Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
Quảng Trị
4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/44
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đoàn Văn Thảo Hy sinh 1971 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Đoàn Văn Thục 1942 – 1971 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
- Đoàn Xuân Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Xuân Quý 1948 – 1968 · Hoàng Quỳ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Đoàn Xuân Thuật 1951 – 1972 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
- Đoàn Đình Cân Hy sinh 1972 · Đoàn Đào - Phú Cừ - Hải Hưng
- Đoàn Đình Than Hy sinh 1971
- Đoàn Đình Thanh 1952 – 1971 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Đoàn Đình Đán 1939 – 1972 · Giao Lâm - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đàm Cao Núi 1946 – 1968 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội
- Đàm Huy Tràng 1944 – 1968 · Quảng Ninh - Đông Anh - Hà Nội
- Đàm Quang Thịnh Hy sinh 1968 · Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Đàm Văn Luận 1936 – 1972 · Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
- Đàm Văn Thạch Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Đàm Văn Áng 1938 – 1972 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
- Đàm ích Khang 1940 – 1972 · Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Đào ..... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Anh Thuấn Hy sinh 1968
- Đào Chí Mía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Công Khiêm 1962 – 1981 · Yên Châu - Định Sơn - Thanh Hóa
- Đào Công Thắng 1948 – 1971 · Yên Mật - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Đào Duy Hoà Hy sinh 1983 · Hùng Vương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Đào Duy Hải 1950 – 1972 · Hồng Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Đào Duy Hải Hy sinh 1972 · Hồng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Đào Duy Phái 1949 – 1972 · Nhân Hoà - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Đào Duy Quầy 1952 – 1972 · Tân Lương - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đào Hải 1954 – 1972 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Đào Hồng Quế Hy sinh 1967 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
- Đào Hữu Phẩm Hy sinh 1972 · Phú Cường - Kim Động - Hà Sơn Bình
- Đào Lộc Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Minh Huấn 1945 – 1971 · Ngõ Văn Hương - Đống Đa - Hà Nội
- Đào Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Mạnh Long 1949 – 1972 · Thuần Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
- Đào Mạnh Ngữ 1936 – 1971 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Đào Ngọc Chuyền Đông hải - Nam Hải - Hải Phòng
- Đào Ngọc Hồ 1946 – 1972 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Đào Ngọc Kế 1944 – 1968 · Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đào Ngọc Long 1944 – 1968 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Ngọc Thao Hy sinh 1972
- Đào Ngọc Yên 1950 – 1971 · Tân Đình - Lạng Giang - Hà Bắc
- Đào Phước An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Quang Liệu 1947 – 1971 · Tử Ninh - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Đào Quang Thuỵ 1942 – 1971 · Tiền Phong - Thứ Trì - Thái Bình
- Đào Quang Thậm 1947 – 1972 · Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng
- Đào Quang Đồn 1950 – 1972 · Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Quốc Lập 1950 – 1972 · Sông Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Thanh Hương 1962 – 1981 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đào Trọng Mỹ 1948 – 1972 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
- Đào Trọng Quyền 1946 – 1971 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
- Đào Văn Bổn 1949 – 1972 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Đào Văn Chiến Hy sinh 1982 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Đào Văn Chung Hy sinh 1972 · Đại Bình - Quảng Hoà - Quảng Ninh
- Đào Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Hiền 1954 – 1972 · Thái Thượng - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Văn Huân 1947 – 1968 · Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đào Văn Kẻn 1947 – 1972 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Đào Văn Liêm 1939 – 1972 · Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Văn Mục 1953 – 1977 · Yên Đồng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đào Văn Phùng 1944 – 1968 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Đào Văn Sắp 1952 – 1970 · Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đào Văn Trường 1954 – 1972 · Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Đào Văn Vị 1942 – 1968 · Phương Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Đào Văn Út 1963 – 1983 · Giao Yên - Thanh Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đào Văn Đua Hy sinh 1971 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
- Đào Xuân Bàng 1947 – 1971 · Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Xuân Cao Hy sinh 1972 · Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình
- Đào Xuân Hải 1953 – 1971 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Đào Xuân Liệu Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Đào Xuân Mãn Hy sinh 1972 · Thuỵ Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Đào Xuân Thư Hy sinh 1972
- Đào Xuân Thể 1948 – 1970 · Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Đào xuân Phóng 1946 – 1972 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Đào Đình Cử 1943 – 1968 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
- Đào Đình Hưng 1949 – 1972 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Đức Vinh 1944 – 1972 · Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đình Văn Chương 1956 – 1980 · Đô Lương - Hưng Hà - Thái Bình
- Đăng Diển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đăng Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đăng Đình Thắng Hy sinh 1972 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
- Đường Xuân Đào 1941 – 1972 · Nông Trường 1 - 5 - Nghệ Tĩnh
- Đầm Văn Mèo 1958 – 1978 · Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Đậu Như Hài 1949 – 1972 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Đậu Sỹ Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đậu Trọng Hoàn Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Đậu Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đậu Văn Ót 1952 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Đậu Vũ Bang Hy sinh 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Đậu Đức Lâm Hy sinh 1972 · Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Đặng Anh Thu 1954 – 1972 · Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Đặng Bá Danh Hy sinh 1971 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
- Đặng Bá Hoà Hy sinh 1973 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
- Đặng Cao Ánh 1951 – 1972 · Đông Hoà - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Doãn Giáo Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Doãn Nhâm 1952 – 1972 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Đặng Duy Chiến Hy sinh 1972 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Đặng Hoàng Thắng 1948 – 1971 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Đặng Huy Cường 1947 – 1968 · Viên An - ứng Hoà - Hà Tây
- Đặng Huy Viên 1942 – 1971 · Dương Khê - Phương Tú - ứng Hòa - Hà Tây
- Đặng Hương Hy sinh 1985 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi