Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị

Quảng Trị

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Bổi 1954 – 1972 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  2. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1972
  3. Vũ Văn Chuyên 1943 – 1972 · Mỹ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  4. Vũ Văn Cấn 1952 – 1972 · Nam Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  5. Vũ Văn Doan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Vũ Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Vũ Văn Dực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Vũ Văn Giang 1939 – 1968 · Thái Mỹ - Thái Ninh - Thái Bình
  9. Vũ Văn Giới 1954 – 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
  10. Vũ Văn Hinh 1948 – 1971 · Giao Hồng - Giao thuỷ - Hà Nam Ninh
  11. Vũ Văn Hoan Hy sinh 1971 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  12. Vũ Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Vũ Văn Hồng 1950 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình
  14. Vũ Văn Khâm 1945 – 1965 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  15. Vũ Văn Khản Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  16. Vũ Văn Liên Hy sinh 1968 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
  17. Vũ Văn Lịch 1949 – 1971 · Tử Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương
  18. Vũ Văn Lời 1949 – 1968 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
  19. Vũ Văn Mốt 1940 – 1972 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  20. Vũ Văn Nguyên 1950 – 1972 · Cao Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  21. Vũ Văn Nhân 1950 – 1971 · Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng
  22. Vũ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vũ Văn Nhưng 1954 – 1972 · Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  24. Vũ Văn Nhờ 1954 – 1972 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
  25. Vũ Văn Phật Hy sinh 1972 · Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  26. Vũ Văn Quý 1951 – 1971 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng
  27. Vũ Văn Sơn 1953 – 1972 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  28. Vũ Văn Sứ 1949 – 1971 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  29. Vũ Văn Thao 1942 – 1968 · Tiên Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  30. Vũ Văn Thuyết 1952 – 1972 · Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  31. Vũ Văn Thuận Hy sinh 1988 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
  32. Vũ Văn Thuật 1952 – 1972 · Gia Thanh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  33. Vũ Văn Thuỳ Hy sinh 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  34. Vũ Văn Thảo 1955 – 1980 · Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  35. Vũ Văn Thắng 1947 – 1972 · Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  36. Vũ Văn Tiến 1948 – 1972 · Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng
  37. Vũ Văn Tiếu 1944 – 1968 · Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  38. Vũ Văn Tuyên 1952 – 1971 · Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình
  39. Vũ Văn Tá 1954 – 1972 · Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng
  40. Vũ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Vũ Văn Vinh Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  42. Vũ Văn Viên 1948 – 1971 · Gaio Thăng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  43. Vũ Văn Việt Hy sinh 1969 · Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú
  44. Vũ Văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Vũ Văn Út 1942 – 1972 · Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  46. Vũ Văn Điền 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  47. Vũ Văn Đê 1949 – 1972 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa
  48. Vũ Văn Đăng 1954 – 1972 · Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây
  49. Vũ Văn Đắc 1944 – 1972 · Hà Đông - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội
  50. Vũ Xuân Bình Hy sinh 1971
  51. Vũ Xuân Chính Hy sinh 1971 · Thanh Giang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng
  52. Vũ Xuân Cung 1943 – 1968 · Đông Cắc - Đông Quan - Thái Bình
  53. Vũ Xuân Cậy Hy sinh 1972 · Kim Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
  54. Vũ Xuân Hiền 1952 – 1972 · Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Dương
  55. Vũ Xuân Huynh 1945 – 1971 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  56. Vũ Xuân Phúc 1953 – 1972 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  57. Vũ Xuân Thuỷ Ngọc Thao - Ngọc Thành - Thanh Hóa
  58. Vũ Xuân Tuyết 1948 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  59. Vũ Xuân Đang Hy sinh 1971 · Phú Xương - Thường Tín - Hà Nội
  60. Vũ Xuân Đáng 1946 – 1972 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  61. Vũ Đình An 1953 – 1972 · Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  62. Vũ Đình An 1953 – 1972 · Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  63. Vũ Đình Giám Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  64. Vũ Đình Giám Hy sinh 1972 · Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  65. Vũ Đình Giới Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  66. Vũ Đình Giới Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  67. Vũ Đình Hoàn 1938 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Vũ Đình Hoàn 1938 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  69. Vũ Đình Khang 1948 – 1972 · Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng
  70. Vũ Đình Khang 1948 – 1972 · Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng
  71. Vũ Đình Khánh Hy sinh 1971 · Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  72. Vũ Đình Khánh Hy sinh 1971 · Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  73. Vũ Đình Khôi Sinh 1953 · Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  74. Vũ Đình Khôi 1953 – 1972 · Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  75. Vũ Đình Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Vũ Đình Sáu Hy sinh 1971 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  77. Vũ Đình Sáu Hy sinh 1971 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  78. Vũ Đình Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Vũ Đình Tương Hy sinh 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  80. Vũ Đình Tương Hy sinh 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  81. Vũ Đình Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Đình Đăng Hy sinh 1968
  83. Vũ Đình Đăng Hy sinh 1968
  84. Vũ Đình Đệ 1954 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  85. Vũ Đình Đệ 1954 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  86. Vũ Đăng Nghĩa 1948 – 1972 · Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình
  87. Vũ Đỗ Ngang 1944 – 1972 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Vũ Đỗ Ngang 1944 – 1972 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  89. Vũ Đức Dục 1952 – 1972 · Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình
  90. Vũ Đức Dục 1952 – 1972 · Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình
  91. Vũ Đức Hiền Sinh 1946
  92. Vũ Đức Hiền 1946 – 1972
  93. Vũ Đức Hiểu 1950 – 1972 · Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình
  94. Vũ Đức Hiểu 1950 – 1972 · Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình
  95. Vũ Đức Hoa Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  96. Vũ Đức Hoa Hy sinh 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  97. Vũ Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Đức Vang Sinh 1952 · Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình
  99. Vũ Đức Vang 1952 – 1976 · Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình
  100. Vũ Đức Điệu 1952 – 1972 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình