Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Quý Hy sinh 1972 · Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  2. Trần Văn Rôm Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  3. Trần Văn Rôm Hy sinh 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  4. Trần Văn Sên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Sơn 1951 – 1972 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  6. Trần Văn Sơn 1951 – 1972 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  7. Trần Văn Sương 1951 – 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
  8. Trần Văn Sương 1951 – 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
  9. Trần Văn Sắc Hy sinh 1975 · Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  10. Trần Văn Sắc Hy sinh 1975 · Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  11. Trần Văn Sửu 1947 – 1972 · Nghĩa Sơn - Nam Hưng - Hà Nam Ninh
  12. Trần Văn Thi Hy sinh 1971 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  13. Trần Văn Thi Hy sinh 1971 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  14. Trần Văn Thiết Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  15. Trần Văn Thiết Hy sinh 1973 · Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  16. Trần Văn Thuyết Sinh 1948 · Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
  17. Trần Văn Thuyết 1948 – 1969 · Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
  18. Trần Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Thách Sinh 1951 · Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình
  20. Trần Văn Thách 1951 – 1972 · Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình
  21. Trần Văn Thảo 1943 – 1971 · Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú
  22. Trần Văn Thảo 1943 – 1971 · Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú
  23. Trần Văn Thắng 1929 – 1969 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
  24. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn Thắng 1929 – 1969 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
  26. Trần Văn Thớ 1948 – 1971 · An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  27. Trần Văn Thớ 1948 – 1971 · An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  28. Trần Văn Tiến 1953 – 1972 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  29. Trần Văn Tiến 1953 – 1972 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  30. Trần Văn Toán Quảng Nam, Quảng Nam
  31. Trần Văn Toán Hy sinh 1971 · Quảng Nam, Quảng Nam
  32. Trần Văn Trang Sinh 1953 · Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình
  33. Trần Văn Trang 1953 – 1972 · Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình
  34. Trần Văn Trung Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  35. Trần Văn Trung Hy sinh 1972 · Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  36. Trần Văn Tráng Sinh 1945 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá
  37. Trần Văn Tráng 1945 – 1972 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
  38. Trần Văn Trình 1953 – 1972 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hoá
  39. Trần Văn Trình 1953 – 1972 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa
  40. Trần Văn Trúc 1940 – 1980 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  41. Trần Văn Trúc 1940 – 1980 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  42. Trần Văn Trường 1947 – 1971 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  43. Trần Văn Trường 1947 – 1971 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  44. Trần Văn Trị Sinh 1947 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  45. Trần Văn Trị 1947 – 1968 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  46. Trần Văn Tung Hy sinh 1972 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
  47. Trần Văn Tung Hy sinh 1972 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  48. Trần Văn Tuyển Sinh 1940 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
  49. Trần Văn Tuyển 1940 – 1971 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
  50. Trần Văn Tuấn Sinh 1961 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  51. Trần Văn Tuấn 1950 – 1968 · Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  52. Trần Văn Tuấn 1961 – 1981 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  53. Trần Văn Tuấn 1950 – 1968 · Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  54. Trần Văn Tân Sinh 1954 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  55. Trần Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Tích Sinh 1953 · Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  57. Trần Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Tích 1953 – 1972 · Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  59. Trần Văn Tòng Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình
  60. Trần Văn Tòng Hy sinh 1972 · Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình
  61. Trần Văn Tăng Sinh 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Trần Văn Tăng 1965 – 1986 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Trần Văn Tịch Hy sinh 1972 · Văn Quáng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  64. Trần Văn Vân Quảng Ninh, Quảng Ninh
  65. Trần Văn Vân Hy sinh 1971 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  66. Trần Văn Vãng 1954 – 1972 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  67. Trần Văn Vãng 1954 – 1972 · xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  68. Trần Văn Xuân Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh
  69. Trần Văn Xuân Hy sinh 1972 · Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh
  70. Trần Văn Xướng Hy sinh 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
  71. Trần Văn Xướng Hy sinh 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
  72. Trần Văn Xảo (Hảo) 1945 – 1967 · Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa
  73. Trần Văn Yến 1950 – 1972 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
  74. Trần Văn Yến 1950 – 1972 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
  75. Trần Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Đam 1954 – 1972 · Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Trần Văn Đam 1954 – 1972 · Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình
  79. Trần Văn Điền 1954 – 1972 · Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Điền 1954 – 1972 · Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  81. Trần Văn Đáng Sinh 1945 · Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hoá
  82. Trần Văn Đáng 1945 – 1971 · Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  83. Trần Văn Đôn Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  84. Trần Văn Đôn Hy sinh 1968 · Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  85. Trần Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Đạo 1948 – 1971 · Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  87. Trần Văn Đạo 1948 – 1971 · Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  88. Trần Văn Đắc Sinh 1952 · Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  89. Trần Văn Đắc 1952 – 1972 · Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  90. Trần Văn Đức 1953 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  91. Trần Văn Đức 1953 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  92. Trần Văn Ấm Hy sinh 1971 · Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
  93. Trần Văn ấm Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
  94. Trần Vĩnh Thành Sinh 1949 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  95. Trần Vĩnh Thành 1949 – 1971 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  96. Trần X Phúc 1950 – 1972 · Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội
  97. Trần X Phúc 1950 – 1972 · Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội
  98. Trần Xuân Bao Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  99. Trần Xuân Bao Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  100. Trần Xuân Hoàn Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội