Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Duy Tán 1946 – 1966 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
  2. Đinh Hữu Bình 1951 – 1972 · Lập Lô - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  3. Đinh Hữu Lý 1950 – 1973 · Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  4. Đinh Hữu Phước Hy sinh 1981 · Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng
  5. Đinh Hữu Phố Hy sinh 1971 · Thái Bình - Hưng Hà - Thái Bình
  6. Đinh Hữu Thích Hy sinh 1972 · Khu Thượng Lâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  7. Đinh Khắc Khịt 1954 – 1972 · Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  8. Đinh Khắc Khịt Hy sinh 1972 · Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  9. Đinh Khắc Mân 1954 – 1972 · Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  10. Đinh Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đinh Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đinh Ngọc Xuân 1946 – 1968 · Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
  13. Đinh Quang Hướng 1954 – 1972 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Đinh Quang Lổ 1953 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  15. Đinh Quang Vinh 1941 – 1972 · Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  16. Đinh Quang Đạo Hy sinh 1969
  17. Đinh Thanh Lan 1951 – 1972 · Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  18. Đinh Thanh Sơn 1961 – 1981 · Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  19. Đinh Thành Công Hy sinh 1972 · Thanh Liêm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  20. Đinh Thái Yên 1942 – 1972 · Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa
  21. Đinh Thế Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Tiến Chuẩn 1951 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  23. Đinh Tiến Lộc 1949 – 1972 · Hồng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  24. Đinh Tiến Phương 1951 – 1980 · Cù Vân - Đài Từ - Bắc Thái
  25. Đinh Tiền Bường 1953 – 1972 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  26. Đinh Tiền Tiếp 1954 – 1972 · Trung Châu - Đan Phường - Hà Sơn Bình
  27. Đinh Trọng Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đinh Trọng Tuyên 1944 – 1988 · Ninh Chấn - Gia Chấn - Hà Nam Ninh
  29. Đinh Văn Bách Hy sinh 1971
  30. Đinh Văn Bổng 1949 – 1971 · Thuỵ Đồng - Thuỵ Anh - Thái Bình
  31. Đinh Văn Chung Hy sinh 1972 · Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú
  32. Đinh Văn Chung Hy sinh 1972 · Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú
  33. Đinh Văn Chuyên 1946 – 1971 · Phùng Hưng - Khoái Chấu - Hải Hưng
  34. Đinh Văn Chính 1954 – 1972 · Hàng Đồng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  35. Đinh Văn Chúc 1940 – 1972 · Xuân Viện - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  36. Đinh Văn Hoè Sinh 1950 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  37. Đinh Văn Hoạnh 1949 – 1972 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  38. Đinh Văn Hùng 1953 – 1972 · Ngõ 56 - Lạch Tray - Hải Phòng
  39. Đinh Văn Hội 1952 – 1973 · Nghĩa Thái - NghĩaHưng - Nam Hà
  40. Đinh Văn Khẩn 1952 – 1972 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  41. Đinh Văn Liên Hy sinh 1972 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  42. Đinh Văn Luận 1951 – 1971 · Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  43. Đinh Văn Mão 1951 – 1970 · Xóm 3 Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  44. Đinh Văn Mạnh Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  45. Đinh Văn Nôm 1937 – 1968 · Đồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
  46. Đinh Văn Sơn Hy sinh 1970
  47. Đinh Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đinh Văn Sỹ Hy sinh 1971 · Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  49. Đinh Văn Thành 1952 – 1972
  50. Đinh Văn Thắng 1948 – 1972 · Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  51. Đinh Văn Tâm 1954 – 1972 · Phả Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  52. Đinh Văn Tý Đức Liên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  53. Đinh Văn Tưởng Hy sinh 1972 · Minh Tâm - Đông Hưng - Thái Bình
  54. Đinh Văn Yền 1947 – 1972 · Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa
  55. Đinh Văn Áng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Văn Đức 1937 – 1972 · Cao Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  57. Đinh Xuân Bể Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  58. Đinh Xuân Hiền 1960 – 1981 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  59. Đinh Xuân Hoa Hy sinh 1965
  60. Đinh Xuân Hàn 1941 – 1971 · Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  61. Đinh Xuân Hạnh 1952 – 1971 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
  62. Đinh Xuân Kiểm 1943 – 1970 · Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  63. Đinh Xuân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Xuân Rói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Xuân Thảo 1961 – 1982 · Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  66. Đinh Xuân Thắng 1943 – 1971 · Mạn lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  67. Đinh Xuân Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Xuân Túc 1949 – 1971 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú
  69. Đinh Xuân Tất 1944 – 1968 · Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú
  70. Đinh Xuân Đoán Hy sinh 1965
  71. Đinh Đức Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đoàn Bá Thơ 1946 – 1972 · Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
  73. Đoàn Công Cẩn 1953 – 1972 · Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh
  74. Đoàn Công Thực Hy sinh 1972 · Thanh Giang - Gia Lộc - Hải Hưng
  75. Đoàn Duy Mạnh 1952 – 1972 · Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  76. Đoàn Hoà Bình 1954 – 1972 · Ngõ Mai Hồng - Bạch Mai - Hà Nội
  77. Đoàn Hoài Thanh Hy sinh 1972
  78. Đoàn Hồng Công 1945 – 1972 · Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng
  79. Đoàn Hữu Duối 1948 – 1972 · Sổ Yên - Thanh Trì - Hà Nội
  80. Đoàn Hữu Vân Hy sinh 1972
  81. Đoàn Minh Đức Hy sinh 1965
  82. Đoàn Minh Đức Hy sinh 1965
  83. Đoàn Mạnh Hùng Hy sinh 1971 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
  84. Đoàn Mạnh Lộc 1950 – 1971 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  85. Đoàn Ngọc Chắc Hy sinh 1972 · Xông lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  86. Đoàn Ngọc Minh Hy sinh 1972 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  87. Đoàn Phú Diệt 1942 – 1971 · Tân Tiến - Văn giang - Hải Hưng
  88. Đoàn Phú Xuân 1951 – 1972 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Dương
  89. Đoàn Quang Huy 1953 – 1972 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
  90. Đoàn Quốc Huận Hy sinh 1970 · Trực Hưng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  91. Đoàn Quốc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đoàn Sông Hương Hy sinh 1971 · Ngủ Lảo - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  93. Đoàn Trọng Hệ 1953 – 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  94. Đoàn Văn Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đoàn Văn Châu 1944 – 1968 · Đa Mai - Tp Bắc Giang - Bắc Giang
  96. Đoàn Văn Chương 1952 – 1972 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Đoàn Văn Hoà 1950 – 1972 · Hoành Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  98. Đoàn Văn Hải 1953 – 1972 · Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  99. Đoàn Văn Thanh Hy sinh 1968 · Cộng Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  100. Đoàn Văn Thạch Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình