Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thọ Cát 1943 – 1971 · Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  2. Trần Thọ Cát 1943 – 1971 · Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  3. Trần Tiến Dũng Sinh 1955 · Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  4. Trần Tiến Dũng 1945 – 1972 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  5. Trần Tiến Dũng 1955 – 1978 · Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  6. Trần Tiến Dũng 1945 – 1972 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  7. Trần Tiến Lộc 1944 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  8. Trần Tiến Lộc 1944 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  9. Trần Trung Mận 1955 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  10. Trần Trung Nhâm 1955 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  11. Trần Trọng Do 1956 – 1974 · Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  12. Trần Trọng Do 1956 – 1974 · Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  13. Trần Trọng Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Trọng Khảm Sinh 1949 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  15. Trần Trọng Khảm 1949 – 1971 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  16. Trần Trọng Mảo H V Thụ H Đức - Hà Tây - Hà Nội
  17. Trần Trọng Mảo Hy sinh 1971 · H V Thụ H Đức - Hà Tây - Hà Nội
  18. Trần Trọng Thường Sinh 1952 · Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh
  19. Trần Trọng Thường 1952 – 1972 · Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh
  20. Trần Trọng Triệu 1945 – 1971 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  21. Trần Trọng Triệu 1945 – 1971 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  22. Trần Trọng Trạch Hy sinh 1972 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  23. Trần Trọng Trạch Hy sinh 1972 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  24. Trần Trọng Vân Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  25. Trần Trọng Vân Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  26. Trần Trọng Đường Sinh 1937 · Đậu Liên - Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
  27. Trần Tân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Tấn Hiển Sinh 1951 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  29. Trần Tấn Hiển 1951 – 1972 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  30. Trần Viết Dinh Sinh 1942 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá
  31. Trần Viết Dinh 1942 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  32. Trần Viết Miêu 1943 – 1971 · Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội
  33. Trần Viết Miêu 1943 – 1971 · Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội
  34. Trần Viết Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Viết Thanh Sinh 1946 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  36. Trần Viết Thanh 1946 – 1967 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  37. Trần Viết Xuân 1950 – 1972 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  38. Trần Viết Xuân 1950 – 1972 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  39. Trần Văn An Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  40. Trần Văn An Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  41. Trần Văn Biên Sinh 1947 · Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương
  42. Trần Văn Biên 1947 – 1968 · Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương
  43. Trần Văn Bào Sinh 1950 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  44. Trần Văn Bào 1948 – 1968 · Tăng Hiếu - Việt Yên - Bắc Giang
  45. Trần Văn Bào 1950 – 1972 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  46. Trần Văn Bình 1954 – 1972 · Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  47. Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  48. Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  49. Trần Văn Bình 1954 – 1972 · Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  50. Trần Văn Bản Sinh 1952 · Tân Lập Thái Bình, Tân Lập Thái Bình
  51. Trần Văn Bản 1952 – 1972 · Tân Lập, Thái Bình, Thái Bình
  52. Trần Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Bằng 1950 – 1969 · Ngã ba Triệu Phong - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Trần Văn Bằng 1950 – 1969 · Ngã ba Triệu Phong - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Trần Văn Bỉnh Nghĩa Lọc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  56. Trần Văn Chinh Hy sinh 1972 · Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hoá
  57. Trần Văn Chinh Hy sinh 1972 · Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hóa
  58. Trần Văn Chiểu 1948 – 1968 · Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  59. Trần Văn Chiểu 1948 – 1968 · Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  60. Trần Văn Chung 1954 – 1972 · Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  61. Trần Văn Chung 1954 – 1972 · Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  62. Trần Văn Chuôi Sinh 1947 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  63. Trần Văn Chuôi 1947 – 1972 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  64. Trần Văn Chí Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  65. Trần Văn Chí Hy sinh 1972 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  66. Trần Văn Công Sinh 1955 · Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng
  67. Trần Văn Công 1955 – 1972 · Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng
  68. Trần Văn Cương Hy sinh 1973 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  69. Trần Văn Cương Hy sinh 1973 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  70. Trần Văn Cường Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  71. Trần Văn Cường Hy sinh 1972 · Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  72. Trần Văn Cẩn Sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  73. Trần Văn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Cẩn Hy sinh 1972
  75. Trần Văn Cẩn 1950 – 1971 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  76. Trần Văn Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Cống 1941 – 1969 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  78. Trần Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Dinh 1953 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  80. Trần Văn Dinh 1953 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  81. Trần Văn Dung Sinh 1942 · Ngã ba Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị
  82. Trần Văn Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Dũng Sinh 1950 · Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  84. Trần Văn Dũng 1950 – 1972 · Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  85. Trần Văn Dần 1950 – 1972 · Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  86. Trần Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Dần 1950 – 1972 · Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  88. Trần Văn Dật 1940 – 1971 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  89. Trần Văn Dật 1940 – 1971 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  90. Trần Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Giáo Sinh 1948 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  92. Trần Văn Giáo 1948 – 1971 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  93. Trần Văn Hiệp Sinh 1962 · Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  94. Trần Văn Hiệp 1962 – 1983 · Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  95. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Hoá Sinh 1950 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  97. Trần Văn Hoá 1950 – 1972 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  98. Trần Văn Huyễn Hy sinh 1972 · Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh
  99. Trần Văn Huyễn Hy sinh 1972 · Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh
  100. Trần Văn Huệ 1962 – 1981 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình