Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Nhuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Như Hãn 1950 – 1972 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
- Trần Phương Bắc Hy sinh 1977 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Phước Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Cảnh 1952 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Huy 1958 – 1981 · Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Khoa Hy sinh 1982 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Quang Ngoạn 1950 – 1971 · Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thao 1949 – 1969 · Phù ích - ích Hậu - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Quang Thái (Ngọc Thái) Sinh 1945 · 02 Đại lộ Hồ Chí Minh - Hải Dương - Hải Hưng
- Trần Quang Thắng 1945 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Quang Tàm 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Vinh 1940 – 1969 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quang Được Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Quý Vang 1950 – 1972 · Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Quý Đôn Hy sinh 1972 · Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Quốc Bắc 1951 – 1977 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Hùng 1947 – 1972 · Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Quốc Sư Hy sinh 1965
- Trần Quốc Thỉnh 1965 – 1981 · Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Trung 1945 – 1972 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Quốc Việt Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc
- Trần Quốc Đạt Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Đồng Hy sinh 1972 · Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Sển Hy sinh 1966
- Trần Sự Hy sinh 1972 · Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Hải 1950 – 1972 · Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Quý 1951 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Thanh Vân 1954 – 1972 · Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Thành Cử 1939 – 1968 · Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
- Trần Thái Vinh 1944 – 1968 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Thìn 1928 – 1953 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thế Phiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Huê 1954 – 1969 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần Thị Tuyết 1951 – 1969 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Thọ Cát 1943 – 1971 · Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Tiến Dũng 1955 – 1978 · Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Tiến Dũng 1945 – 1972 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Trần Tiến Lộc 1944 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trần Trung Mận 1955 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Trọng Do 1956 – 1974 · Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Trọng Khảm 1949 – 1971 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Trọng Mảo Hy sinh 1971 · H V Thụ H Đức - Hà Tây - Hà Nội
- Trần Trọng Thường 1952 – 1972 · Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Triệu 1945 – 1971 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Trạch Hy sinh 1972 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Trọng Vân Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Đường Sinh 1937 · Đậu Liên - Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
- Trần Tân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tấn Hiển 1951 – 1972 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Viết Dinh 1942 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Viết Miêu 1943 – 1971 · Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội
- Trần Viết Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Viết Thanh 1946 – 1967 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Viết Xuân 1950 – 1972 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn An Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Biên 1947 – 1968 · Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương
- Trần Văn Biên 1947 – 1968 · Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương
- Trần Văn Bào 1948 – 1968 · Tăng Hiếu - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Bào 1950 – 1972 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Trần Văn Bình 1954 – 1972 · Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Bản 1952 – 1972 · Tân Lập, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bằng 1950 – 1969 · Ngã ba Triệu Phong - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Bỉnh Nghĩa Lọc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Chinh Hy sinh 1972 · Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Chiểu 1948 – 1968 · Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Văn Chung 1954 – 1972 · Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Chuôi 1947 – 1972 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Chí Hy sinh 1972 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Văn Công 1955 – 1972 · Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng
- Trần Văn Cương Hy sinh 1973 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Cường Hy sinh 1972 · Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Văn Cẩn Hy sinh 1972
- Trần Văn Cẩn 1950 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Cống 1941 – 1969 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Văn Dinh 1953 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Dũng 1950 – 1972 · Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Trần Văn Dần 1950 – 1972 · Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Dật 1940 – 1971 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Già Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Giáo 1948 – 1971 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hiệp 1962 – 1983 · Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hoá 1950 – 1972 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Hoá 1950 – 1972 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Huyễn Hy sinh 1972 · Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Huệ 1962 – 1981 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Hình 1954 – 1972 · Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hưu 1958 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh