Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Quốc gia Đường 9, Quảng Trị
Quảng Trị
4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/48
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Đức Điệu 1952 – 1972 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Vương Công Liền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương H Thuyên 1953 – 1972 · Đại Đồng - T. Thành - Hà Bắc
- Vương Kim Vinh Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Vương Ngọc Phương 1952 – 1973 · T Hoà - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Vương Quốc Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Quốc Thắng Hy sinh 1967 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vương Quốc Đình 1947 – 1972 · Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Vương Trọng Hoà 1949 – 1971 · Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội
- Vương Tá Đạm 1949 – 1968 · Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
- Vủ Minh Cửu Sinh 1955 · Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng
- Xa Quý Hoàng Hy sinh 1970 · Nưa Rầy - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
- Âu Văn Thanh Hy sinh 1972 · T.T Nam Đần - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Đ/C Hùng Hy sinh 1981 · Đa Thế - Đình Liệt - Hà Nội
- Đ/C Khôi Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
- Đ/C Phúc Hy sinh 1969 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
- Đ/c Biệp Hy sinh 1955
- Đ/c Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Quang Hy sinh 1964 · Hà Nội, Hà Nội
- Đ/c Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Đỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đao Đức Tiệp 1948 – 1971 · Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đinh Công Mẩn Hy sinh 1972 · Kha Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Đinh Công Đức 1942 – 1968 · Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đinh Duy Lý 1948 – 1972 · Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Đinh Duy Tán 1946 – 1966 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đinh Hữu Bình 1951 – 1972 · Lập Lô - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Hữu Lý 1950 – 1973 · Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Hữu Phước Hy sinh 1981 · Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Đinh Hữu Phố Hy sinh 1971 · Thái Bình - Hưng Hà - Thái Bình
- Đinh Hữu Thích Hy sinh 1972 · Khu Thượng Lâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
- Đinh Khắc Khịt 1954 – 1972 · Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Khắc Khịt Hy sinh 1972 · Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Khắc Mân 1954 – 1972 · Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Ngọc Xuân 1946 – 1968 · Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Đinh Quang Hướng 1954 – 1972 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Đinh Quang Lổ 1953 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Đinh Quang Vinh 1941 – 1972 · Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Quang Đạo Hy sinh 1969
- Đinh Thanh Lan 1951 – 1972 · Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Thanh Sơn 1961 – 1981 · Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Thành Công Hy sinh 1972 · Thanh Liêm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Thái Yên 1942 – 1972 · Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa
- Đinh Thế Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Tiến Chuẩn 1951 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Đinh Tiến Lộc 1949 – 1972 · Hồng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Tiến Phương 1951 – 1980 · Cù Vân - Đài Từ - Bắc Thái
- Đinh Tiền Bường 1953 – 1972 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
- Đinh Tiền Tiếp 1954 – 1972 · Trung Châu - Đan Phường - Hà Sơn Bình
- Đinh Trọng Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Trọng Tuyên 1944 – 1988 · Ninh Chấn - Gia Chấn - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Bách Hy sinh 1971
- Đinh Văn Bổng 1949 – 1971 · Thuỵ Đồng - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Đinh Văn Chung Hy sinh 1972 · Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Chuyên 1946 – 1971 · Phùng Hưng - Khoái Chấu - Hải Hưng
- Đinh Văn Chính 1954 – 1972 · Hàng Đồng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Đinh Văn Chúc 1940 – 1972 · Xuân Viện - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Hoè Sinh 1950 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Hoạnh 1949 – 1972 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Văn Hùng 1953 – 1972 · Ngõ 56 - Lạch Tray - Hải Phòng
- Đinh Văn Hội 1952 – 1973 · Nghĩa Thái - NghĩaHưng - Nam Hà
- Đinh Văn Khẩn 1952 – 1972 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
- Đinh Văn Liên Hy sinh 1972 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Đinh Văn Luận 1951 – 1971 · Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Mão 1951 – 1970 · Xóm 3 Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Mạnh Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Văn Nôm 1937 – 1968 · Đồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Đinh Văn Sơn Hy sinh 1970
- Đinh Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Sỹ Hy sinh 1971 · Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Thành 1952 – 1972
- Đinh Văn Thắng 1948 – 1972 · Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Tâm 1954 – 1972 · Phả Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Văn Tý Đức Liên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Đinh Văn Tưởng Hy sinh 1972 · Minh Tâm - Đông Hưng - Thái Bình
- Đinh Văn Yền 1947 – 1972 · Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Văn Áng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Đức 1937 – 1972 · Cao Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Bể Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Xuân Hiền 1960 – 1981 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Xuân Hoa Hy sinh 1965
- Đinh Xuân Hàn 1941 – 1971 · Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Hạnh 1952 – 1971 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
- Đinh Xuân Kiểm 1943 – 1970 · Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xuân Rói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xuân Thảo 1961 – 1982 · Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Đinh Xuân Thắng 1943 – 1971 · Mạn lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xuân Túc 1949 – 1971 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Tất 1944 – 1968 · Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Đoán Hy sinh 1965
- Đinh Đức Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Bá Thơ 1946 – 1972 · Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Đoàn Công Cẩn 1953 – 1972 · Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh
- Đoàn Công Thực Hy sinh 1972 · Thanh Giang - Gia Lộc - Hải Hưng
- Đoàn Duy Mạnh 1952 – 1972 · Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình