NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Kha 1953 – 1972
  2. Bùi Văn Khang 1953 – 1980
  3. Bùi Văn Khánh 1934 – 1972
  4. Bùi Văn Kiềng Hy sinh 1972
  5. Bùi Văn Kiểm Hy sinh 1973
  6. Bùi Văn Kỷ Hy sinh 1972
  7. Bùi Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Long 1952 – 1971
  9. Bùi Văn Lê 1953 – 1972
  10. Bùi Văn Lương Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Lại 1949 – 1971
  12. Bùi Văn Lập 1949 – 1972
  13. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1966
  14. Bùi Văn Lợi 1953 – 1972
  15. Bùi Văn Lợi 1952 – 1971
  16. Bùi Văn Miện 1954 – 1972
  17. Bùi Văn Mượn 1947 – 1972
  18. Bùi Văn Nghiệp Hy sinh 1972
  19. Bùi Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  20. Bùi Văn Ngà 1954 – 1972
  21. Bùi Văn Ngãi 1950 – 1972
  22. Bùi Văn Ngần 1955 – 1972
  23. Bùi Văn Nhu 1960 – 1982
  24. Bùi Văn Nỏn 1944 – 1972
  25. Bùi Văn Nội Hy sinh 1972
  26. Bùi Văn Pha 1952 – 1971
  27. Bùi Văn Phóng 1952 – 1972
  28. Bùi Văn Phương 1948 – 1971
  29. Bùi Văn Quang 1952 – 1972
  30. Bùi Văn Quyết 1952 – 1972
  31. Bùi Văn Sáu Hy sinh 1972
  32. Bùi Văn Sáu Hy sinh 1972
  33. Bùi Văn Sắc 1953 – 1972
  34. Bùi Văn Thuý 1962 – 1982
  35. Bùi Văn Thuận 1954 – 1972
  36. Bùi Văn Thành 1950 – 1971
  37. Bùi Văn Thành 1948 – 1969
  38. Bùi Văn Thái 1962 – 1983
  39. Bùi Văn Thú 1958 – 1978
  40. Bùi Văn Toán 1956 – 1979
  41. Bùi Văn Trùm Hy sinh 1976
  42. Bùi Văn Ty Hy sinh 1979
  43. Bùi Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Bùi Văn Tình 1953 – 1972
  45. Bùi Văn Tý Hy sinh 1972
  46. Bùi Văn Tươi 1943 – 1970
  47. Bùi Văn Tươi 1956 – 1976
  48. Bùi Văn Tạ Hy sinh 1972
  49. Bùi Văn Từ 1950 – 1972
  50. Bùi Văn Viên 1952 – 1971
  51. Bùi Văn Viễn Hy sinh 1970
  52. Bùi Văn Việt 1950 – 1971
  53. Bùi Văn Vĩnh 1948 – 1972
  54. Bùi Văn Yển 1953 – 1972
  55. Bùi Văn Đoán 1949 – 1971
  56. Bùi Văn Đình 1954 – 1972
  57. Bùi Văn Đình 1959 – 1978
  58. Bùi Văn Đính Hy sinh 1972
  59. Bùi Văn Đính 1959 – 1978
  60. Bùi Văn Định Hy sinh 1972
  61. Bùi Văn Định 1954 – 1972
  62. Bùi Văn Định 1956 – 1983
  63. Bùi Văn Độ 1951 – 1972
  64. Bùi Văn Độ 1951 – 1972
  65. Bùi Văn Đức 1950 – 1972
  66. Bùi Văn ứng Hy sinh 1972
  67. Bùi Vĩnh Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Bùi Xuân Côi Hy sinh 1972
  69. Bùi Xuân Cúc Hy sinh 1972
  70. Bùi Xuân Hiếu Hy sinh 1971
  71. Bùi Xuân Hoành Hy sinh 1972
  72. Bùi Xuân Hoán Hy sinh 1965
  73. Bùi Xuân Miêu Hy sinh 1972
  74. Bùi Xuân Miển 1934 – 1972
  75. Bùi Xuân Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Bùi Xuân Ruyến Hy sinh 1972
  77. Bùi Xuân Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Bùi Xuân Tiên 1953 – 1972
  79. Bùi Xuân Trường 1960 – 1980
  80. Bùi Xuân Đến Hy sinh 1971
  81. Bùi Đình Hưởng Hy sinh 1969
  82. Bùi Đình Lùng Hy sinh 1971
  83. Bùi Đình Minh 1954 – 1972
  84. Bùi Đình Pha 1952 – 1971
  85. Bùi Đình Phan 1930 – 1972
  86. Bùi Đăng Thà 1950 – 1972
  87. Bùi Đức Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Bùi Đức Hiện 1952 – 1972
  89. Bùi Đức Huy 1952 – 1972
  90. Bùi Đức Học 1949 – 1972
  91. Bùi Đức Đạo 1949 – 1971
  92. Bạch Hồng Phương 1944 – 1972
  93. Bạch Kim Ngọc 1943 – 1987
  94. Bạch Văn Tiến 1952 – 1972
  95. Bế Văn Bài 1947 – 1968
  96. Bế ích Thắng Hy sinh 1977
  97. Cao Bá Chung Hy sinh 1971
  98. Cao Bá Hà 1948 – 1973
  99. Cao Hải Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Cao Hồng Hệ Hy sinh 1972