Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đường 9, Quảng Trị
Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị
425 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- .....Đức Cường Hy sinh 1968
- Bành Đức Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bình Hữu Ly 1950 – 1973
- Bùi Khắc Kết Hy sinh 1971
- Bùi Ngọc Việt 1953 – 1972
- Bùi Quang Tạo Hy sinh 1972
- Bùi Sỹ Giáp 1950 – 1972
- Bùi Thế Ngọc 1946 – 1972
- Bùi Thị Tựa Sinh 1958
- Bùi Văn Cường 1958 – 1983
- Bùi Văn Khang 1953 – 1980
- Bùi Văn Quang 1952 – 1972
- Bùi Văn Sáu Hy sinh 1972
- Bùi Văn Thuận 1954 – 1972
- Bùi Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Tiên 1953 – 1972
- Bùi Đình Pha 1952 – 1971
- Bùi Đức Học 1949 – 1972
- Bế ích Thắng Hy sinh 1977
- Cao Mạnh Liên Hy sinh 1972
- Cao Văn Quyết Hy sinh 1969
- Chu Đức Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dư Quang Phố Hy sinh 1963
- Dương Doãn Thi 1950 – 1972
- Dương Quý Đô 1958 – 1978
- Dương Văn Thủ 1955 – 1972
- Dương Đình Tú 1949 – 1972
- Dương Đắc Lai 1952 – 1972
- Hoàng Hữu Bính 1926 – 1966
- Hoàng Như Lan 1964 – 1985
- Hoàng Sỹ Bưu 1950 – 1972
- Hoàng Thế Dũng 1950 – 1972
- Hoàng Văn Bình Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Dần Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Khanh 1954 – 1972
- Hoàng Văn Phúc 1958 – 1981
- Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1985
- Hoàng Văn Thiện 1948 – 1971
- Hoàng Văn Thắng Hy sinh 1971
- Hoàng Đức Bạo Hy sinh 1972
- Hà Văn Chường Hy sinh 1980
- Hà Văn Cần 1943 – 1971
- Hà Văn Hồng 1958 – 1981
- Hà Văn Thịnh Hy sinh 1965
- Hồ Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Duy Ban 1947 – 1971
- Lê Gia Đằng 1960 – 1980
- Lê Kim Thành Hy sinh 1972
- Lê Minh Văn Hy sinh 1971
- Lê Ngọc Lý Hy sinh 1971
- Lê Ngọc Đức 1958 – 1978
- Lê Quang Thành 1933 – 1972
- Lê Quang Tính 1946 – 1973
- Lê Thanh Bình Hy sinh 1968
- Lê Thị Thiệp 1948 – 1969
- Lê Tiến Độ Hy sinh 1972
- Lê Trọng Các (Tác) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Viết Hoa Sinh 1949
- Lê Văn An Hy sinh 1972
- Lê Văn Ba 1954 – 1972
- Lê Văn Bình 1950 – 1972
- Lê Văn Hoan Hy sinh 1973
- Lê Văn Khâm Hy sinh 1965
- Lê Văn Ly 1948 – 1971
- Lê Văn Lương 1963 – 1986
- Lê Văn Lữ 1928 – 1952
- Lê Văn Minh Hy sinh 1970
- Lê Văn Muối Hy sinh 1972
- Lê Văn Ngậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Quang 1953 – 1969
- Lê Văn Quyền 1946 – 1970
- Lê Văn Thi 1958 – 1979
- Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Ân 1949 – 1972
- Lê Văn Đoàn Hy sinh 1975
- Lê Văn Đại 1951 – 1972
- Lê Văn Đắc Hy sinh 1971
- Lê Văn ốt Sinh 1944
- Lê Xuân Kháng 1940 – 1968
- Lê Xuân Nghĩa Hy sinh 1972
- Lê Xuân Phẩm Hy sinh 1972
- Lê Đình Bình Hy sinh 1973
- Lê Đình Lý 1963 – 1978
- Lê Đăng Tính 1946 – 1973
- Lê Đắc Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Mỹ 1957 – 1978
- Lê Đức Tự 1962 – 1980
- Lò Thế Khoa Hy sinh 1972
- Lò Văn Bùi 1953 – 1972
- Lưu Văn Lâm 1952 – 1972
- Lưu Văn Nhắc 1953 – 1972
- Lưu Văn Thái Hy sinh 1972
- Lương Đăng Nhấm Hy sinh 1972
- Mạo Xuân Sang 1952 – 1982
- Nguyễn Anh Tuấn 1954 – 1972
- Nguyễn Cảnh Ngi Hy sinh 1968
- Nguyễn Danh Cường Hy sinh 1972