Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Tu Đình Trung 1916 – 1947 · Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Tu Đình Trung 1916 – 1947 · Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Ty Quang Bình Hy sinh 1972 · Đầm Hà Đông - Hà Đầm - Quảng Ninh
- Ty Quang Bình Hy sinh 1972 · Đầm Hà Đông - Hà Đầm - Quảng Ninh
- Tào Quang Uyển Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Tào Quang Uyển Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Tào Văn Thông 1959 – 1978 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Tào Văn Thông 1959 – 1978 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Táo Xuân Tư Sinh 1955 · Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Táo Xuân Tư 1955 – 1978 · Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Tô Hồng Cẩn Hy sinh 1969 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
- Tô Hồng Cẩn Hy sinh 1969 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
- Tô Minh Xư 1937 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Tô Minh Xư 1937 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Tô Tiến Tạ 1953 – 1972 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Tô Tiến Tạ 1953 – 1972 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Tô Trọng Thân 1957 – 1979 · Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Tô Trọng Thân 1957 – 1979 · Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Tô Văn Trưởng 1940 – 1971 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội
- Tô Văn Trưởng 1940 – 1971 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội
- Tô Xuân Hậu 1947 – 1972 · Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Tô Xuân Hậu 1947 – 1972 · Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Tô Xuân Lý Sinh 1948 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Xuân Lý 1948 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Đức Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tôn Văn Khanh 1946 – 1971 · Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh
- Tôn Văn Khanh 1946 – 1971 · Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh
- Tôn Văn Kháng Sinh 1946 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Tôn Văn Kháng 1946 – 1972 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Tạ Cao Khải Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Tạ Cao Khải Hy sinh 1972 · Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Tạ Duy Bằng 1955 – 1973 · Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Tạ Duy Bằng 1955 – 1973 · Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Tạ Duy Quyết 1953 – 1970 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Tạ Duy Quyết 1953 – 1970 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Tạ Huy Chương 1940 – 1968 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Tạ Huy Chương 1940 – 1968 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Tạ Hồng Thụ Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Tạ Hồng Thụ Hy sinh 1972 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Tạ Hữu Mản Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Hữu Mản Hy sinh 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Tạ Ngọc Sắc 1951 – 1972 · Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Tạ Ngọc Sắc 1951 – 1972 · Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Tạ Quang Ty Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Tạ Quang Ty Hy sinh 1972 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Tạ Quang Vĩnh Tân Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Quang Vĩnh Hy sinh 1972 · Tân Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Quốc Thu Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Tạ Quốc Thu Hy sinh 1972 · Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Tạ Văn ... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Mỹ 1945 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Tạ Văn Mỹ 1945 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Tạ Văn Niên 1964 – 1894 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
- Tạ Văn Niên 1964 – 1984 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
- Tạ Văn Tăng 1949 – 1972 · Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Tạ Văn Tăng 1949 – 1972 · Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Tạ Văn Xuyến 1949 – 1968 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
- Tạ Xuân Bốn Hy sinh 1894 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái
- Tạ Xuân Bốn Hy sinh 1972 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái
- Tạ Xuân Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Xuân Lộc Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Tạ Xuân Lộc Sinh 1952 · Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái
- Tạ Xuân Lộc 1952 – 1972 · Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái
- Tạ Xuân Lộc Hy sinh 1972 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Tạ Xuân Mão Sinh 1937 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
- Tạ Xuân Mão 1937 – 1972 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
- Tạ Đình Lâm Sinh 1945
- Tạ Đình Lâm 1945 – 1979
- Tạ Đình Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Đình Đính 1948 – 1972 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
- Tạ Đình Đính 1948 – 1972 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
- Tạ Đồng Quynh Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Tạ Đồng Quynh Hy sinh 1972 · Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Tạ Đức Hoả Sinh 1937 · Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Tạ Đức Hoả 1937 – 1971 · Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Tống Công Dương Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Tống Công Dương Hy sinh 1972 · Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Tống Khánh Biền 1952 – 1971 · Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Tống Khánh Biền 1952 – 1971 · Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Tống Sỹ Miến Sinh 1950
- Tống Sỹ Muôn 1950 – 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Tống Thế Cường 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
- Tống Thế Cường 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
- Tống Văn Bàn Sinh 1950 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Tống Văn Bàn 1950 – 1972 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Tống Văn Bảo 1946 – 1972 · Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Tống Văn Bảo Hy sinh 1975 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá
- Tống Văn Bảo 1946 – 1972 · Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Tống Văn Bảo Hy sinh 1975 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Tống Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tống Văn Định Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc
- Tống Văn Định Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc
- Tống Xuân Thọ Sinh 1954 · Hà Trung, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Tống Xuân Thọ 1954 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Tống Đức Hà Hy sinh 1971 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Tống Đức Hà Hy sinh 1971 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Từ Trung Thảo Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Từ Trung Thảo Hy sinh 1972 · Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Từ Văn Đúng Sinh 1948 · Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình