Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Minh Tân Hy sinh 1968 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Minh Tân Hy sinh 1968 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Mạnh Hùng Sinh 1942 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Nguyên Lương 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Nguyên Lương 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Nguyên Trường Hy sinh 1972
- Trần Nguyên Trường 1953 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Châu Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Ngọc Châu 1948 – 1970 · Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Ngọc Châu 1948 – 1970 · Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Ngọc Châu 1952 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Ngọc Chương Sinh 1953 · Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Chương 1953 – 1972 · Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Huế Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Ngọc Huế Hy sinh 1972 · Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Ngọc Huỳnh Sinh 1952 · Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Ngọc Huỳnh 1952 – 1978 · Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Ngọc Hán Sinh 1940 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Ngọc Hán 1940 – 1971 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Lâm Sinh 1958 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Lâm 1958 – 1978 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Ngân 1943 – 1972 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Ngọc Ngân 1943 – 1972 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Ngọc Năm 1953 – 1972 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Ngọc Năm 1953 – 1972 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Ngọc Toàn Sinh 1949 · Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Ngọc Toàn 1949 – 1972 · Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Ngọc Tình Hy sinh 1970 · Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Ngọc Tình Hy sinh 1970 · Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Nhuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Như Hãn Sinh 1950 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
- Trần Như Hãn 1950 – 1972 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
- Trần Phương Bắc Hy sinh 1977 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Phương Bắc Hy sinh 1977 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Phước Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Cảnh 1952 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Cảnh 1952 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Huy Sinh 1958 · Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Huy 1958 – 1981 · Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Khoa Hy sinh 1982 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Quang Khoa Hy sinh 1982 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Quang Ngoạn Sinh 1950 · Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Ngoạn 1950 – 1971 · Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thao 1949 – 1969 · Phù ích - ích Hậu - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Quang Thái (Ngọc Thái) Sinh 1945 · 02 Đại lộ Hồ Chí Minh - Hải Dương - Hải Hưng
- Trần Quang Thắng 1945 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Quang Thắng 1945 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Quang Tàm 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Tàm 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Vinh Sinh 1940 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quang Vinh 1940 – 1969 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quang Được Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Quý Vang 1950 – 1972 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Quý Vang 1950 – 1972 · Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Quý Đôn Hy sinh 1972 · Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Quý Đôn Hy sinh 1972 · Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Quốc Bắc Sinh 1951 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Bắc 1951 – 1977 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Hùng 1947 – 1972 · Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Quốc Hùng 1947 – 1972 · Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Quốc Sư Hy sinh 1965
- Trần Quốc Sư Hy sinh 1965
- Trần Quốc Thỉnh 1965 – 1981 · Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Thỉnh 1965 – 1981 · Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Trung 1945 – 1972 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Quốc Trung 1945 – 1972 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Quốc Việt Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc
- Trần Quốc Việt Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc
- Trần Quốc Đạt Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Đồng Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Đồng Hy sinh 1972 · Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Sển Hy sinh 1966
- Trần Sển Hy sinh 1966
- Trần Sự Hy sinh 1972 · Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Sự Hy sinh 1972 · Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Hải 1950 – 1972 · Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Hải 1950 – 1972 · Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Quý Sinh 1951 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Thanh Quý 1951 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Thanh Vân 1954 – 1972 · Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Thanh Vân 1954 – 1972 · Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Thành Cử 1939 – 1968 · Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
- Trần Thái Vinh 1944 – 1968 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Thái Vinh 1944 – 1968 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Thìn 1928 – 1953 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Thìn 1928 – 1953 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thế Phiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Huê Sinh 1954 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần Thị Huê 1954 – 1969 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần Thị Tuyết 1951 – 1969 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Thị Tuyết Sinh 1951 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Thị Tuyết 1951 – 1969 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình