Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đắc 1952 – 1972 · Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  2. Trần Văn Đức 1953 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  3. Trần Văn Ấm Hy sinh 1971 · Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
  4. Trần Vĩnh Thành 1949 – 1971 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  5. Trần X Phúc 1950 – 1972 · Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội
  6. Trần Xuân Bao Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  7. Trần Xuân Hoàn Hy sinh 1972 · Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội
  8. Trần Xuân Huế Hy sinh 1971
  9. Trần Xuân Huế 1941 – 1971 · Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng
  10. Trần Xuân Hưng 1947 – 1972 · Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  11. Trần Xuân Hưng Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  12. Trần Xuân Hương 1952 – 1972 · Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng
  13. Trần Xuân Hồng 1952 – 1972 · Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  14. Trần Xuân Lan Hy sinh 1972 · Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  15. Trần Xuân Mạo Hy sinh 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Trần Xuân Mậu 1947 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  17. Trần Xuân Ngũ Hy sinh 1973
  18. Trần Xuân Noãn 1943 – 1972 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  19. Trần Xuân Phúc Hy sinh 1972 · Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng
  20. Trần Xuân Thật 1954 – 1972 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  21. Trần Xuân Triều 1950 – 1972 · Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  22. Trần Xuân Tuấn Hy sinh 1971 · Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  23. Trần Xuân Tặng 1950 – 1972 · Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội
  24. Trần Xuân Vườn 1940 – 1971 · Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  25. Trần Xuân Được Hy sinh 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  26. Trần Xuân Đức 1946 – 1971 · Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  27. Trần Xuân Ấm Hy sinh 1968
  28. Trần Xâu Tới 1948 – 1972 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  29. Trần Y Vân 1943 – 1970 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
  30. Trần ích Thiệp 1955 – 1972 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  31. Trần ích Tuấn 1954 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
  32. Trần Đình Bưởu Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa
  33. Trần Đình Chiến 1953 – 1972 · Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh
  34. Trần Đình Dần 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  35. Trần Đình Hoè 1950 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  36. Trần Đình Hoè 1948 – 1970 · Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh
  37. Trần Đình Khoa 1949 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  38. Trần Đình Kiếm Hy sinh 1972 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  39. Trần Đình Lâm Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  40. Trần Đình Lâm Hy sinh 1972 · Đồng Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  41. Trần Đình Minh 1952 – 1972 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  42. Trần Đình Phùng 1954 – 1972 · An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  43. Trần Đình Phú 1957 – 1983 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  44. Trần Đình Thuận 1939 – 1970 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội
  45. Trần Đình Thảo 1965 – 1987 · Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  46. Trần Đính Tại 1949 – 1970 · Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hóa
  47. Trần Đăng Biến Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  48. Trần Đăng Biểu 1949 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  49. Trần Đăng Báu 1950 – 1972 · Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
  50. Trần Đăng Dung Hy sinh 1972 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  51. Trần Đăng Hùng 1943 – 1968 · Tân Mỹ - Từ Liêm - Hà Nội
  52. Trần Đăng Miện 1941 – 1968 · Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định
  53. Trần Đăng Viên 1946 – 1968 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình
  54. Trần Đại Phong Hy sinh 1972
  55. Trần Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Đức Bình Hy sinh 1971 · Thái Thành - Thái Minh - Thái Bình
  57. Trần Đức Dân Hy sinh 1972 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
  58. Trần Đức Dân 1950 – 1972 · Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc
  59. Trần Đức Hùng 1961 – 1982 · TT Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Trần Đức Hưng 1943 – 1971 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  61. Trần Đức Lô Hy sinh 1969
  62. Trần Đức Sáu 1945 – 1968 · Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  63. Trần Đức Thiết 1950 – 1969 · Thôn ngã 3 - Đông Hà - Quảng Trị
  64. Trần Đức Thìn 1948 – 1972 · Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  65. Trần Đức Thịnh 1952 – 1973 · Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  66. Trần Đức Tứ Hy sinh 1972 · Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng
  67. Trần Đức Điền Hy sinh 1976 · Đức Diễn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  68. Trịnh Bá Ninh Hy sinh 1969 · Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình
  69. Trịnh Chí Anh 1946 – 1971 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  70. Trịnh Công Khởi 1936 – 1971 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  71. Trịnh Hiểu Sen 1952 – 1972 · Yên Đường - Yên Định - Thanh Hóa
  72. Trịnh Minh Ân 1940 – 1971 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
  73. Trịnh Ngọc Văn 1957 – 1978 · Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  74. Trịnh Quang Hợp Hy sinh 1972 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  75. Trịnh Quang Trung Hy sinh 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  76. Trịnh Quang Xuân 1953 – 1972 · Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hóa
  77. Trịnh Quốc Thái 1949 – 1972 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  78. Trịnh Thắng 1942 – 1972 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  79. Trịnh Tiến Hoa 1946 – 1972 · Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  80. Trịnh Tiến Sư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trịnh Trọng Trì 1951 – 1972 · Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình
  82. Trịnh Trọng Tứ Hy sinh 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  83. Trịnh Viết Lương 1952 – 1972 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  84. Trịnh Viết Thuần Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  85. Trịnh Văn Chiến 1946 – 1968 · Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  86. Trịnh Văn Chung 1952 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  87. Trịnh Văn Hanh 1948 – 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  88. Trịnh Văn Hoà Hy sinh 1972 · Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  89. Trịnh Văn Huy 1944 – 1968 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên
  90. Trịnh Văn Huỳ 1950 – 1968 · Quảng Phú - Gia Lương - Bắc Ninh
  91. Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1971
  92. Trịnh Văn Hạnh 1958 – 1978 · Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  93. Trịnh Văn Muộn Sinh 1951 · Vĩnh Yên - Vĩnh Yên - Thanh Hóa
  94. Trịnh Văn Niên Hy sinh 1971
  95. Trịnh Văn Sự 1954 – 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  96. Trịnh Văn Thanh 1954 – 1972 · Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  97. Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1972
  98. Trịnh Văn Vọng Hy sinh 1972 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
  99. Trịnh Văn Vụ Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  100. Trịnh Văn Yên Hy sinh 1972 · Tuỳ An - Vũ Thư - Thái Bình