Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Văn Hinh 1948 – 1971 · Giao Hồng - Giao thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Hoan Hy sinh 1971 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Hồng 1950 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình
- Vũ Văn Hồng 1950 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình
- Vũ Văn Khâm 1945 – 1965 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Văn Khản Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Văn Liên Hy sinh 1968 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Lịch 1949 – 1971 · Tử Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương
- Vũ Văn Lời 1949 – 1968 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Vũ Văn Mốt 1940 – 1972 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
- Vũ Văn Nguyên 1950 – 1972 · Cao Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Nhân 1950 – 1971 · Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng
- Vũ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Nhưng 1954 – 1972 · Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Văn Nhờ 1954 – 1972 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Vũ Văn Phật Hy sinh 1972 · Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Vũ Văn Quý 1951 – 1971 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Vũ Văn Sơn 1953 – 1972 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vũ Văn Sứ 1949 – 1971 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Văn Thao 1942 – 1968 · Tiên Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Văn Thuyết 1952 – 1972 · Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Vũ Văn Thuận Hy sinh 1988 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
- Vũ Văn Thuật 1952 – 1972 · Gia Thanh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Thuỳ Hy sinh 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Văn Thảo 1955 – 1980 · Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Thắng 1947 – 1972 · Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Thắng 1947 – 1972 · Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Tiến 1948 – 1972 · Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Văn Tiếu 1944 – 1968 · Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Tuyên 1952 – 1971 · Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Văn Tá 1954 – 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
- Vũ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Vinh Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Văn Viên 1948 – 1971 · Gaio Thăng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Việt Hy sinh 1969 · Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Út 1942 – 1972 · Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
- Vũ Văn Điền 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Văn Đê 1949 – 1972 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Vũ Văn Đăng 1954 – 1972 · Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây
- Vũ Văn Đắc 1944 – 1972 · Hà Đông - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội
- Vũ Xuân Bình Hy sinh 1971
- Vũ Xuân Chính Hy sinh 1971 · Thanh Giang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng
- Vũ Xuân Cung 1943 – 1968 · Đông Cắc - Đông Quan - Thái Bình
- Vũ Xuân Cậy Hy sinh 1972 · Kim Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
- Vũ Xuân Hiền 1952 – 1972 · Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Dương
- Vũ Xuân Huynh 1945 – 1971 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Vũ Xuân Phúc 1953 – 1972 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
- Vũ Xuân Thuỷ Ngọc Thao - Ngọc Thành - Thanh Hóa
- Vũ Xuân Tuyết 1948 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Vũ Xuân Đang Hy sinh 1971 · Phú Xương - Thường Tín - Hà Nội
- Vũ Xuân Đáng 1946 – 1972 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình An 1953 – 1972 · Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Đình Giám Hy sinh 1972 · Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Đình Giới Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Hoàn 1938 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đình Khang 1948 – 1972 · Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng
- Vũ Đình Khánh Hy sinh 1971 · Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Khôi 1953 – 1972 · Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đình Sáu Hy sinh 1971 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đình Tương Hy sinh 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Vũ Đình Đăng Hy sinh 1968
- Vũ Đình Đăng Hy sinh 1968
- Vũ Đình Đệ 1954 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Đăng Nghĩa 1948 – 1972 · Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Đỗ Ngang 1944 – 1972 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Dục 1952 – 1972 · Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Đức Hiền 1946 – 1972
- Vũ Đức Hiểu 1950 – 1972 · Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Đức Hoa Hy sinh 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đức Vang 1952 – 1976 · Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình
- Vũ Đức Điệu 1952 – 1972 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Vương Công Liền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương H Thuyên 1953 – 1972 · Đại Đồng - T. Thành - Hà Bắc
- Vương Kim Vinh Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Vương Ngọc Phương 1952 – 1973 · T Hoà - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Vương Quốc Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Quốc Thắng Hy sinh 1967 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vương Quốc Đình 1947 – 1972 · Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Vương Trọng Hoà 1949 – 1971 · Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội
- Vương Tá Đạm 1949 – 1968 · Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
- Xa Quý Hoàng Hy sinh 1970 · Nưa Rầy - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
- Âu Văn Thanh Hy sinh 1972 · T.T Nam Đần - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Đ/C Hùng Hy sinh 1981 · Đa Thế - Đình Liệt - Hà Nội
- Đ/C Khôi Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
- Đ/C Phúc Hy sinh 1969 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
- Đ/c Biệp Hy sinh 1955
- Đ/c Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Quang Hy sinh 1964 · Hà Nội, Hà Nội
- Đ/c Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Đỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đao Đức Tiệp 1948 – 1971 · Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đinh Công Mẩn Hy sinh 1972 · Kha Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Đinh Công Đức 1942 – 1968 · Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đinh Duy Lý 1948 – 1972 · Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình