Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Hạnh 1950 – 1970 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Võ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Kỳ Hy sinh 1972 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Võ Văn Lương Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Võ Văn Lạp Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Võ Văn Lợi Sinh 1940
- Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Mẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Nhất 1961 – 1981 · Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Võ Văn Phính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Thao 1951 – 1972 · Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Thuật Hy sinh 1972 · Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Võ Văn Thường 1963 – 1985 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Vấn 1962 – 1982 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Võ Văn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Xuân Tùng 1958 – 1982 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Võ Đình Ngọc 1954 – 1972 · Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Võ Đình Tiên 1946 – 1967 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Võ Đăng Hải 1947 – 1971 · Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh
- Võ Đại Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đấu Hy sinh 1976
- Võ Đức Dục Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Võ Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Chi Hy sinh 1968
- Văn Nguyên Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Tiến Sửu 1950 – 1972 · Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Văn Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Đình Hiệu Hy sinh 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Văn Đình Hiệu 1953 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vũ Bunh (Banh) Hy sinh 1969
- Vũ Chí Tư Hy sinh 1970
- Vũ Duy Hoàng 1948 – 1968 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Vũ Duy Nhung 1943 – 1972 · Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Dương Tú Hy sinh 1971
- Vũ Gia Tự Hy sinh 1972 · Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Hoàng Bản Hy sinh 1971
- Vũ Hoàng Trung 1948 – 1972 · Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Vũ Huy Diệm 1947 – 1972 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Huy Nhạ Hy sinh 1972 · Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Huy Vời 1952 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Vũ Hồng Dương Hy sinh 1972 · Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Hồng Hải 1947 – 1968 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
- Vũ Hồng Minh 1950 – 1971 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Hồng Thái 1945 – 1972 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Hữu Hưu 1946 – 1969 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Loan Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
- Vũ Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) 1931 – 1968 · Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Vũ Minh Cửu 1955 – 1972 · Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Minh Thông 1949 – 1972 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Vũ Minh Tống 1938 – 1972 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Mạnh Tít 1950 – 1972 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Vũ Nga 1959 – 1971 · Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây
- Vũ Ngọc Linh 1945 – 1971 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Long 1950 – 1968 · Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Vũ Ngọc Nhậm Hy sinh 1972 · Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Thiệp 1935 – 1968 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Điếp Hy sinh 1968 · Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Nhật Tiến 1952 – 1972 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Phi Công 1947 – 1968 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Vũ Quang An 1952 – 1972 · TT Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Quang Bình 1950 – 1971 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Vũ Quang Khải Hy sinh 1966
- Vũ Quang Thuỳ Hy sinh 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Quang Tục 1948 – 1972 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Quang Vinh 1930 – 1971 · Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái
- Vũ Quốc Chuyển 1950 – 1968 · Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên
- Vũ Thanh Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Thanh Phong 1954 – 1972 · Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Vũ Thái Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Thế Chúc 1954 – 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Thế Đình 1949 – 1970 · Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Vũ Trung Kiên 1954 – 1972 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Trường Sơn 1954 – 1973 · Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Trọng Hiên 1949 – 1972 · Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hóa
- Vũ Trọng Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Trọng Đoan 1936 – 1971 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Vũ Tuấn Anh 1937 – 1968 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Viết Hưng 1948 – 1971 · Lâm Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Vũ Vă Chúc Hy sinh 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn An 1950 – 1971 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Bổi 1954 – 1972 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Vũ Văn Chiến Hy sinh 1972
- Vũ Văn Chuyên 1943 – 1972 · Mỹ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Văn Cấn 1952 – 1972 · Nam Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Doan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Dực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Giang 1939 – 1968 · Thái Mỹ - Thái Ninh - Thái Bình
- Vũ Văn Giới 1954 – 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng