NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. .....Đức Cường Hy sinh 1968
  2. An Chung Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. An Ngọc Đỉnh Hy sinh 1986
  4. An Văn Vũ Hy sinh 1972
  5. Anh Lãnh 1934 – 1972
  6. Bàn Tiến Khanh 1947 – 1971
  7. Bàn Tài Biên Hy sinh 1972
  8. Bành Đức Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bình Hữu Ly 1950 – 1973
  10. Bình Văn Gia 1947 – 1973
  11. Bùi Bá Nấng 1944 – 1970
  12. Bùi Công Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Công Sử 1953 – 1972
  14. Bùi Công Trần 1947 – 1972
  15. Bùi Danh Nhiên Hy sinh 1972
  16. Bùi Duy Hồng 1950 – 1968
  17. Bùi Duy Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Huy Đước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Huy Đồng 1954 – 1972
  20. Bùi Hồng An 1955 – 1972
  21. Bùi Hồng Hiền 1947 – 1972
  22. Bùi Hồng Tương 1953 – 1972
  23. Bùi Hồng Việt 1950 – 1971
  24. Bùi Hồng Đinh 1953 – 1972
  25. Bùi Hữu Chính Hy sinh 1965
  26. Bùi Hữu Doanh 1954 – 1971
  27. Bùi Hữu Thao 1950 – 1971
  28. Bùi Khắc Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Bùi Khắc Kết Hy sinh 1971
  30. Bùi Khắc Lương Hy sinh 1971
  31. Bùi Kim Đẳng 1948 – 1968
  32. Bùi Kim Đỉnh Hy sinh 1972
  33. Bùi Mạnh Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Bùi Mạnh Ngân 1953 – 1972
  35. Bùi Nguyên Như 1939 – 1972
  36. Bùi Ngọc Chúc 1945 – 1972
  37. Bùi Ngọc Dương 1943 – 1968
  38. Bùi Ngọc Khoa Hy sinh 1972
  39. Bùi Ngọc Su 1950 – 1972
  40. Bùi Ngọc Thuần Hy sinh 1966
  41. Bùi Ngọc Thảo 1941 – 1972
  42. Bùi Ngọc Việt 1953 – 1972
  43. Bùi Nhất Thành 1953 – 1972
  44. Bùi Phúc Toàn Hy sinh 1972
  45. Bùi Phúc Toản Hy sinh 1972
  46. Bùi Quang Chiến 1949 – 1971
  47. Bùi Quang Nhâm Hy sinh 1972
  48. Bùi Quang Thế Hy sinh 1983
  49. Bùi Quang Tiến 1948 – 1971
  50. Bùi Quang Tiến 1948 – 1971
  51. Bùi Quang Tùng Hy sinh 1972
  52. Bùi Quang Tạo Hy sinh 1972
  53. Bùi Quý Báo 1953 – 1972
  54. Bùi Quốc Đạt 1950 – 1972
  55. Bùi Sĩ Mâu 1950 – 1971
  56. Bùi Sỹ Giáp 1950 – 1972
  57. Bùi Thanh Cường 1952 – 1971
  58. Bùi Thanh Hùng 1953 – 1972
  59. Bùi Thành Bòng 1954 – 1972
  60. Bùi Thành Công 1948 – 1971
  61. Bùi Thế Ngọc 1946 – 1972
  62. Bùi Thị Tựa Sinh 1958
  63. Bùi Thịnh Hy sinh 1981
  64. Bùi Thọ Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Bùi Tiến Hùng 1956 – 1981
  66. Bùi Tiếp Ngà 1940 – 1969
  67. Bùi Trung Thành 1950 – 1972
  68. Bùi Trường Yên 1949 – 1972
  69. Bùi Trần Phú 1950 – 1972
  70. Bùi Trọng Cảnh 1954 – 1972
  71. Bùi Trọng Lịch 1945 – 1971
  72. Bùi Trọng Tam 1942 – 1972
  73. Bùi Trọng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Bùi Tuấn Tài 1947 – 1971
  75. Bùi Tống Đạt 1952 – 1972
  76. Bùi Viết Mạc 1953 – 1972
  77. Bùi Văn Báu 1954 – 1972
  78. Bùi Văn Bèo 1948 – 1972
  79. Bùi Văn Bố Hy sinh 1972
  80. Bùi Văn Cam 1954 – 1972
  81. Bùi Văn Chanh Hy sinh 1972
  82. Bùi Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Bùi Văn Chân Hy sinh 1972
  84. Bùi Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Bùi Văn Còi 1954 – 1972
  86. Bùi Văn Công 1953 – 1972
  87. Bùi Văn Cường 1958 – 1983
  88. Bùi Văn Dũng 1949 – 1972
  89. Bùi Văn Dũng Hy sinh 1972
  90. Bùi Văn Dũng 1954 – 1972
  91. Bùi Văn Dũng 1954 – 1972
  92. Bùi Văn Dần 1950 – 1971
  93. Bùi Văn Hiệu 1952 – 1972
  94. Bùi Văn Hoa 1947 – 1972
  95. Bùi Văn Hoà Hy sinh 1972
  96. Bùi Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Bùi Văn Hà 1951 – 1971
  98. Bùi Văn Hướng 1951 – 1972
  99. Bùi Văn Hệ 1948 – 1971
  100. Bùi Văn Học Hy sinh 1970