Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

4.305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Hữu Kim 1951 – 1972 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng
  2. Đặng Hữu Quang Hy sinh 1967
  3. Đặng Hữu Tiến 1963 – 1982 · Mỹ Xá - Nam Định - Hà Nam Ninh
  4. Đặng Kim Nỡ Tiền Phong - Kim Phụng - Hải Hưng
  5. Đặng Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đặng Minh Chữ 1948 – 1968 · Văn Phúc - Văn Giang - Hưng Yên
  7. Đặng Ngọc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đặng Ngọc Thức 1957 – 1985 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  9. Đặng Pháp 1953 – 1972 · Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  10. Đặng Quang Khánh Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  11. Đặng Thế Ngọc 1952 – 1972 · Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  12. Đặng Thế Điền 1952 – 1972 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  13. Đặng Trường Phượng Hy sinh 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  14. Đặng Tố Ninh 1946 – 1966 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Đặng Tố Tý 1949 – 1972 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Đặng Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đặng Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đặng Văn Ba 1952 – 1972 · ái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  19. Đặng Văn Ban Hy sinh 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh
  20. Đặng Văn Chuyền 1936 – 1968 · Văn Phúc - Phúc Tho - Hà Sơn Bình
  21. Đặng Văn Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đặng Văn Cương Hy sinh 1971
  23. Đặng Văn Cầu 1955 – 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
  24. Đặng Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đặng Văn Huẫn 1954 – 1971 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  26. Đặng Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đặng Văn Hủn 1952 – 1971 · Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  28. Đặng Văn Kế 1952 – 1972 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  29. Đặng Văn Loan 1947 – 1971 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  30. Đặng Văn Long Hy sinh 1985 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  31. Đặng Văn Lợi 1946 – 1968 · Trực Cường - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  32. Đặng Văn Mão Hy sinh 1972 · Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  33. Đặng Văn Nghị 1944 – 1972 · Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  34. Đặng Văn Nho 1949 – 1971 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  35. Đặng Văn Nhật 1942 – 1968 · Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng
  36. Đặng Văn Phong 1952 – 1971 · Thanh Bĩnh - Thanh Hà - Hải Hưng
  37. Đặng Văn Quyến Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  38. Đặng Văn Thanh 1953 – 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  39. Đặng Văn Thuật 1951 – 1972 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  40. Đặng Văn Thêm 1946 – 1971 · Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  41. Đặng Văn Thẩm 1949 – 1972 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  42. Đặng Văn Triệu 1964 – 1983 · Hương Thuỷ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  43. Đặng Văn Trường 1950 – 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  44. Đặng Văn Trường Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  45. Đặng Văn Tứ 1949 – 1972 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  46. Đặng Văn Uyển Hy sinh 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  47. Đặng Văn Viện 1951 – 1972 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
  48. Đặng Văn Vĩnh 1950 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  49. Đặng Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đặng Văn Đức 1951 – 1972 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  51. Đặng Xuân Canh 1945 – 1972 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
  52. Đặng Xuân Cầm Hy sinh 1971
  53. Đặng Xuân Dương 1936 – 1971 · Xuân Khê - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  54. Đặng Xuân Hiền 1944 – 1971 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  55. Đặng Xuân Kính Hy sinh 1971 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  56. Đặng Xuân Quý 1943 – 1968 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  57. Đặng Xuân Quý 1953 – 1972 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  58. Đặng Xuân Thế 1948 – 1968 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  59. Đặng Đình Duyên Hy sinh 1972 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  60. Đặng Đình Thắng Hy sinh 1971 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
  61. Đặng Đình Tuẩn Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  62. Đặng Đức Sơn 1953 – 1972 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  63. Định Văn Ngụ Hy sinh 1971 · Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  64. Đồng Chí Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đồng Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đồng Chí Hiệt Hy sinh 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  67. Đồng Chí Hìng Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  68. Đồng Chí Kỳ Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  69. Đồng Chí Nhượng Hy sinh 1971 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  70. Đồng Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đồng Chí Thập Hy sinh 1971 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  72. Đồng Chí Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đồng Ngọc Báu 1941 – 1971 · Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
  74. Đồng Quốc Mỹ 1952 – 1972 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  75. Đồng Sỹ Dũng 1949 – 1972 · Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  76. Đồng chí Bàng Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng
  77. Đồng chí Hoan Sinh 1955
  78. Đồng chí Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đồng chí Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đồng chí Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đồng chí Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đồng chí Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đồng chí Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đồng chí Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đồng chí Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đồng chí Lạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đồng chí Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đồng chí Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đồng chí Sao I Hy sinh 1970
  90. Đồng chí Sườn Hy sinh 1952
  91. Đồng chí Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đồng chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đồng chí Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đồng chí Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đồng chí Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đồng chí Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đỗ Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  98. Đỗ Bá Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đỗ Bá Vinh 1954 – 1972 · Liên Khê - Khoái Châu - Hưng Yên
  100. Đỗ Cao Lợi 1954 – 1972 · Thị xã Sơn Tây, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình