Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Xuân Bằng 1952 – 1972 · Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng
  2. Trịnh Xuân Dương Hy sinh 1970
  3. Trịnh Xuân Hậu 1949 – 1972 · Định Long - Yên Định - Thanh Hóa
  4. Trịnh Xuân Mỹ 1952 – 1972 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  5. Trịnh Xuân Trình 1939 – 1972 · Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
  6. Trịnh Xuân Trịnh 1949 – 1971 · Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng
  7. Trịnh Xuân Vịnh 1953 – 1972 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
  8. Trịnh Đình Dũng Hy sinh 1971 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  9. Trịnh Đình Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trịnh Đình Thành Hy sinh 1970 · Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  11. Trịnh Đình Văng 1954 – 1972 · Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hóa
  12. Trịnh Định Dũng Hy sinh 1971 · Khánh Thịnh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  13. Tu Tấn Thành 1947 – 1970 · Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  14. Tu Đình Trung 1916 – 1947 · Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  15. Ty Quang Bình Hy sinh 1972 · Đầm Hà Đông - Hà Đầm - Quảng Ninh
  16. Tào Quang Uyển Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
  17. Tào Văn Thông 1959 – 1978 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  18. Táo Xuân Tư 1955 – 1978 · Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  19. Tô Hồng Cẩn Hy sinh 1969 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
  20. Tô Minh Xư 1937 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  21. Tô Tiến Tạ 1953 – 1972 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
  22. Tô Trọng Thân 1957 – 1979 · Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  23. Tô Văn Trưởng 1940 – 1971 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội
  24. Tô Xuân Hậu 1947 – 1972 · Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh
  25. Tô Xuân Lý 1948 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  26. Tô Đức Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Tôn Văn Khanh 1946 – 1971 · Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh
  28. Tôn Văn Kháng 1946 – 1972 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng
  29. Tạ Cao Khải Hy sinh 1972 · Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  30. Tạ Duy Bằng 1955 – 1973 · Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
  31. Tạ Duy Quyết 1953 – 1970 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  32. Tạ Huy Chương 1940 – 1968 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  33. Tạ Hồng Thụ Hy sinh 1972 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  34. Tạ Hữu Mản Hy sinh 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  35. Tạ Ngọc Sắc 1951 – 1972 · Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  36. Tạ Quang Ty Hy sinh 1972 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  37. Tạ Quang Vĩnh Hy sinh 1972 · Tân Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  38. Tạ Quốc Thu Hy sinh 1972 · Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  39. Tạ Văn ... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tạ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Tạ Văn Mỹ 1945 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  42. Tạ Văn Niên 1964 – 1984 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
  43. Tạ Văn Tăng 1949 – 1972 · Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  44. Tạ Văn Xuyến 1949 – 1968 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  45. Tạ Xuân Bốn Hy sinh 1972 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái
  46. Tạ Xuân Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tạ Xuân Lộc 1952 – 1972 · Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái
  48. Tạ Xuân Lộc Hy sinh 1972 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  49. Tạ Xuân Mão 1937 – 1972 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
  50. Tạ Đình Lâm 1945 – 1979
  51. Tạ Đình Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tạ Đình Đính 1948 – 1972 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
  53. Tạ Đồng Quynh Hy sinh 1972 · Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  54. Tạ Đức Hoả 1937 – 1971 · Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  55. Tống Công Dương Hy sinh 1972 · Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  56. Tống Khánh Biền 1952 – 1971 · Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  57. Tống Sỹ Muôn 1950 – 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  58. Tống Thế Cường 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
  59. Tống Văn Bàn 1950 – 1972 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  60. Tống Văn Bảo 1946 – 1972 · Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  61. Tống Văn Bảo Hy sinh 1975 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
  62. Tống Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Tống Văn Định Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc
  64. Tống Xuân Thọ 1954 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Tống Đức Hà Hy sinh 1971 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
  66. Từ Trung Thảo Hy sinh 1972 · Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  67. Từ Văn Đúng 1948 – 1970 · Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  68. Từ Đình Toàn 1953 – 1972 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
  69. Vi Thanh Hà 1946 – 1972 · Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
  70. Vi Tiến Thanh 1944 – 1971 · Đông Tâm - Bình Lưu - Quảng Ninh
  71. Vi Văn Chang 1949 – 1972 · Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng
  72. Vi Văn Châu Hy sinh 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  73. Vi Văn Sơn 1952 – 1972 · Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hóa
  74. Vi Văn Sẩy 1937 – 1968 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  75. Vi Văn Đình 1951 – 1972 · Định Tảo - Yên Định - Thanh Hóa
  76. Vi Xuân Hạnh 1953 – 1972 · Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
  77. Vi Xuân Thu 1948 – 1971 · Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc
  78. Voòng Lập Phí Hy sinh 1968 · Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh
  79. Võ Bá Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Bá Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Bá Quốc Hy sinh 1971
  82. Võ Bá Sĩ 1950 – 1964 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  83. Võ Duy Mỹ Hy sinh 1971
  84. Võ Huy Thành Hy sinh 1965
  85. Võ Hèm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Hồng Bích Hy sinh 1971
  87. Võ Hồng Quang 1953 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  88. Võ Hồng Tư Hy sinh 1972 · Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng
  89. Võ Hữu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Hữu Quyền Hy sinh 1971 · Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình
  91. Võ Minh Trái Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  92. Võ Quang Thâu Đồn Phú - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  93. Võ Sỹ Thế 1956 – 1978 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  94. Võ Thình 1942 – 1972 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  95. Võ Thông 1946 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  96. Võ Tình Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  97. Võ Văn Bắc Hy sinh 1964 · Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng
  98. Võ Văn Danh Hy sinh 1968 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  99. Võ Văn Diễm 1943 – 1968 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương
  100. Võ Văn Hiên Hy sinh 1973 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình