trương Công Hùng Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Hùng Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Kỉnh 1923 – 1969 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Công Kỉnh 1923 – 1969 · Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Công Lực Sinh 1954 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Trương Công Lực 1954 – 1972 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Trương Công Độc Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
- Trương Công Độc Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Trương Dương Quyết Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trương Dương Quyết Hy sinh 1971 · Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trương Hoàng Tiến Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trương Hoàng Tiến Hy sinh 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trương Khắc Thiệp 1942 – 1968 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
- Trương Khắc Thiệp 1942 – 1968 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
- Trương Khắc Toản Sinh 1950 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hoá
- Trương Khắc Toản 1950 – 1972 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Minh Đức Sinh 1940 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trương Minh Đức 1940 – 1972 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trương Minh Đức 1940 – 1972 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trương Mạnh Kỉnh 1953 – 1972 · Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hoá
- Trương Mạnh Kỉnh 1953 – 1972 · Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Ngô Hy sinh 1971 · Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú
- Trương Ngô Hy sinh 1971 · Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú
- Trương Ngọc Trinh Hy sinh 1973 · Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trương Ngọc Trinh Hy sinh 1973 · Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trương Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Quốc Sũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Quốc Sũng Hy sinh 1965
- Trương Sý Lược 1943 – 1968 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trương Sý Lược 1943 – 1968 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trương Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thanh Xuân 1965 – 1984 · Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên - Huế
- Trương Thanh Xuân 1965 – 1984 · Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Trương Thị Thường 1920 – 1894 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
- Trương Thị Thường 1920 – 1949 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
- Trương Tiến Thắng Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Tiến Thắng Hy sinh 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trương Trọng Độ Hy sinh 1972 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trương Trọng Độ Hy sinh 1972 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trương Tuấn Hiếu Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Tuấn Hiếu Hy sinh 1972 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Tấn Hiền Sinh 1951 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Tấn Hiền 1951 – 1972 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trương Viết Cường 1946 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Nhượng - Bắc Thái
- Trương Viết Cường 1946 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Nhượng - Bắc Thái
- Trương Văn Chân Hy sinh 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trương Văn Chân Hy sinh 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trương Văn Cống Sinh 1954 · Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá
- Trương Văn Cống 1954 – 1972 · Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Hiền Sinh 1937 · Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trương Văn Hiền 1937 – 1971 · Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trương Văn Hà 1944 – 1967 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Văn Hà 1944 – 1967 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Văn Hồng Hy sinh 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Hồng Hy sinh 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Kiệm 1939 – 1971 · Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Văn Kiệm 1939 – 1971 · Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Văn Kỹ Sinh 1949 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trương Văn Kỹ 1949 – 1971 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trương Văn Liệu Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
- Trương Văn Liệu Hy sinh 1972 · Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
- Trương Văn Mẫn Hy sinh 1968 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá
- Trương Văn Mẫn Hy sinh 1968 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trương Văn Ninh Sinh 1950 · Thạch Hạ - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trương Văn Ninh 1950 – 1972 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trương Văn Quế Sinh 1949 · Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá
- Trương Văn Quế 1949 – 1970 · Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trương Văn Thanh Hy sinh 1971 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trương Văn Thanh Hy sinh 1971 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trương Văn Triệu Hy sinh 1972 · Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng
- Trương Văn Triệu Hy sinh 1972 · Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng
- Trương Xuân Hai 1950 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trương Xuân Hạnh Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Trương Xuân Nhạ Sinh 1949 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trương Xuân Nhạ 1949 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trương Xuân Trường Sinh 1941 · Trường Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trương Xuân Trường 1941 – 1970 · Trường Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trương Xuân Điểm 1951 – 1972 · Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trương Xuân Điểm 1951 – 1972 · Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trương Đình Lan (Lanh) Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Đình Lan(Lanh) Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trương Đình Quyền 1953 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá