Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Từ Văn Đúng 1948 – 1970 · Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  2. Từ Đình Toàn 1953 – 1972 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
  3. Từ Đình Toàn 1953 – 1972 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
  4. Vi Thanh Hà 1946 – 1972 · Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
  5. Vi Thanh Hà 1946 – 1972 · Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
  6. Vi Tiến Thanh 1944 – 1971 · Đông Tâm - Bình Lưu - Quảng Ninh
  7. Vi Tiến Thanh 1944 – 1971 · Đông Tâm - Bình Lưu - Quảng Ninh
  8. Vi Văn Chang 1949 – 1972 · Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng
  9. Vi Văn Chang 1949 – 1972 · Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng
  10. Vi Văn Châu Hy sinh 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  11. Vi Văn Châu Hy sinh 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  12. Vi Văn Sơn 1952 – 1972 · Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hoá
  13. Vi Văn Sơn 1952 – 1972 · Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hóa
  14. Vi Văn Sẩy Sinh 1937 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  15. Vi Văn Sẩy 1937 – 1968 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  16. Vi Văn Đình 1951 – 1972 · Định Tảo - Yên Định - Thanh Hoá
  17. Vi Văn Đình 1951 – 1972 · Định Tảo - Yên Định - Thanh Hóa
  18. Vi Xuân Hạnh 1953 – 1972 · Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hoá
  19. Vi Xuân Hạnh 1953 – 1972 · Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
  20. Vi Xuân Thu Sinh 1948 · Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc
  21. Vi Xuân Thu 1948 – 1971 · Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc
  22. Voòng Lập Phí Hy sinh 1968 · Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh
  23. Voòng Lập Phí Hy sinh 1968 · Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh
  24. Võ Bá Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Bá Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Bá Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Bá Quốc Hy sinh 1971
  28. Võ Bá Sĩ Sinh 1950 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  29. Võ Bá Sĩ 1950 – 1964 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  30. Võ Duy Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Duy Mỹ Hy sinh 1971
  32. Võ Huy Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Huy Thành Hy sinh 1965
  34. Võ Hèm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Võ Hồng Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Hồng Bích Hy sinh 1971
  37. Võ Hồng Quang 1953 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  38. Võ Hồng Quang 1953 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  39. Võ Hồng Tư Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng
  40. Võ Hồng Tư Hy sinh 1972 · Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng
  41. Võ Hữu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Hữu Quyền Hy sinh 1971 · Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình
  43. Võ Hữu Quyền Hy sinh 1971 · Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình
  44. Võ Minh Trái Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  45. Võ Quang Thâu Đồn Phú - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  46. Võ Sỹ Thế 1956 – 1978 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  47. Võ Sỹ Thế 1956 – 1978 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  48. Võ Thình Sinh 1942 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  49. Võ Thình 1942 – 1972 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  50. Võ Thông Sinh 1946 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  51. Võ Thông 1946 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  52. Võ Tình Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  53. Võ Văn Bắc Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng
  54. Võ Văn Bắc Hy sinh 1964 · Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng
  55. Võ Văn Danh Hy sinh 1968 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  56. Võ Văn Danh Hy sinh 1968 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  57. Võ Văn Diễm 1943 – 1968 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương
  58. Võ Văn Hiên Hy sinh 1973 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  59. Võ Văn Hiên Hy sinh 1973 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  60. Võ Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Văn Hạnh Sinh 1950 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  63. Võ Văn Hạnh 1950 – 1970 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  64. Võ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Văn Kỳ Hy sinh 1905 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  67. Võ Văn Kỳ Hy sinh 1972 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  68. Võ Văn Lương Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  69. Võ Văn Lạp Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  70. Võ Văn Lợi Sinh 1940
  71. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Mẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Nhất 1961 – 1981 · Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  74. Võ Văn Nhất 1961 – 1981 · Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  75. Võ Văn Phính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Văn Thao 1951 – 1972 · Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  79. Võ Văn Thao 1951 – 1972 · Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  80. Võ Văn Thuật Hy sinh 1972 · Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  81. Võ Văn Thuật Hy sinh 1972 · Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  82. Võ Văn Thường 1963 – 1985 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  83. Võ Văn Thường 1963 – 1985 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  84. Võ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Vấn 1962 – 1982 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Võ Văn Vấn 1962 – 1982 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Võ Văn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Xuân Tùng Sinh 1958 · Đông Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  90. Võ Xuân Tùng 1958 – 1982 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  91. Võ Đình Ngọc Sinh 1954 · Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  92. Võ Đình Ngọc 1954 – 1972 · Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  93. Võ Đình Tiên 1946 – 1967 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá
  94. Võ Đình Tiên 1946 – 1967 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  95. Võ Đăng Hải 1947 – 1971 · Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh
  96. Võ Đăng Hải 1947 – 1971 · Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh
  97. Võ Đại Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Đấu Hy sinh 1976
  100. Võ Đức Dục Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình