Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Hạnh Hy sinh 1982 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hạnh Hy sinh 1982 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hảo Hy sinh 1973 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hể 1951 – 1972 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Hợn Hy sinh 1972 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Hữu 1946 – 1971 · Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Khoẻ 1938 – 1971 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Khánh 1944 – 1973 · Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội
- Trần Văn Khải 1953 – 1972 · Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Khền 1952 – 1975 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Kiểm Hy sinh 1966
- Trần Văn Ký 1946 – 1972 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kỳ 1950 – 1971 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn La Hy sinh 1972 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Lan Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Liểu Hy sinh 1972 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Liệu 1960 – 1984 · Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Long 1949 – 1973 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
- Trần Văn Lui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Luân 1947 – 1971 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Văn Lý 1950 – 1971 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Trần Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lợi 1954 – 1972 · TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh
- Trần Văn Lục 1952 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Mót 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trần Văn Mại 1948 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Mạnh 1949 – 1970 · Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Mạo 1954 – 1973 · Liên Hồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nam Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nghe 1955 – 1978 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Ngoan 1954 – 1972 · Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nguyên Hy sinh 1972 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nguộc Hy sinh 1972 · Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngân Hy sinh 1971 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Ngọc 1942 – 1972 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nhân 1958 – 1982 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Niệp 1950 – 1972 · Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Phu Hy sinh 1972
- Trần Văn Phu Hy sinh 1972
- Trần Văn Phú 1949 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phúc 1944 – 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Phúc 1944 – 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Phương 1950 – 1972 · Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Phương Hy sinh 1972 · Đồng Hải - An lão - Hải Phòng
- Trần Văn Phương 1954 – 1972 · Đông Hải - An Lão - Hải Phòng
- Trần Văn Phượng Hy sinh 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quyết 1964 – 1982 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Quý Hy sinh 1972 · Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Rôm Hy sinh 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Sên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sơn 1951 – 1972 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Sương 1951 – 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Sương 1951 – 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Sắc Hy sinh 1975 · Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thi Hy sinh 1971 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thiết Hy sinh 1973 · Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thuyết 1948 – 1969 · Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
- Trần Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thách 1951 – 1972 · Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Văn Thảo 1943 – 1971 · Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Trần Văn Thắng 1929 – 1969 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
- Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thớ 1948 – 1971 · An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Tiến 1953 – 1972 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Toán Hy sinh 1971 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Trang 1953 – 1972 · Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Trung Hy sinh 1972 · Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tráng 1945 – 1972 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Trình 1953 – 1972 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Trúc 1940 – 1980 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trần Văn Trường 1947 – 1971 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trần Văn Trị 1947 – 1968 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Tung Hy sinh 1972 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Trần Văn Tuyển 1940 – 1971 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Tuấn 1961 – 1981 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tuấn 1950 – 1968 · Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Tuấn 1961 – 1981 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tích 1953 – 1972 · Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tòng Hy sinh 1972 · Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Tăng 1965 – 1986 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Tăng 1965 – 1986 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Tịch Hy sinh 1972 · Văn Quáng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Vân Hy sinh 1971 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trần Văn Vãng 1954 – 1972 · xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Xuân Hy sinh 1972 · Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Xướng Hy sinh 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Xảo (Hảo) 1945 – 1967 · Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Yến 1950 – 1972 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
- Trần Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đam 1954 – 1972 · Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Điền 1954 – 1972 · Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đáng 1945 – 1971 · Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Đôn Hy sinh 1968 · Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đạo 1948 – 1971 · Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh