Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Đình Quyền 1953 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  2. Trương Đình Tường 1953 – 1968 · Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội
  3. Trương Đình Tường 1953 – 1968 · Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội
  4. Trương Đức Hải Sinh 1950 · Thuỷ Phương - Hương Phú - Thừa Thiên - Huế
  5. Trương Đức Hải 1950 – 1983 · Thuỷ Phương - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  6. Trường Văn Nghìn 1952 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  7. Trường Văn Nghìn 1952 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  8. Trường Văn Thức 1945 – 1971 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  9. Trường Văn Thức 1945 – 1971 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  10. Trường Xuân Hải 1950 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  11. Trần ...TH... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Ba 1947 – 1968 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  13. Trần Bá Ngụ 1941 – 1973 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  14. Trần Bá Ngụ 1941 – 1973 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  15. Trần Bá Trịnh 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  16. Trần Bá Trịnh 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  17. Trần Bình Tiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Cao Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Chí Liên 1948 – 1968 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
  20. Trần Công Chính Sinh 1949 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  21. Trần Công Chính 1949 – 1972 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  22. Trần Công Cư Sinh 1949 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  23. Trần Công Cư 1949 – 1971 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  24. Trần Công Hậu 1954 – 1972 · Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  25. Trần Công Hậu 1954 – 1972 · Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  26. Trần Công Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Công Tuấn 1945 – 1971 · Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  28. Trần Công Tuấn 1945 – 1971 · Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  29. Trần Cúc Vàng Hy sinh 1972 · Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình
  30. Trần Cúc Vàng Hy sinh 1972 · Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình
  31. Trần Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Danh Thực Sinh 1956 · Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  33. Trần Danh Thực 1956 – 1979 · Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  34. Trần Danh Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Danh Tuyên Hy sinh 1968
  36. Trần Day Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Duy Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Duy Ninh Hy sinh 1970
  39. Trần Duy Thành Sinh 1947 · Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
  40. Trần Duy Thành 1947 – 1972 · Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
  41. Trần Dương Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  42. Trần Dương Hy sinh 1972 · Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  43. Trần Hoà Bình 1954 – 1972 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  44. Trần Hoà Bình 1954 – 1972 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  45. Trần Huy Ký 1946 – 1971 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng
  46. Trần Huy Minh Sinh 1953 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  47. Trần Huy Minh 1953 – 1972 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  48. Trần Huy Nhung 1940 – 1967 · Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  49. Trần Huy Nhung 1940 – 1967 · Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  50. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Huỳnh Giá Sinh 1949 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
  52. Trần Huỳnh Giá 1949 – 1971 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
  53. Trần Hà Hựu Bệnh viện Đông Y, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  54. Trần Hùng Tùng Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh
  55. Trần Hùng Tùng Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh
  56. Trần Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Hải Chiểu 1954 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá
  58. Trần Hải Chiểu 1954 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  59. Trần Hậu Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Hồng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Hồng Thịnh Sinh 1950 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  63. Trần Hồng Thịnh 1950 – 1975 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  64. Trần Hồng Tùng Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  65. Trần Hồng Tùng Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  66. Trần Hồng Việt Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh
  67. Trần Hồng Việt 1952 – 1972 · Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  68. Trần Hồng Việt 1952 – 1972 · Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  69. Trần Hồng Việt Hy sinh 1972 · Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh
  70. Trần Hữu Chiến 1962 – 1983 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  71. Trần Hữu Chiến 1962 – 1983 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  72. Trần Hữu Diễn Hy sinh 1971 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  73. Trần Hữu Doanh 1952 – 1971 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  74. Trần Hữu Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Hữu Khánh Hy sinh 1978 · Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  76. Trần Hữu Khánh Hy sinh 1978 · Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  77. Trần Hữu Phú 1954 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
  78. Trần Hữu Phúc Sinh 1952 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  79. Trần Hữu Phúc 1952 – 1972 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  80. Trần Hữu Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Hữu Vạn Hy sinh 1965
  82. Trần Hữu Vậy Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  83. Trần Hữu Vậy Hy sinh 1981 · Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  84. Trần Hữu Xuân 1949 – 1968 · An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh
  85. Trần Kim Tuyến Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  86. Trần Kim Tuyến Hy sinh 1972 · Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  87. Trần Kế Túc Sinh 1954 · Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội
  88. Trần Kế Túc 1954 – 1972 · Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội
  89. Trần Liệu Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  90. Trần Liệu Hy sinh 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  91. Trần Luyến Sinh 1940
  92. Trần Lưu Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Minh Cậy Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
  94. Trần Minh Cậy Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
  95. Trần Minh Hồng 1950 – 1969 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  96. Trần Minh Khiết Sinh 1945 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  97. Trần Minh Khiết 1945 – 1971 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  98. Trần Minh Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Minh Thông 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  100. Trần Minh Thông 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh