Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Hoàn Hy sinh 1972 · Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Xuân Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Huế Sinh 1941 · Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng
- Trần Xuân Huế Hy sinh 1971
- Trần Xuân Huế 1941 – 1971 · Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng
- Trần Xuân Hưng Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Xuân Hưng Sinh 1947 · Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Xuân Hưng 1947 – 1972 · Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Xuân Hưng Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Xuân Hương Sinh 1952 · Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trần Xuân Hương 1952 – 1972 · Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trần Xuân Hồng 1952 – 1972 · Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Hồng 1952 – 1972 · Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Lan Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Xuân Lan Hy sinh 1972 · Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Xuân Mạo Hy sinh 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Mạo Hy sinh 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Mậu Sinh 1947 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Xuân Mậu 1947 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Xuân Ngũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Ngũ Hy sinh 1973
- Trần Xuân Ngản Sinh 1943 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Noãn 1943 – 1972 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Phúc Hy sinh 1972 · Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng
- Trần Xuân Phúc Hy sinh 1972 · Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng
- Trần Xuân Thật 1954 – 1972 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Thật 1954 – 1972 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Triều 1950 – 1972 · Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Triều 1950 – 1972 · Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Tuấn Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Tuấn Hy sinh 1971 · Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Tặng 1950 – 1972 · Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Xuân Tặng 1950 – 1972 · Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Xuân Vườn 1940 – 1971 · Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Vườn 1940 – 1971 · Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Được Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Được Hy sinh 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Đức 1946 – 1971 · Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trần Xuân Đức 1946 – 1971 · Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trần Xuân Ấm Hy sinh 1968
- Trần Xuân ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xâu Tới 1948 – 1972 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Xâu Tới 1948 – 1972 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Y Vân 1943 – 1970 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Y Vân 1943 – 1970 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
- Trần ích Thiệp 1955 – 1972 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần ích Thiệp 1955 – 1972 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần ích Tuấn 1954 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần ích Tuấn 1954 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đình Bưởu Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Trần Đình Bưởu Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Trần Đình Chiến Sinh 1953 · Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Chiến 1953 – 1972 · Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Dần Sinh 1952 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đình Dần 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đình Hoè Sinh 1950 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Hoè 1948 – 1970 · Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Hoè 1950 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Hoè 1948 – 1970 · Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Khoa 1949 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trần Đình Khoa 1949 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trần Đình Kiếm Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trần Đình Kiếm Hy sinh 1972 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trần Đình Lâm Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Đình Lâm Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Đình Lâm Hy sinh 1972 · Đồng Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Đình Minh 1952 – 1972 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trần Đình Minh 1952 – 1972 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Đình Phùng 1954 – 1972 · An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Đình Phùng 1954 – 1972 · An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Đình Phú 1957 – 1983 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Phú 1957 – 1983 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Thuận 1931 – 1970 · Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội
- Trần Đình Thuận 1939 – 1970 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội
- Trần Đình Thảo Sinh 1965 · Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Trần Đình Thảo 1965 – 1987 · Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Trần Đính Tại Sinh 1949 · Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hoá
- Trần Đính Tại 1949 – 1970 · Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hóa
- Trần Đăng Biến Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đăng Biến Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đăng Biểu 1949 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đăng Biểu 1949 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đăng Báu 1950 – 1972 · Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Trần Đăng Báu 1950 – 1972 · Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Trần Đăng Dung Hy sinh 1972 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Đăng Dung Hy sinh 1972 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Đăng Hùng Sinh 1943 · Tân Mỹ - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Đăng Hùng 1943 – 1968 · Tân Mỹ - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Đăng Miện 1941 – 1968 · Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định
- Trần Đăng Viên 1946 – 1968 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Trần Đại Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đại Phong Hy sinh 1972
- Trần Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Bình Hy sinh 1971 · Thái Thành - Thái Minh - Thái Bình
- Trần Đức Bình Hy sinh 1971 · Thái Thành - Thái Minh - Thái Bình
- Trần Đức Dân Hy sinh 1972 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Đức Dân 1950 – 1972 · Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Đức Dân Hy sinh 1972 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Đức Dân 1950 – 1972 · Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Đức Hùng 1961 – 1982 · TT Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị