Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hình 1954 – 1972 · Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  2. Trần Văn Hình 1954 – 1972 · Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  3. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  4. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  5. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  6. Trần Văn Hưu Sinh 1958 · Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  7. Trần Văn Hưu 1958 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  8. Trần Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1982 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  10. Trần Văn Hạnh Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
  11. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1982 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  12. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
  13. Trần Văn Hảo Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  14. Trần Văn Hảo Hy sinh 1973 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  15. Trần Văn Hể Sinh 1951 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
  16. Trần Văn Hể 1951 – 1972 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
  17. Trần Văn Hợn Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá
  18. Trần Văn Hợn Hy sinh 1972 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  19. Trần Văn Hữu Sinh 1946 · Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng
  20. Trần Văn Hữu 1946 – 1971 · Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng
  21. Trần Văn Khoẻ 1938 – 1971 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  22. Trần Văn Khoẻ 1938 – 1971 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Trần Văn Khánh 1944 – 1973 · Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội
  24. Trần Văn Khánh 1944 – 1973 · Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội
  25. Trần Văn Khải Sinh 1953 · Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  26. Trần Văn Khải 1953 – 1972 · Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  27. Trần Văn Khền Sinh 1952 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  28. Trần Văn Khền 1952 – 1975 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  29. Trần Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Kiểm Hy sinh 1966
  31. Trần Văn Ký 1946 – 1972 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  32. Trần Văn Ký 1946 – 1972 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  33. Trần Văn Kỳ 1950 – 1971 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
  34. Trần Văn Kỳ 1950 – 1971 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
  35. Trần Văn La Hy sinh 1972 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  36. Trần Văn La Hy sinh 1972 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  37. Trần Văn Lan Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  38. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Liểu Hy sinh 1972 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  40. Trần Văn Liểu Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  41. Trần Văn Liểu Hy sinh 1972 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  42. Trần Văn Liệu 1960 – 1984 · Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  43. Trần Văn Liệu 1960 – 1984 · Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  44. Trần Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Long 1949 – 1973 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
  46. Trần Văn Lui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Luân 1947 – 1971 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  48. Trần Văn Luân 1947 – 1971 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  49. Trần Văn Lý 1950 – 1971 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  50. Trần Văn Lý 1950 – 1971 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  51. Trần Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Lợi 1954 – 1972 · TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh
  53. Trần Văn Lợi 1954 – 1972 · TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh
  54. Trần Văn Lục 1952 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  55. Trần Văn Lục 1952 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  56. Trần Văn Mót 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  57. Trần Văn Mót 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  58. Trần Văn Mại 1948 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  59. Trần Văn Mại 1948 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  60. Trần Văn Mạnh Sinh 1953 · Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  61. Trần Văn Mạnh Sinh 1949 · Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc
  62. Trần Văn Mạnh 1949 – 1970 · Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc
  63. Trần Văn Mạo Sinh 1954 · Liên Hồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  64. Trần Văn Mạo 1954 – 1973 · Liên Hồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  65. Trần Văn Nam Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  66. Trần Văn Nam Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  67. Trần Văn Nghe Sinh 1955 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  68. Trần Văn Nghe 1955 – 1978 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  69. Trần Văn Ngoan Sinh 1954 · Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
  70. Trần Văn Ngoan 1954 – 1972 · Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
  71. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1972 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
  72. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1972 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
  73. Trần Văn Nguộc Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  74. Trần Văn Nguộc Hy sinh 1972 · Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  75. Trần Văn Ngân Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  76. Trần Văn Ngân Hy sinh 1971 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  77. Trần Văn Ngọc Sinh 1942 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  78. Trần Văn Ngọc 1942 – 1972 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  79. Trần Văn Nhân 1958 – 1982 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Nhân 1958 – 1982 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
  81. Trần Văn Niệp Sinh 1950 · Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  82. Trần Văn Niệp 1950 – 1972 · Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  83. Trần Văn Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Phu Hy sinh 1972
  86. Trần Văn Phú 1949 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  87. Trần Văn Phú 1949 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  88. Trần Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Phúc 1944 – 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  90. Trần Văn Phương 1950 – 1972 · Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  91. Trần Văn Phương Hy sinh 1972 · Đồng Hải - An lão - Hải Phòng
  92. Trần Văn Phương Sinh 1954 · Đông Hải - An Lão - Hải Phòng
  93. Trần Văn Phương 1950 – 1972 · Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  94. Trần Văn Phương Hy sinh 1972 · Đồng Hải - An lão - Hải Phòng
  95. Trần Văn Phương 1954 – 1972 · Đông Hải - An Lão - Hải Phòng
  96. Trần Văn Phượng Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  97. Trần Văn Phượng Hy sinh 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  98. Trần Văn Quyết Sinh 1964 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Trần Văn Quyết 1964 – 1982 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Trần Văn Quý Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình