Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Chân Hy sinh 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  2. Trương Văn Cống 1954 – 1972 · Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa
  3. Trương Văn Cống 1954 – 1972 · Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa
  4. Trương Văn Hiền 1937 – 1971 · Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  5. Trương Văn Hà 1944 – 1967 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  6. Trương Văn Hồng Hy sinh 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  7. Trương Văn Kiệm 1939 – 1971 · Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  8. Trương Văn Kỹ 1949 – 1971 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  9. Trương Văn Liệu Hy sinh 1972 · Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
  10. Trương Văn Mẫn Hy sinh 1968 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
  11. Trương Văn Ninh 1950 – 1972 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  12. Trương Văn Quế 1949 – 1970 · Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  13. Trương Văn Thanh Hy sinh 1971 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  14. Trương Văn Triệu Hy sinh 1972 · Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng
  15. Trương Xuân Hai 1950 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Trương Xuân Hạnh Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  17. Trương Xuân Nhạ 1949 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  18. Trương Xuân Trường 1941 – 1970 · Trường Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  19. Trương Xuân Điểm 1951 – 1972 · Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  20. Trương Đình Lan (Lanh) Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Trương Đình Quyền 1953 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  22. Trương Đình Tường 1953 – 1968 · Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội
  23. Trương Đức Hải 1950 – 1983 · Thuỷ Phương - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  24. Trường Văn Nghìn 1952 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  25. Trường Văn Thức 1945 – 1971 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  26. Trần ...TH... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Ba 1947 – 1968 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  28. Trần Bá Ngụ 1941 – 1973 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  29. Trần Bá Trịnh 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  30. Trần Bình Tiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Cao Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Chí Liên 1948 – 1968 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
  33. Trần Công Chính 1949 – 1972 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  34. Trần Công Cư 1949 – 1971 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  35. Trần Công Hậu 1954 – 1972 · Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  36. Trần Công Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Công Tuấn 1945 – 1971 · Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  38. Trần Cúc Vàng Hy sinh 1972 · Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình
  39. Trần Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Danh Thực 1956 – 1979 · Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  41. Trần Danh Tuyên Hy sinh 1968
  42. Trần Day Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Duy Ninh Hy sinh 1970
  44. Trần Duy Thành 1947 – 1972 · Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
  45. Trần Dương Hy sinh 1972 · Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  46. Trần Hoà Bình 1954 – 1972 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  47. Trần Huy Ký 1946 – 1971 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng
  48. Trần Huy Minh 1953 – 1972 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  49. Trần Huy Nhung 1940 – 1967 · Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  50. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Huỳnh Giá 1949 – 1971 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
  53. Trần Hà Hựu Bệnh viện Đông Y, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  54. Trần Hùng Tùng Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh
  55. Trần Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Hải Chiểu 1954 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  57. Trần Hậu Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Hồng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Hồng Thịnh 1950 – 1975 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  61. Trần Hồng Tùng Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  62. Trần Hồng Việt 1952 – 1972 · Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  63. Trần Hồng Việt Hy sinh 1972 · Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh
  64. Trần Hữu Chiến 1962 – 1983 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  65. Trần Hữu Doanh 1952 – 1971 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  66. Trần Hữu Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Hữu Khánh Hy sinh 1978 · Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  68. Trần Hữu Phú 1954 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
  69. Trần Hữu Phúc 1952 – 1972 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  70. Trần Hữu Vạn Hy sinh 1965
  71. Trần Hữu Vậy Hy sinh 1981 · Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  72. Trần Hữu Xuân 1949 – 1968 · An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh
  73. Trần Kim Tuyến Hy sinh 1972 · Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  74. Trần Kế Túc 1954 – 1972 · Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội
  75. Trần Liệu Hy sinh 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  76. Trần Luyến Sinh 1940
  77. Trần Lưu Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Minh Cậy Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
  79. Trần Minh Hồng 1950 – 1969 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  80. Trần Minh Khiết 1945 – 1971 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  81. Trần Minh Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Minh Thông 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  83. Trần Minh Tân Hy sinh 1968 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
  84. Trần Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Nguyên Lương 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  86. Trần Nguyên Trường 1953 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  87. Trần Ngọc Châu 1948 – 1970 · Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
  88. Trần Ngọc Châu 1952 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  89. Trần Ngọc Chương 1953 – 1972 · Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú
  90. Trần Ngọc Huế Hy sinh 1972 · Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
  91. Trần Ngọc Huỳnh 1952 – 1978 · Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  92. Trần Ngọc Hán 1940 – 1971 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  93. Trần Ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Ngọc Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Ngọc Lâm 1958 – 1978 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  96. Trần Ngọc Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Ngọc Ngân 1943 – 1972 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  98. Trần Ngọc Năm 1953 – 1972 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
  99. Trần Ngọc Toàn 1949 – 1972 · Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội
  100. Trần Ngọc Tình Hy sinh 1970 · Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình